
Trang 1
ĐỀ MINH HOẠ
(Đề thi có 40 câu)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là A. nhiệt phân CaCl2. B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. C. điện phân dung dịch CaCl2. D. điện phân CaCl2 nóng chảy. Câu 2: Điện phân nóng chảy hoàn toàn m gam chất rắn NaCl thu được 6,72 lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của m là
A. 35,1. B. 17,55. C. 58,5. D. 3,51. Câu 3: Chất có tính chất lưỡng tính là A. Al(OH)3. B. NaOH. C. AlCl3. D. NaCl. Câu 4: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro (đktc). Kim loại kiềm là A. Na. B. K. C. Rb. D. Li. Câu 5: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là A. Na. B. Ag. C. Cu. D. Fe. Câu 6: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại. Giá trị của m là A. 2,0. B. 6,4. C. 8,5. D. 2,2. Câu 7: Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit có khả năng tạo thành phenol? A. Phenyl amoni clorua. B. Phenyl axetat. C. metyl axetat. D. metyl benzoat. Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím chuyển sang đỏ? A. o-metylanilin. B. Metylamin. C. Glutamic. D. Anilin. Câu 9: Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ là A. glucozơ và fructozơ. B. ancol etylic và CO2. C. ancol etylic và glucozơ. D. fructozơ và CO2. Câu10: Thủy phân hoàn toàn 10 gam etyl axetat trong 100 ml dung dịch NaOH 0,4M và KOH 0,6M, đun nóng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là A. 10,36 gam . B. 9,16 gam. C. 4,48 gam. D. 5,88 gam. Câu 11: Thành phần hóa học của cao su thiên nhiên là A. – [CH2-C(CH3)=CH-CH2]n– B. – [CH2-CH=CH-CH2]n– C. –[CH2-CCl=CH-CH2]n– D. –[CH2-CCl=C(CH3)-CH2]n– Câu 12: Hai đoạn mạch polime là nilon-6,6 và tơ nitron có khối lượng phân tử lần lượt là 56500 đvC và 23850 đvC. Số mắt xích trong các đoạn mạch đó lần lượt là A. 250 và 500. B. 275 và 350. C. 250 và 450. D. 300 và 450. Câu 13: Cho axit cacboxylic tác dụng với propan-2-ol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este X có công thức phân tử C6H10O2. Tên gọi của X là A. isopropyl acrylat. B. propyl acrylat. C. propyl axetat. D. isopropyl axetat.
Mã đề: 132
ThuVienDeThi.com
Trang 2
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí O2 (đktc) thu được 13,44 lít khí CO2 đktc) và 7,2 gam H2O. Giá trị của V là A. 8,96 lít. B. 17,92 lít. C. 26,88 lít. D. 13,44 lít. Câu 15: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H10O4, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức. Đun 34,0 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 37,6 gam muối và chất hữu cơ Y. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là A. HO-CH2-CH2-CH2-OH. B. HO-CH2-CH2-OH. C. CH2=CH-CH2-OH. D. CH3-CH2-CH2-OH. Câu 16: Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X không làm mất màu dung dịch brom. X là A. glucozơ. B. fructozơ. C. saccarozơ. D. tinh bột. Câu 17: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu (ancol) etylic với hiệu suất 75%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 20,25 gam B. 10,125 gam C. 18,0 gam D. 13,5 gam Câu 18: Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin và axit glutamic tác dụng với 0,4 mol HCl thu được dung dịch Y, Y phản ứng tối đa với 0,8 mol NaOH thu được 61,9 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của glyxin có trong X là A. 50,51%. B. 25,25%. C. 43,26%. D. 37,42%. Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam metyl amin, thu được sản phẩm có V lít khí N2 (đktc). Giá trị của V là A. 3,36. B. 4,48. C. 1,12. D. 2,24. . Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Peptit chỉ bị thủy phân trong môi trường axit và kiềm. B. Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH. C. Metyl amin làm xanh quỳ tím ẩm. D. Đipeptit hòa tan Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu tím. Câu 21: Cho 14,75 gam một amin đơn chức X phản ứng với dung dịch HCl …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.