
Trang 1/4 – Mã đề 493
Mã đề thi 493
Họ, tên thí sinh :.......................................................................... Số báo danh :...............................................................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cr = 52; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5.
Câu 1: Thuỷ phân chất béo X thu được muối của axit stearic. Công thức của X là
A. (C15H31COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5 . C. C15H31COOC2H5 . D. (C15H31COO)2C2H4 . Câu 2: Cacbohydrat X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, trong bông nõn , X chiếm khoảng 98%, trong gỗ khoảng 40-50%. X được nhắc đến ở đây là
A. xenlulozơ. B. glucozơ . C. tinh bột. D. saccarozơ. Câu 3: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl ở nhiệt độ thường
A. Al. B. Ag. C. Ca. D. Sr. Câu 4: Chất nào sau đây là thuốc kháng sinh ?
A. cafein. B. nicotin. C. mocphin. D. Penicilin. Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt bằng các chất khử như H2, CO, Al… B. Gang là hợp kim của Fe với C trong đó C chiếm từ 5- 10% về khối lượng . C. Nguyên tắc để sản xuất thép là oxi hoá các tạp chất trong gang ( C, Si, S, P…) thành oxit rồi biến chúng thành xỉ và tách khỏi thép .
D. Thép là hợp kim của Fe với C trong đó C chiếm từ 2 - 5% về khối lượng . Câu 6: Sắt không tác dụng với
A. dung dịch HCl. B. lưu huỳnh. C. dung dịch HNO3 đặc nguội . D. oxi. Câu 7: Cho các phát biểu sau đây
1) Các aminoaxit đều là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của sự sống. 2) Peptit HOOC-CH2-NH-OC-NH – CH(CH3)-NH2 có tên là Ala - Gly 3) Nilon -6,6 , tơ visco, tơ olon ( hay tơ nitron) đều là tơ nhân tạo. 4) Một số este được dùng để sản xuất chất dẻo, keo dán, bơ nhân tạo… Số phát biểu đúng là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 8: Phân biệt các dung dịch mất nhãn đựng riêng biệt các chất gồm HCl, NH4Cl, AlCl3 bằng một hoá chất, có thể dùng
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch BaCl2. C. quỳ tím. D. dung dịch Na2SO4. Câu 9: Cho các polime sau : poliisopren, poli(vinyl clorua), polibutadien, policaproamit, số polime được dùng làm cao su là
A. 2 . B. 3 . C. 4. D. 1. Câu 10: Phân tử khối của Valin bằng
A. 89. B. 117. C. 75. D. 147. Câu 11: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, tại cực dương xảy ra quá trình
A. oxi hoá Cu2+. B. khử nước. C. khử Cu2+. D. oxi hoá nước. Câu 12: Trong số các kim loại : Fe, Cu, Al, Ag. Số kim loại nào có thể được điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 13: Polime X bền với dung dịch axit, dùng để sản xuất ống dẫn nước, vải giả da… X là
A. poli ( vinyl clorua). B. polietilen. C. polibutadien. D. poliacrilonitrin.
TT LUYỆN THI THANH TƯỜNG
ĐỀ THI THỬ LẦN 1
(Đề thi có 4 trang)
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi Khoa nhọc tự nhiên; Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 – Mã đề 493
Câu 14: Cho các chất : etyl axetat, triolein, glucozơ, saccarozơ, fructozơ, số chất tác dụng với H2 ( Ni, t0) là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 15: Cho Ba kim loại đến dư lần lượt vào các dung dịch NaHCO3, CuSO4, (NH4)2SO4, Al(NO3)3. Số thí nghiệm vừa có kết tủa vừa có khí thoát ra là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 16: Dùng kim loại mạnh đẩy ion kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối thành nguyên tử kim loại là điều chế kim loại bằng phương pháp.
A. thuỷ luyện. B. điện phân nóng chảy. C. nhiệt luyện. D. điện phân dung dịch. Câu 17: Để phân biệt dung dịch Alanin và axit Glutamic có thể dùng
A. CuSO4. B. dung dịch HCl. C. quỳ tím. D. dung dịch NaOH. Câu 18: Xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc
A. . B. . C. . D. Câu 19: CH3COOCH3 có tên gọi là
A. metyl propionat. B. metyl axetat. C. etyl fomat. D. etyl axetat . Câu 20: Phản ứng nào sau đây xảy ra ở cả hai quá trình : luyện gang và luyện gang thành thép ?
A. FeO + CO Fe + CO2. B. FeO + Mn Fe + MnO. C. SiO2 + CaO CaSiO3. D. S + O2 SO2. Câu 21: Cho các trường hợp bảo vệ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.