Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học - Đề số 7
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học - Đề số 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề số 7 Đề số 3 1. Nguyên tử R có tổng số các hạt p, n, e là 18. Số thứ tự của R trong bảng tuần hoàn là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 2. Phát biểu nào sau đây sai: Trong một chu kì, đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân:

A. hoá trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ 1 đến 8 B. số electron lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 đến 8 C. tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần D. oxit và hiđroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần 3. Chọn phát biểu đúng: Trong một nhóm A, đi từ trên xuống dưới thì A. tính bazơ tăng dần, đồng thời tính axit giảm dần. B. tính bazơ của các oxit và hiđroxit mạnh dần, tính axit giảm dần. C. tính bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng mạnh dần, đồng thời tính axit của chúng yếu dần. D. tính bazơ của các oxit và hiđroxit yếu dần, tính axit mạnh dần. 4. Số electron độc thân của nguyên tử Mn (Z=25) là: A. 4 B. 6 C. 5 D. 2 5. Cho các chất và ion dưới đây: SO42-, Fe3+, N2, Fe2+, Br2, O2, NO2. Những chất và ion vừa có thể đóng vai trò chất oxi hoá vừa có thể đóng vai trò khử là: A. SO42-, N2, O2, NO2. B. SO42-, Fe3+, N2 , Br2, O2. C. Fe2+, Fe3+, N2 , Br2, O2. D. Fe2+, N2 , Br2, NO2. 6. Cho các phản ứng hoá học sau:

3 H2S + 4 HClO3  4HCl + 3 H2SO4 16 HCl + 2 KMn O4  2 KCl + 2 MnCl2 + 8 H2O + 5Cl2 8 Fe + 30 HNO3  8 Fe(NO3)3 + 3 N2O + 15 H2O Cu + 2H2SO4 ®  CuSO4 + SO2 + 2H2O MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2 H2O Trong các phản ứng trên, các chất oxi hoá là:

A. HClO3 , HCl, HNO3 , H2SO4. B. H2S , KMnO4 , HNO3 , H2SO4 , MnO2. C. HClO3 , Fe , Cu, HNO3, HCl ®. D. HClO3 , HNO3 , H2SO4 , KMn O4, MnO2. 7. Chọn phát biểu đúng:

A. Phân tử SO2 gấp khúc, mỗi liên kết S-O phân cực, phân tử phân cực. B. Liên kết hoá học trong phân tử Cl2 được hình thành do sự xen phủ bên giữa 2 obitan 3p chứa electron độc thân của 2 nguyên tử Cl C. Lai hoá sp2 là sự tổ hợp giữa 1 obitan s và 2 obitan p của 2 nguyên tử

tạo thành 3 obitan lai hoá sp2. D. Liên kết đơn luôn là liên kết , được tạo thành từ sự xen phủ trục. 8. Các liên kết trong phân tử nitơ được tạo thành là do sự xen phủ của:

A. Các obitan s với nhau và các obitan p với nhau B. 3 obitan p với nhau C. 1 obitan s và 2 obitan p với nhau D. 3 cặp obitan p. 9. Trong các hợp chất sau đây: LiCl, NaF, CCl4, KBr. Hợp chất có liên quan đến liên kết cộng hóa trị là: A. LiCl B. NaF C. CCl4 D. KBr 10. Nguyên tử N trong NH3 ë trạng thái lai hóa:

A. sp B. sp2

ThuVienDeThi.com

C. sp3 D. Không xác định được 11. Cho sơ đồ phản ứng sau: FeS + (?) → FeCl2 + (?) các dấu chấm hỏi có thể thay lần lượt bằng: A. CuCl2 và CuS B. HCl và H2S C. NaCl và Na2S D. HCl và H2SO4 12. Cho sơ đồ phản ứng sau: CaCl2 + (?) → CaCO3 + (?) các dấu chấm hỏi không thể thay thế bằng cặp chất nào sau đây : A. Na2CO3 và NaCl B. K2CO3 và KCl C. H2CO3 và HCl D. (NH4)2CO3 và NH4Cl 13. Thêm KOH rắn vào 1 lít dung dịch NaOH có pH = 13, dung dịch thu được sẽ có pH:

A. bằng 7 B. bằng 13 C. nhỏ hơn 13 D. lớn hơn 13 14. Hoà tan đồng thời 2 muối K2SO4và NH4Cl vào nước được dung dịch X, cô cạn dung dịch X để nước bay hơi sẽ thu được: A. Hỗn hợp gồm 2 muối: K2SO4và NH4Cl B. Hỗn hợp gồm 2 muối: KCl và (NH4)2SO4 C. Hỗn hợp có 1 muối: K2SO4 D. Hỗn hợp gồm 4 muối: : K2SO4, NH4Cl , KCl và (NH4)2SO4 15. Cho hai dung dịch: dung dich NH3 (X); dung dịch NaOH (Y) và các hiđroxit không tan trong nước sau đây: (1)Cu(OH)2 ; (2)Al(OH)3; (3)Fe(OH)2 ; (4) Zn(OH)2. Khả năng hoà tan được những hiđroxit trên của X và Y như sau: A. X chỉ hoà tan được (1) ; Y chỉ hoà tan được (2). B. X chỉ hoà tan được (1), (4); Y chỉ hoà tan được (2), (4). C. X chỉ hoà tan được (1), (4); Y chỉ hoà tan được (2), (4), (3). D. Cả A và B đều hoà tan được cả (1) , (2), (3), (4). 16. Thuốc thử thường dùng để nhận biết axit H2SO4 và muối sunfat là:

A. NaOH B. Ba(OH)2 C. BaCl2 D. Cả B và C 17. Chọn các câu sai trong các câu sau đây:

A. Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối trung hoà Na2SO3 B. Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra muối Na2SO4 C. SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá. D. SO2 làm mất màu dung dịch nước brom 18. Loại bỏ SO2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo