.jpg)
Trang 1
ĐỀ SỐ 10 (Đề thử sức số 2)
Đề thi gồm 06 trang
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Trong các chất: Mg, KHCO3, CuS và Cu, số chất phản ứng được với dung dịch HCl,
tạo chất khí là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: 100ml dung dịch X có chứa Na2CO3 1M và NaHCO3 1,5M, nhỏ từ từ 200ml dung
dịch HCl 1M vào dung dịch X đến hết thu được a mol khí CO2. Giá trị a là
A. 0,050 B. 0,100 C. 0,075 D. 0,150
Câu 3: Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH2CH2CH3. Vậy tên gọi của X là
A. metyl butirat B. propyl axetat C. etyl propipnat D. isopropyl axetat
Câu 4: Amin X (có chứa vòng benzene) có công thức phân tử C7H9N. Số đồng phân của X là:
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 5: Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
o
2 Y H O t HCl X Y Z X
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của X là
A. CaCO3 B. Ca(HCO3)2 C. NaHCO3 D. Na2CO3
Câu 6: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với
dung dịch HCl là
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 7: Để thu được poli(vinylancol) [-CH2-CH(OH)-]n người ta tiến hành
A. trùng hợp ancol acrylic
B. thủy phân poli(vinylaxetat) trong môi trường kiềm
C. trùng hợp ancol vinylic
D. trùng ngưng glyxin
Câu 8: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau
đây?
A. Zn, Al2O3, Al B. Mg, Al2O3, Al C. Fe, Al2O3, Mg D. Mg, K, Na
Câu 9: Chất nào sau đây là amin no, đơn chức, mạch hở?
A. CH3N B. CH4N C. CH5N D. C2H5N
Câu 10: Cho một mẫu hợp kim Na-Ca-K tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và
7,84 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
ThuVienDeThi.com
Trang 2
A. 60ml B. 175ml C. 100ml D. 150ml
Câu 11: Công thức nào sau đây là của xenlulozo?
A. [C6H7O2(OH)3]n B. [C6H8O2(OH)3]n C. [C6H7O3(OH)3]n D. [C6H5O2(OH)3]n
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
1. Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH
2. Trong môi trường axit, Zn khử 3 Cr thành Cr
3. Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
4. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa 2 CrO thành 4 CrO
5. CrO3 là một oxit axit
6. Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành muối 3 Cr
Số phát biểu đúng là:
A. 2 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau: NaOH→X1→X2→X3→NaOH. Vậy X1, X2, X3 lần lượt là
A. Na2CO3, NaHCO3 và NaCl B. NaCl, Na2CO3 và Na2SO4
C. Na2SO4, NaCl và NaNO3 D. Na2SO4, Na2CO3 và NaCl
Câu 20: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
A. R2O3 B. RO2 C. R2O D. RO
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Glucozo, mantozo, saccarozo đều có cả cấu tạo dạng mạch hở và dạng mạch vòng
B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột (H+, to) thu được glucozo
C. Oxi hóa glucozo bằng H2 (Ni, to) thu được sorbitol
D. Dùng nước Br2 để chứng minh ảnh hưởng của nhóm –NH2 đến nhóm –C6H5 trong phân tử
anilin
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 12,2 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng
là 1:2) vào một lượng nước dư, thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 31,4 B. 28,7 C. 10,8 D. 57,4
Câu 23: Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC
A. CH2=CHCl B. CH2=CH2 C. CHCl=CHCl D. CH=CH
Câu 24: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A. CuSO4 và HCl B. CuSO4 và ZnCl2 C. HCl và CaCl2 D. MgCl2 và FeCl3
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.