Quảng cáo
Đề KSCL học sinh giỏi Toán 7 năm 2025 - 2026 cụm các trường THCS số 34 - Ninh Bình
QR

Đề KSCL học sinh giỏi Toán 7 năm 2025 - 2026 cụm các trường THCS số 34 - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng học sinh giỏi cấp cụm môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 cụm các trường THCS số 34, tỉnh Ninh Bình. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề KSCL học sinh giỏi Toán 7 năm 2025 – 2026 cụm các trường THCS số 34 – Ninh Bình : + Ba thửa ruộng hình chữ nhật A, B, C có cùng diện tích. Chiều rộng của các thửa ruộng A, B, C lần lượt tỉ lệ nghịch với 3, 5 và 6. Biết rằng chiều dài của thửa ruộng A kém chiều dài của thửa ruộng C là 18 m. Tính chiều dài của mỗi thửa ruộng. + Cho 3 số tự nhiên a, b và c đều khác 0 thỏa mãn đẳng thức a2 + b2 + 2025c2 chia hết cho 2. Chứng minh rằng số a + b + c là một hợp số. + Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi D, E lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và CA. Trên tia đối của tia DA lấy điểm F sao cho DA = DF. Đoạn thẳng EF cắt BC tại K. 1) Chứng minh AC = BF và BF vuông góc AB. 2) Chứng minh rằng BK = 2KC. 3) Chứng minh rằng DE là đường trung trực của đoạn thẳng BF. 4) Giả sử AB = AC. Qua điểm C, kẻ đường thẳng vuông góc với AK và cắt AK tại G. Tính số đo góc DGC.

Xem trước nội dung

SỞ GDĐT TỈNH NINH BÌNH CỤM CÁC TRƯỜNG THCS SỐ 34

ĐỀ KSCL HỌC SINH GIỎI CẤP CỤM

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Toán 7 (Đề gồm 02 trang) (Thời gian làm bài: 120 phút) Câu 1 (4,0 điểm).

1) Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 16 7 2025 7 8 2025 : : 23 15 2026 23 15 2026                   A .

b)      

4 9 8 3

2

10 4 9 27 .5 3 .125 3 1 3 . 2 3 3 .25 6.15

        B .

2) Cho biểu thức 2 3 4 5 100 1 1 1 1 1 1 ... . 3 3 3 3 3 3        C

Tính giá trị của biểu thức 100 1 4 . 3   D C

Câu 2 (4,0 điểm).

1) Cho đa thức bậc hai 2 P(x) ax bx c    (x là ẩn; a, b, c là hệ số). a) Tìm đa thức P(x) biết rằng     P 0 3;P 1 2; P 1 6.    

b) Cho đa thức 

3 Q x 4x 1  . Tìm đa thức  R x , biết rằng:   

4 3 2 P x .Q x R x 8x 24x x 3      với mọi x. 2) Ba thửa ruộng hình chữ nhật A, B, C có cùng diện tích. Chiều rộng của các thửa ruộng A, B, C lần lượt tỉ lệ nghịch với 3, 5 và 6. Biết rằng chiều dài của thửa ruộng A kém chiều dài của thửa ruộng C là 18 m. Tính chiều dài của mỗi thửa ruộng.

Câu 3 (4,0 điểm).

1) Tìm số hữu tỉ 0  x để biểu thức 10

3

 

x K

x

nhận giá trị nguyên.

2) Cho 3 số tự nhiên ,a b và c đều khác 0 thỏa mãn đẳng thức 2 2 2 . 20 5 2 2   a b c  Chứng minh rằng số   a b c là một hợp số.

3) Tìm các cặp số nguyên   ;x y thỏa mãn:

 

4 6 1 2 3 1 1 2

        

y y y x

.

Câu 4 (6,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi D, E lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và CA. Trên tia đối của tia DA lấy điểm F sao cho DA=DF. Đoạn thẳng EF cắt BC tại K.

1) Chứng minh AC = BF và BF AB. 2) Chứng minh rằng BK=2KC. 3) Chứng minh rằng DE là đường trung trực của đoạn thẳng BF. 4) Giả sử AB = AC. Qua điểm C, kẻ đường thẳng vuông góc với AK và cắt AK tại G. Tính số đo góc DGC.

2 Câu 5 (2,0 điểm).

1) Cho 2026 số nguyên dương 1 2 3 2026 , , , ..., a a a a thỏa mãn:

2 2 2 2 1 2 3 2026

1 1 1 1 4051 ... 2026      a a a a

Chứng minh rằng trong 2026 số đã cho tồn tại ít nhất 2 số bằng nhau.

2) Cho các số thực , , x y z thỏa mãn 1 1 1 1      x y z x y z

Tính giá trị biểu thức: 1 1 1 1 2025              n n n n n n P x y z x y z , với n là một số tự

nhiên lẻ.

------ HẾT ------

3 SỞ GDĐT TỈNH NINH BÌNH CỤM CÁC TRƯỜNG THCS SỐ 34

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KSCL

HỌC SINH GIỎI CẤP CỤM

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Toán 7

Câu Nội dung Điểm Câu1

(4,0 điểm).

1) Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 16 7 2025 7 8 2025 : : 23 15 2026 23 15 2026                   A .

1,0 điểm

16 7 7 8 2025 : 23 15 23 15 2026            

0,25đ

16 7 7 8 2026 23 23 15 15 2025                         

0,5đ

 2026 2026 1 1 0 0 2025 2025      0,25đ

b)      

4 9 8 3

2

10 4 9 27 .5 3 .125 3 1 3 . 2 3 3 .25 6.15

        B .

1,5 điểm

4 8 9 3

10 4 9 27 .5 3 .125 3 . 3 3 25 6.15

1 3 2     

 0,5đ

12 8 9 9

10 8 10 9 3 5 3 5 7 2 3 5 2 3 5          0,5đ

   

9 8 3

10 8 3 5 3 5 7 2 3 5 1 10

       

0,25đ

2 7 25 3 2 6    0,25đ

2) Cho biểu thức 2 3 4 5 100 1 1 1 1 1 1 ... . 3 3 3 3 3 3        C Tính giá trị

của biểu thức 100 1 4 . 3   D C

1,5 điểm

2 3 99 1 1 1 1 3 1 3 3 3 3     C 0,25đ

  2 99 2 100 1 1 1 1 1 1 4 3 1 3 3 3 3 3 3                     C C C 0,25đ

100 100 1 1 4 1 1 3 3          C 0,5đ

Vì 100 1 1 3  nên 100 1 1 0 3  .

Khi đó: 100 1 4 4 1 3   C C

0,25đ

100 100 100 1 1 1 4 1 1 3 3 3             C D 0,25đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo