.jpg)
SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 - 2017 TRƯỜNG THPT THANH BÌNH 1 MÔN HÓA. Thời gian : 50 phút
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT-SỐ 3- LẦN 2
Câu 1: Trong số các kim loại sau kim loại có tính dẻo nhất là A. Ag. B. Au. C. Al. D. Pt. Câu 2: Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Fe. B. Mg. C. Al. D. Na. Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 6,44 g kim loại kiềm R bằng nước thu được dung dịch X và 3,136 lít khí (đktc). Kim loại là
A. Li. B. Na. C. K. D. Cs. Câu 4: Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 là loại nước gì?
A. Nước cứng tạm thời. B. Nước cứng vĩnh cửu. C. Nước cứng toàn phần. D. Nước mềm. Câu 5: Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch axit HNO3 đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là
A. Fe. B. Al. C. Pb. D. Mg. Câu 6: Oxit lưỡng tính là
A. Cr2O3. B. MgO. C. CrO. D. CaO. Câu 7: Nhận định nào sau đây sai?
A. Sắt tan được trong dung dịch CuSO4. B. Sắt tan được trong dung dịch FeCl3. C. Sắt tan được trong dung dịch FeCl2. D. Đồng tan được trong dung dịch FeCl3. Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. sắt bị oxi hóa bởi clo tạo thành hợp chất sắt (II). B. sắt tác dụng với axit H2SO4 loãng, HCl đều tạo thành hợp chất sắt (III). C. hợp chất sắt (II) bị oxi hóa thành hợp chất sắt (III). D. hợp chất sắt (III) bị oxi hóa thành sắt. Câu 9: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y. X và Y lần lượt là:
A. đồng và sắt. B. sắt và đồng. C. đồng và bạc. D. bạc và đồng. Câu 10. Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 11. Dung dịch nước vôi trong phản ứng với dãy chất nào sau đây?
A. BaCl2, Na2CO3, Al. B. CO2, Na2CO3, Ca(HCO3)2. C. NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2. D. NaHCO3, NH4NO3, MgCO3. Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 1.2 gam Kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0.224 lít khí N2 duy nhất ë đktc . Kim loại M là:
A- Mg. B- Fe. C- Al. D- Cu.
ThuVienDeThi.com
Câu 13: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong khối lượng chất rắn giảm 4,8 gam. Công thức oxit sắt đã dùng :
A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. FeO và Fe2O3. Câu 14: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A. nicotin. B. aspirin. C. cafein. D. moocphin. Câu 15: Vinyl axetat là tên gọi của
A. CH2=CH2COOCH3. B.CH3COOCH=CH2. C. HCOOCH=CH2. D. CH3-COO-C6H5. Câu 16: Cho dãy chuyển hoá :
Glucozơ X Y
Chỉ xét sản phẩm chính thì Y trong dãy chuyển hoá trên là A. khí etilen. B. đimetyl ete. C. ancol etylic. D. axit axetic. Câu 17: Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc? A. CH3COOC2H5. B. HCOOCH=CH2. C. HCOOC3H7. D. CH3COOC6H5. Câu 18: C7H9N có bao nhiêu đồng phân thơm?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 19: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A. H2N-CH2-COOH. B. CH3–CH(NH2)–COOH. C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH. D. H2N–CH2-CH2–COOH. Câu 20: Cho 22,25 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 100 ml. B. 150 ml. C. 400 ml. D. 250 ml. Câu 21: Tơ đươc sản xuất từ xenlulozơ là A. Tơ nilon-6,6. B. Tơ tằm. C. Tơ capron. D. Tơ visco. Câu 22: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, glucozơ. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 23. Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam. Tính a.
A. 13,5 gam. B. 15,0 gam.
C. 20,0 gam. D. 30,0 gam.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
lên men rượu 2 4
o H SO 98%
170 C
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.