Quảng cáo
Các dạng bài tập môn Toán 10 sách KNTTVCS - Phạm Lê Duy
QR

Các dạng bài tập môn Toán 10 sách KNTTVCS - Phạm Lê Duy

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 986 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Lê Duy, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng toán và bài tập rèn luyện các chuyên đề môn Toán 10 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS). CHƯƠNG 1 MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP 15. 1 MỆNH ĐỀ 15. + Dạng 1. Mệnh đề và tính đúng sai của mệnh đề 18. + Dạng 2. Mệnh đề chứa biến 20. + Dạng 3. Phủ định mệnh đề 23. 2 TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP 45. + Dạng 1. Xác định tập hợp 48. + Dạng 2. Tập hợp con – Hai tập hợp bằng nhau 51. + Dạng 3. Các phép toán trên tập hợp 52. + Dạng 4. Tìm tham số để thỏa phép toán trên tập hợp 55. + Dạng 5. Sử dụng biểu đồ Ven 58. CHƯƠNG 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 85. 3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 85. + Dạng 1. Tìm nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn 86. + Dạng 2. Biểu diễn hình học miền nghiệm 88. 4 HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 111. + Dạng 1. Biểu diễn miền nghiệm hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 112. + Dạng 2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất, bài toán tối ưu 114. CHƯƠNG 3 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC 145. 5 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ 0◦ ĐẾN 180◦ 145. + Dạng 1. Tính giá trị biểu thức lượng giác 147. + Dạng 2. Tính giá trị biểu thức lượng giác khi biết một giá trị lượng giác 149. + Dạng 3. Chứng minh/rút gọn đẳng thức/biểu thức lượng giác 151. 6 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC 176. + Dạng 1. Giải tam giác 177. + Dạng 2. Chứng minh hệ thức trong tam giác 181. + Dạng 3. Ứng dụng thực tế 185. CHƯƠNG 4 VECTƠ 225. 7 CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU 225. + Dạng 1. Xác định vectơ; phương, hướng; độ dài của vectơ 226. + Dạng 2. Hai vectơ bằng nhau 229. 8 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ 254. + Dạng 1. Liên quan tổng vectơ 255. + Dạng 2. Hiệu hai vectơ – vectơ đối 257. + Dạng 3. Chứng minh đẳng thức vectơ 259. + Dạng 4. Độ dài vectơ 263. 9 TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ 289. + Dạng 1. Dựng vectơ 290. + Dạng 2. Sự cùng phương của hai vectơ – Ba điểm thẳng hàng 292. + Dạng 3. Tập hợp điểm thỏa mãn đẳng thức 294. + Dạng 4. Biểu diễn vectơ theo 2 vectơ không cùng phương 297. 10 VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG TOẠ ĐỘ 323. + Dạng 1. Tọa độ trên trục 325. + Dạng 2. Tọa độ trên hệ trục 328. 11 TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VECTƠ 354. + Dạng 1. Tính tích vô hướng hai vectơ 355. + Dạng 2. Xác định góc giữa hai vectơ 357. + Dạng 3. Chứng minh đẳng thức liên quan tích vô hướng 358. + Dạng 4. Tập hợp điểm 361. + Dạng 5. Chứng minh vuông góc dùng tích vô hướng 363. CHƯƠNG 5 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU SỐ LIỆU KHÔNG GHÉP NHÓM 397. 12 SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ 397. 13 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM 428. 14 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO ĐỘ PHÂN TÁN 467. CHƯƠNG 6 HÀM SỐ, ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG 511. 