
Trang 1/4-Mã đề 048
0
0
SỞ GDĐT NGHỆ AN
THPT NGHI LỘC 4 -----------------------------
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2017
MÔN THI HÓA HỌC – LẦN 2 Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)
-------------------------
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cr=52; Cu=64; Ag=108.
Câu 1. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A.Ba. B. Al. C. Li. D.Cr. Câu 2. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử? t BaO + 2CO
+ 2H O.. A. Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O. B.Ba(HCO3)2 2 2 t 2Fe O + 4H O. C. Fe + 2HCl FeCl2+H2. D. 4Fe(OH)2+O2 2 3 2 Câu 3. Cho dãy các oxit: MgO; Al2O3; CrO3; ZnO; Cr2O3. Số oxit lưỡng tính là.
A.2. B. 3. C.5. D.4. Câu 4. Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc -glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết -1,4-glicozit. Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là.
A.[C6H5O2(OH)3]n. B.[C6H7O2(OH)3]n. C.[C6H7O3(OH)3]n. D.[C6H8O2(OH)3]n. Câu 5. Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime?
A. metyl metacrylat. B.vinyl clorua. C.axitaminoaxetic. D.metylamin. Câu 6. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2 cần dùng 400 ml dung dịch HCl 0,6M và H2SO4 0,45M. Giá trị m là.
A.11,52gam. B.10,08gam. C.9,12gam. D. 7,68gam. Câu 7. Dẫn luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa 13,92 gam Fe3O4 và 7,2 gam MgO nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng là m gam. Giá trị mlà.
A.17,28gam. B.14,40gam. C.13,92gam. D. 10,546gam. Câu 8. Chất nào sau đây không cho được phản ứng thủy phân?
A. Xenlulozơ. B.Fructozơ. C.Triolein. D.Saccarozơ. Câu 9. Công thức tổng quát dãy đồng đẳng của este no, đơn chức, mạch hở là.
A. CnH2nO2 (n2). B. CnH2n+2O2 (n 1). C. CnH2n-2O2 (n 2). D. CnH2nO2 (n 1). Câu 10. Đốt cháy 1,275 gam este X với lượng oxi vừa đủ, thu được 1,4 lít khí CO2 (đktc) và 1,125 gam H2O. Số nguyên tử hiđro (H) có trong X là.
A.6. B. 8. C.12. D.10. Câu 11. Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol có khối lượng m gam và 79,92 gam hỗn hợp muối gồm natri panmitat; natri oleat và natri stearat. Giá trị m là.
A.24,84gam. B.2,76gam. C.16,56gam. D. 8,28gam. Câu 12. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Cho Na vào dung dịch CuSO4, xuất hiện kết tủa màuđỏ. B. Thạch cao nung có công thức làCaSO4.2H2O. C. Hỗn hợp gồm Ba và Al2O3 có tỉ lệ mol 1 : 1 tan hết trong nướcdư. D. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần. Câu 13. Cho dãy các chất: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, NaHCO3, NH4HCO3. Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCllà.
A.4. B. 5. C.3. D.2. Câu 14. Hợp chất nào sau đây cho được phản ứng tráng gương?
A.Glucozơ. B.Etyl axetat. C.Glyxin. D.Anilin. Câu 15. Thủy phân este nào sau đây trong môi trường kiềm, thu được một muối và một anđehit?
A.HCOOCH2-CH=CH2. B.CH3COOC(CH3)=CH2. C.CH2=CHCOOCH(CH3)2. D.CH3COOCH=CH-CH3. Câu 16. Nhận định nào sau đây là sai?
A. Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, ít tan trongnước. B. Các amin đều thể hiện tínhbazơ. C. Dung dịch các amino axit thiên nhiên đều không làm đổi màu quìtím.
Mã đề thi: 048
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.