
SỞ GDĐT TỈNH NINH BÌNH CỤM CÁC TRƯỜNG THCS SỐ 34
ĐỀ KSCL HỌC SINH GIỎI CẤP CỤM
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán 7 (Đề gồm 02 trang) (Thời gian làm bài: 120 phút) Câu 1 (4,0 điểm).
1) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 16 7 2025 7 8 2025 : : 23 15 2026 23 15 2026 A .
b)
4 9 8 3
2
10 4 9 27 .5 3 .125 3 1 3 . 2 3 3 .25 6.15
B .
2) Cho biểu thức 2 3 4 5 100 1 1 1 1 1 1 ... . 3 3 3 3 3 3 C
Tính giá trị của biểu thức 100 1 4 . 3 D C
Câu 2 (4,0 điểm).
1) Cho đa thức bậc hai 2 P(x) ax bx c (x là ẩn; a, b, c là hệ số). a) Tìm đa thức P(x) biết rằng P 0 3;P 1 2; P 1 6.
b) Cho đa thức
3 Q x 4x 1 . Tìm đa thức R x , biết rằng:
4 3 2 P x .Q x R x 8x 24x x 3 với mọi x. 2) Ba thửa ruộng hình chữ nhật A, B, C có cùng diện tích. Chiều rộng của các thửa ruộng A, B, C lần lượt tỉ lệ nghịch với 3, 5 và 6. Biết rằng chiều dài của thửa ruộng A kém chiều dài của thửa ruộng C là 18 m. Tính chiều dài của mỗi thửa ruộng.
Câu 3 (4,0 điểm).
1) Tìm số hữu tỉ 0 x để biểu thức 10
3
x K
x
nhận giá trị nguyên.
2) Cho 3 số tự nhiên ,a b và c đều khác 0 thỏa mãn đẳng thức 2 2 2 . 20 5 2 2 a b c Chứng minh rằng số a b c là một hợp số.
3) Tìm các cặp số nguyên ;x y thỏa mãn:
4 6 1 2 3 1 1 2
y y y x
.
Câu 4 (6,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi D, E lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và CA. Trên tia đối của tia DA lấy điểm F sao cho DA=DF. Đoạn thẳng EF cắt BC tại K.
1) Chứng minh AC = BF và BF AB. 2) Chứng minh rằng BK=2KC. 3) Chứng minh rằng DE là đường trung trực của đoạn thẳng BF. 4) Giả sử AB = AC. Qua điểm C, kẻ đường thẳng vuông góc với AK và cắt AK tại G. Tính số đo góc DGC.
2 Câu 5 (2,0 điểm).
1) Cho 2026 số nguyên dương 1 2 3 2026 , , , ..., a a a a thỏa mãn:
2 2 2 2 1 2 3 2026
1 1 1 1 4051 ... 2026 a a a a
Chứng minh rằng trong 2026 số đã cho tồn tại ít nhất 2 số bằng nhau.
2) Cho các số thực , , x y z thỏa mãn 1 1 1 1 x y z x y z
Tính giá trị biểu thức: 1 1 1 1 2025 n n n n n n P x y z x y z , với n là một số tự
nhiên lẻ.
------ HẾT ------
3 SỞ GDĐT TỈNH NINH BÌNH CỤM CÁC TRƯỜNG THCS SỐ 34
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KSCL
HỌC SINH GIỎI CẤP CỤM
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán 7
Câu Nội dung Điểm Câu1
(4,0 điểm).
1) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 16 7 2025 7 8 2025 : : 23 15 2026 23 15 2026 A .
1,0 điểm
16 7 7 8 2025 : 23 15 23 15 2026
0,25đ
16 7 7 8 2026 23 23 15 15 2025
0,5đ
2026 2026 1 1 0 0 2025 2025 0,25đ
b)
4 9 8 3
2
10 4 9 27 .5 3 .125 3 1 3 . 2 3 3 .25 6.15
B .
1,5 điểm
4 8 9 3
10 4 9 27 .5 3 .125 3 . 3 3 25 6.15
1 3 2
0,5đ
12 8 9 9
10 8 10 9 3 5 3 5 7 2 3 5 2 3 5 0,5đ
9 8 3
10 8 3 5 3 5 7 2 3 5 1 10
0,25đ
2 7 25 3 2 6 0,25đ
2) Cho biểu thức 2 3 4 5 100 1 1 1 1 1 1 ... . 3 3 3 3 3 3 C Tính giá trị
của biểu thức 100 1 4 . 3 D C
1,5 điểm
2 3 99 1 1 1 1 3 1 3 3 3 3 C 0,25đ
2 99 2 100 1 1 1 1 1 1 4 3 1 3 3 3 3 3 3 C C C 0,25đ
100 100 1 1 4 1 1 3 3 C 0,5đ
Vì 100 1 1 3 nên 100 1 1 0 3 .
Khi đó: 100 1 4 4 1 3 C C
0,25đ
100 100 100 1 1 1 4 1 1 3 3 3 C D 0,25đ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.