15 HÀM SỐ 511. + Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số 513. + Dạng 2. Tập xác định của hàm số chứa tham số 516. + Dạng 3. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số 519. + Dạng 4. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số chứa tham số 521. 16 HÀM SỐ BẬC HAI 551. + Dạng 1. Xác định hàm số bậc hai 553. + Dạng 2. Vẽ đồ thị hàm số bậc hai 555. + Dạng 3. Tìm m để hàm số bậc hai đơn điệu 557. + Dạng 4. Các yếu tố liên quan đến đồ thị hàm số bậc hai 559. + Dạng 5. Sự tương giao 562. + Dạng 6. Giá trị lớn nhất – Giá trị nhỏ nhất 565. + Dạng 7. Bài toán thực tiễn 568. 17 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI 602. + Dạng 1. Tìm nghiệm và biệt thức của tam thức bậc hai 603. + Dạng 2. Xét dấu tam thức bậc hai 604. + Dạng 3. Điều kiện của tham số để tam thức bậc hai có dấu không đổi 607. + Dạng 4. Giải bất phương trình bậc hai 610. + Dạng 5. Tìm tham số để tam thức bậc hai luôn âm – dương 611. 18 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 639. + Dạng 1. Giải phương trình quy về phương trình bậc hai 640. CHƯƠNG 7 PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG 669. 19 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 669. + Dạng 1. Phương trình tham số của đường thẳng 671. + Dạng 2. Phương trình tổng quát của đường thẳng 673. 20 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG. GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH 690. + Dạng 1. Vị trí tương đối của hai đường thẳng 690. + Dạng 2. Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng 693. 21 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN 706. + Dạng 1. Nhận diện phương trình đường tròn–tìm tâm và bán kính 707. + Dạng 2. Viết phương trình đường tròn 709. + Dạng 3. Vị trí tương đối giữa đường tròn và đường thẳng 711. + Dạng 4. Vị trí tương đối giữa đường tròn và đường tròn 715. + Dạng 5. Tiếp tuyến của đường tròn 717. 22 BA ĐƯỜNG CONIC TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ 744. + Dạng 1. Phương trình Elip 746. + Dạng 2. Phương trình Hypebol 748. + Dạng 3. Phương trình Parabol 749. CHƯƠNG 8 ĐẠI SỐ TỔ HỢP 779. 23 QUY TẮC ĐẾM 779. + Dạng 1. Quy tắc cộng 781. + Dạng 2. Quy tắc nhân 785. + Dạng 3. Bài toán đếm số 787. + Dạng 4. Bài toán chọn đồ vật 789. + Dạng 5. Bài toán sắp xếp vị trí 791. 24 HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HỢP 820. + Dạng 1. Hoán vị 822. + Dạng 2. Chỉnh hợp trong bài toán đếm số 825. + Dạng 3. Tổ hợp 827. 25 NHỊ THỨC NEWTON 863. + Dạng 1. Khai triển biểu thức 864. + Dạng 2. Xác định một hệ số hay một số hạng trong khai triển 865. + Dạng 3. Tính tổng – Chứng minh đẳng thức 869. CHƯƠNG 9 TÍNH XÁC SUẤT THEO ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN 907. 26 BIẾN CỐ VÀ ĐỊNH NGHĨA XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ 907. + Dạng 1. Mô tả không gian mẫu và xác định số kết quả có thể 909. + Dạng 2. Xác định biến cố của một phép thử 911. + Dạng 3. Phép toán trên biến cố 914. 27 THỰC HÀNH TÍNH XÁC SUẤT THEO ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN 938. + Dạng 1. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển 940. + Dạng 2. Tính xác suất theo biến cố xung khắc – biến cố đối 942.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN GV: PHẠM LÊ DUY SĐT: 0704.963.919

