
1 ∠Sưu tầm và biên soạn: Lê Minh Kha - 0399653362
1 Trắc nghiệm nhiều phương án
2 Trắc nghiệm đúng sai
3 Trảlời ngắn
4 Tựluận
2026 Chương trình mới thống nhất SGK Các dạng toán đa dạng giúp học sinh có kĩ năng tư duy và tăng kỹnăng phản xạđề.
MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN
LỚP 10 2026 - 2027
CHUYÊN ĐỀHỌC TẬP CHUYÊN ĐỀHỌC TẬP CHUYÊN ĐỀHỌC TẬP CHUYÊN ĐỀHỌC TẬP CHUYÊN ĐỀHỌC TẬP
MK LÊ MINH KHA - 0399653362
2 ∠Sưu tầm và biên soạn: Lê Minh Kha - 0399653362
Mục lục
Chương I. MỆNH ĐỀTẬP HỢP 4
§1. MỆNH ĐỀ 4
§2. TẬP HỢP CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP 15
§3. ÔN TẬP CHƯƠNG 1 26
Chương II. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 122
§1. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 122
§2. HỆBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 129
§3. ÔN TẬP CHƯƠNG 2 139
Chương III. HỆTHỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC 188
§1. GIÁ TRỊLƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ00 ĐẾN 1800 188
§2. HỆTHỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC 208
§3. ÔN TẬP CHƯƠNG III 248
§4. LỜI GIẢI CHI TIẾT 271
Chương IV. VECTƠ 323
§1. CÁC KHÁI NIỆM MỞĐẦU 323
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ 348
§3. TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ 375
§4. VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ 394
§5. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ 421
§6. ÔN TẬP CHƯƠNG IV 456
§7. LỜI GIẢI CHI TIẾT 474
2
3 ∠Sưu tầm và biên soạn: Lê Minh Kha - 0399653362
MỤC LỤC
Chương V. CÁC SỐĐẶC TRƯNG CỦA MẪU SỐLIỆU KHÔNG GHÉP NHÓM 520
§1. SỐGẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ 520
§2. CÁC SỐĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾTRUNG TÂM 531
§3. CÁC SỐĐẶC TRƯNG ĐO MỨC ĐỘPHÂN TÁN 540
§4. ÔN TẬP CHƯƠNG V 546
§5. LỜI GIẢI CHI TIẾT 556
4 ∠Sưu tầm và biên soạn: Lê Minh Kha - 0399653362
MỆNH ĐỀTẬP HỢP MỆNH ĐỀTẬP HỢP Chương
I
§1 §1 MỆNH ĐỀ
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1) Mệnh đề
Mệnh đềlogic (gọi tắt là mệnh đề) là một khẳng định hoặc đúng hoặc sai.
✔Một mệnh đềkhông thểvừa đúng vừa sai.
✔Một khẳng định đúng được gọi là mệnh đềđúng.
✔Một khẳng định sai được gọi là mệnh đềsai.
✔Mệnh đềthường được kí hiệu bằng các chữcái in hoa. Ví dụ: Q: “6 chia hết cho 3”.
✔Người ta thường sửdụng các chữcái P, Q, R, . . . đểbiểu thịcác mệnh đề.
✔Các câu hỏi, câu cảm thán, câu mệnh lệnh không phải là mệnh đề.
✔Một câu chưa xác định được đúng hay sai nhưng chắc chắn nó chỉđúng hoặc sai (không thểvừa đúng vừa sai) cũng là một mệnh đề. Ví dụ: “Có sựsống ngoài Trái Đất” là một mệnh đề.
✔Trong thực tế, có những mệnh đềmà tính đúng sai của nó luôn gắn với một thời gian và địa điểm cụthể: đúng ởthời gian hoặc địa điểm này nhưng sai ởthời gian hoặc địa điểm khác. Nhưng ởbất kì thời gian, địa điểm nào cũng luôn có giá trịchân lí hoặc đúng hoặc sai. Ví dụ: Sáng nay bạn An đi học.
c Ví dụ1a c Ví dụ1
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
a) π là sốhữu tỉ.
b) 210 > 1000.
c) Môn Toán rất khó.
d) Hãy đóng cửa sổlại!
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.