
Đề gốc Biết 0001: Este có mùi chuối chín là
A. metyl propionat. B. isoamyl axetat. C. isoamyl fomat. D. etyl butirat. 0002: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A. glucozơ. B. glucozơ và fructozơ . C. fructozơ. D. ancol etylic. 0003: Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt có công thức cấu tạo là
A. NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COONa. B. NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa. C. HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa. D. NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COOH. 0004: Tơ nilon-6,6 là
A. hexaclo-xyclohexan. B. poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin. C. poliamit của axit aminocaproic. D. poli este của axit ađipic và etylen glycol. 0005: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là
A. [Ar ] 3d4 4s2. B. [Ar ] 4s23d4. C. [Ar ] 3d5 4s1. D. [Ar ] 4s13d5. 0006: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. 0007: Kim loại nào sau đây thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy ?
A. Zn. B. Cu. C. Fe. D. Na. 0008: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là
A. tính khử yếu. B. tính oxi hóa yếu. C. tính khử rất mạnh. D. tính oxi hóa mạnh. 0009: Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa phổ biến là:
A. +2, +3, +4. B. +2, +3, +6. C. +3, +4, +6. D. +2, +4, +6. 0010: Dung dịch cần dùng để phân biệt 5 lọ mất nhãn: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl là
A. NaOH . B. AgNO3. C. Na2SO4. D. HCl. 0011: Những nguồn năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng sạch, không gây ô nhiễm môi trường?
A. Năng lượng hạt nhân, năng lượng mặt trời. B. Năng lượng thủy lực, năng lượng gió, năng lượng mặt trời. C. Năng lượng than đá, dầu mỏ, năng lượng thủy lực. D. Năng lượng than đá, năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân. 0012: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
A. CH3-COO-C(CH3)=CH2. B. CH3-COO-CH=CH-CH3. C. CH2=CH-COO-CH2-CH3. D. CH3-COO-CH2-CH=CH2. Hiều 0013: Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau: (1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân. (2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau. (4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc -glucozơ. (5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ. Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3. 0014: Dãy gồm các chất được sắp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
A. Etylamin, amoniac, phenylamin. B. Etylamin, phenylamin, amoniac. C. Phenylamin, etylamin, amoniac. D. Phenylamin, amoniac, etylamin 0015: Peptit X có công thức là
H2N – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – COOH Tên gọi của X là A. Ala-Gly-Ala. B. Gly-Ala-Ala. C. Ala-Gly-Gly. D. Gly-Ala-Gly.
ThuVienDeThi.com
0016: Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enang (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8). Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là:
A. (1), (3), (7). B. (2), (4), (8). C. (3), (5), (7). D. (1),(4),(6). 0017: Cho các thanh hợp kim : (1) Fe-Cu (2) Fe-Zn (3) Fe-Sn (4) Fe-C
Khi xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa thì thanh nào có Fe bị ăn mòn ? A. 1, 3 , 4 . B. 1, 3. C. 1, 2, 4. D. 1, 2. 0018: Trong trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử thành Na.
A. Điện phân dung dịch NaOH. B. Điện phân dung dịch Na2SO4. C. Điện phân NaOH nóng chảy. D. Điện phân dung dịch NaCl. 0019: Nhận định nào dưới đây không đúng về kim loại kiềm?
A. Kim loại kiềm có tính khử mạnh. B. Kim loại kiềm dễ bị oxi hoá. C. Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ Li đến Cs. D. Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm nó trong dầu hoả. 0020: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có:
A. Một chất khí và hai chất kết tủa. B. Một chất khí và không chất kết tủa. C. Một chất khí và một chất kết tủa. D. Hỗn hợp hai chất khí. 0021: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3, NaBr lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.