π

π

π π

π

π

π

π

π

π

π

π

π π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π π

π

TOÁN

(THEO CHƯƠNG TRÌNH GDPT 2018 - NXB: BGDĐT) 10

A Nùæm vûäng Lyá Thuyïët

B Hiïíu àûúåc Vñ Duå

C Siïng nùng Luyïån Têåp

D Thaânh thaåo Giaãi Toaán

O

B

C

A

60◦

−→ F1

−→ F2

−→ F

Mục lục

CHƯƠNG 1 MỆNH ĐỀ- TẬP HỢP 15

1 MỆNH ĐỀ 15

1 Mệnh đề 15

2 Các dạng bài tập 18

} Dạng 1. Mệnh đềvà tính đúng sai của mệnh đề 18

} Dạng 2. Mệnh đềchứa biến 20

} Dạng 3. Phủđịnh mệnh đề 23

3 Bài tập rèn luyện 26

2 TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP 45

1 Lý thuyết 45

2 Các dạng toán 48

} Dạng 1. Xác định tập hợp 48

} Dạng 2. Tập hợp con – Hai tập hợp bằng nhau 51

} Dạng 3. Các phép toán trên tập hợp 52

} Dạng 4. Tìm tham sốđểthỏa phép toán trên tập hợp 55

} Dạng 5. Sửdụng biểu đồVen 58

3 Bài tập rèn luyện 61

CHƯƠNG 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 85

3

p Trường THPT Chu Văn An Ô 0704.963.919

3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 85

1 Lý thuyết 85

2 Các dạng bài tập 86

} Dạng 1. Tìm nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn 86

} Dạng 2. Biểu diễn hình học miền nghiệm 88

3 Bài tập rèn luyện 91

4 HỆBẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 111

1 Lý thuyết 111

2 Các dạng bài tập 112

} Dạng 1. Biểu diễn miền nghiệm hệbất phương trình bậc nhất hai ẩn 112

} Dạng 2. Giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất, bài toán tối ưu 114

3 Bài tập rèn luyện 118

CHƯƠNG 3 HỆTHỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC 145

5 GIÁ TRỊLƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC TỪ0◦ĐẾN 180◦ 145

1 Lý thuyết 145

2 Các dạng bài tập 147

} Dạng 1. Tính giá trịbiểu thức lượng giác 147

} Dạng 2. Tính giá trịbiểu thức lượng giác khi biết một giá trịlượng giác 149

GV: PHẠM LÊ DUY / Trang 4/986

p Trường THPT Chu Văn An Ô 0704.963.919

} Dạng 3. Chứng minh/rút gọn đẳng thức/biểu thức lượng giác 151

3 Bài tập rèn luyện 155

6 HỆTHỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC 176

1 Lí thuyết 176

2 Một sốdạng toán thường gặp 177

} Dạng 1. Giải tam giác 177

} Dạng 2. Chứng minh hệthức trong tam giác 181

} Dạng 3. Ứng dụng thực tế 185

3 Bài tập rèn luyện 190

CHƯƠNG 4 VECTƠ 225

7 CÁC KHÁI NIỆM MỞĐẦU 225

1 Lý thuyết 225

2 Các dạng bài tập 226

} Dạng 1. Xác định vectơ; phương, hướng; độdài của vectơ 226

} Dạng 2. Hai vectơ bằng nhau 229

3 Bài tập rèn luyện 233

8 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ 254

1 Lý thuyết 254

2 Các dạng toán 255

} Dạng 1. Liên quan tổng vectơ 255

GV: PHẠM LÊ DUY / Trang 5/986

p Trường THPT Chu Văn An Ô 0704.963.919

} Dạng 2. Hiệu hai vectơ – vectơ đối 257

} Dạng 3. Chứng minh đẳng thức vectơ 259

} Dạng 4. Độdài vectơ 263

3 Bài tập rèn luyện 266

9 TÍCH CỦA MỘT VECTƠ VỚI MỘT SỐ 289

1 Lý thuyết 289

2 Các dạng bài tập 290

} Dạng 1. Dựng vectơ 290

} Dạng 2. Sựcùng phương của hai vectơ – Ba điểm thẳng hàng 292

} Dạng 3. Tập hợp điểm thỏa mãn đẳng thức 294

} Dạng 4. Biểu diễn vectơ theo 2 vectơ không cùng phương 297

3 Bài tập rèn luyện 301

10 VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG TOẠĐỘ 323

1 Lý thuyết 323

2 Các dạng bài tập 325

} Dạng 1. Tọa độtrên trục 325

} Dạng 2. Tọa độtrên hệtrục 328

3 Bài tập rèn luyện 333

11 TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VECTƠ 354

1 Lý thuyết 354

GV: PHẠM LÊ DUY / Trang 6/986

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo