Quảng cáo
Tóm tắt lý thuyết môn Toán lớp 10 - Ngô Đức Tài
QR

Tóm tắt lý thuyết môn Toán lớp 10 - Ngô Đức Tài

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 48 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Ngô Đức Tài, tóm tắt lý thuyết môn Toán lớp 10, giúp học sinh tra cứu nhanh các định nghĩa, khái niệm, định lí, tính chất, công thức … trong sách giáo khoa Toán 10 để áp dụng vào giải toán. MỤC LỤC : Chương 1 . Mệnh đề và tập hợp. 1 Mệnh đề 3. 2 Tập hợp và các phép toán trên tập hợp 5. Chương 2 . Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. 1 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn 10. 2 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 11. Chương 3 . Hình học phẳng. 1 Hệ thức lượng trong tam giác 13. 2 Diện tích của các hình tứ giác đặc biệt 15. Chương 4 . Vectơ. 1 Các khái niệm mở đầu 17. 2 Các phép toán vectơ 18. 3 Vectơ trong mặt phẳng tọa độ 21. Chương 5 . Thống kê. 1 Các đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm 23. 2 Các đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm 23. Chương 6 . Hàm số, đồ thị và ứng dụng. 1 Hàm số 26. 2 Hàm số bậc hai 27. 3 Dấu của tam thức bậc hai 29. 4 Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai 30. Chương 7 . Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng. 1 Phương trình đường thẳng 31. 2 Phương trình đường tròn 37. 3 Ba đường conic 41. Chương 8 . Tổ hợp – Xác suất. 1 Đại số tổ hợp 44. 2 Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất 46.

Xem trước nội dung

1 GV: Ngô Đức Tài GV: Ngô Đức Tài

TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT TÓM TẮT LÝ THUYẾT MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN MÔN TOÁN

LỚP 10 LỚP 10 LỚP 10

π

NĂM HỌC 2026 - 2027

Mục lục

1 Ngô Đức Tài – H 0889 971 004 1

MỤC LỤC

3

Chương 1

Mệnh đềvà tập hợp

1 Mệnh đề. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3

2 Tập hợp và các phép toán trên tập hợp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5

10

Chương 2

Hệbất phương trình bậc nhất hai ẩn

1 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10

2 Hệbất phương trình bậc nhất hai ẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11

13

Chương 3

Hình học phẳng

1 Hệthức lượng trong tam giác. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13

2 Diện tích của các hình tứgiác đặc biệt . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15

17

Chương 4

Vectơ

1 Các khái niệm mởđầu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17

2 Các phép toán vectơ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18

3 Vectơ trong mặt phẳng tọa độ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21

23

Mục lục

2 Ngô Đức Tài – H 0889 971 004 2

Chương 5

Thống kê

1 Các đặc trưng của mẫu sốliệu không ghép nhóm . . . . . . . . . 23

2 Các đặc trưng của mẫu sốliệu ghép nhóm . . . . . . . . . . . . . . . . 23

26

Chương 6

Hàm số, đồthịvà ứng dụng

1 Hàm số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26

2 Hàm sốbậc hai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27

3 Dấu của tam thức bậc hai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29

4 Hai dạng phương trình quy vềphương trình bậc hai . . . . . . 30

31

Chương 7

Phương pháp tọa độtrong mặt phẳng

1 Phương trình đường thẳng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31

2 Phương trình đường tròn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 37

3 Ba đường conic . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41

44

Chương 8

Tổhợp - Xác suất

1 Đại sốtổhợp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 44

2 Biến cốvà định nghĩa cổđiển của xác suất . . . . . . . . . . . . . . . 46

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo