.jpg)
Trang 1/4 - Mã đề thi 209
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước. B. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm. C. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. D. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl. Câu 2: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A. nâu đỏ. B. trắng xanh. C. xanh lam. D. vàng nhạt. Câu 3: Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 2,90. B. 4,28. C. 1,64. D. 4,10. Câu 4: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 5: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 3,425. B. 2,550. C. 4,725. D. 3,825. Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
A. 20,24%. B. 39,13%. C. 76,91%. D. 58,70%. Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O. B. 2Cr + 3H2SO4 (loãng) Cr2(SO4)3 + 3H2. C. 2Cr + 3Cl2
ot 2CrCl3. D. Cr2O3 + 2NaOH (đặc)
ot 2NaCrO2 + H2O. Câu 8: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
A. Na2SO4. B. HCl. C. NaOH. D. HNO3. Câu 9: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4. B. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3. C. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. D. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl. Câu 10: Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
A. dung dịch muối ăn. B. giấm ăn. C. ancol etylic. D. nước vôi trong. Câu 11: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Cl2. B. Cu. C. AgNO3. D. NaOH. Câu 12: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
A. saccarozơ. B. tinh bột. C. glicogen. D. xenlulozơ. Câu 13: Chất không có phản ứng thủy phân là
A. etyl axetat. B. saccarozơ. C. Gly-Ala. D. glucozơ. Câu 14: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
A. Saccarozơ. B. Tinh bột. C. Glucozơ. D. Fructozơ. Câu 15: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 2.
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 209
Câu 16: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)
A. 3,36 gam. B. 5,60 gam. C. 4,48 gam. D. 2,24 gam. Câu 17: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
A. FeCl3. B. FeCl2. C. CuCl2, FeCl2. D. FeCl2, FeCl3. Câu 18: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A. Tráng thiếc lên bề mặt sắt. B. Gắn đồng với kim loại sắt. C. Tráng kẽm lên bề mặt sắt. D. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt. Câu 19: Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan. Các muối trong dung dịch X là
A. FeCl2, NaCl. B. FeCl3, NaCl. C. FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3. D. Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl. Câu 20: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A. Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2. B. Cho kim …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.