Quảng cáo
Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học Sắt - Đồng - Crom
QR

Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học Sắt - Đồng - Crom

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017

Gi|o Viên: Nguyễn Xu}n Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 1

Câu 1: Th{nh phần chính của quặng xiđerit l{ A. FeCO3 B. Fe3O4 C. FeS2 D. Al2O3. 2H2O

Chọn A - quặng Manhetit (Fe3O4) - quặng Hematit đỏ (Fe2O3 khan)

Hematit nâu (Fe2O3 .H2O) - quặng pirit (FeS2 ) - boxit Al2O3. 2H2O

Câu 2: Cặp chất n{o sau đ}y không xảy ra phản ứng hóa học ? A. Fe + dung dịch HCl B. Cu + dung dịch FeCl3 C. Cu + dung dịch FeCl2 D. Fe + dung dịch FeCl3 Chọn C.

- C|c phương trình xảy ra:

 Fe + 2HCl  FeCl2 + H2  Cu + 2FeCl3 2FeCl2 + CuCl2

 Cu + FeCl2 : không xảy ra  Fe + 2FeCl3 3FeCl2 Câu 3: Trươ ng ho p na o sau đa y ta o hơ p cha t Fe II ? A. Nhu ng thanh sa t va o dung di ch H2SO4 loa ng B. o t da y sa t trong nh đư ng kh Cl2. C. Nhu ng thanh sa t va o dung di ch gNO3 dư D. Cho ột Fe va o dung di ch HNO3 dư Chọn A. B. Fe + 3AgNO3 dư → Fe NO3)3 + 3Ag C. Fe + Cl2 → FeCl3 D. Fe + 4HNO3 dư → Fe NO3)3 + NO + 2H2O Câu 4: Nhu ng mo t la sa t dư va o dung di ch chư a mo t trong ca c cha t sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, H2SO4 đa c no ng au pha n ư ng la y la sa t ra co ao nhie u trươ ng hơp ta o muo i sa t II ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Chọn C. Có 4 trường hợp tạo muối sắt II l{ : FeCl3, CuSO4, Pb(NO3)2 và H2SO4 đặc nóng Câu 5: Pha n ư ng na o sau đa y la pha n ư ng nhie t nho m ?

A. 3Al + 3CuSO4  Al2(SO4)3 + 3Cu. B. 8Al + 3Fe3O4

ot 4Al2O3 + 9Fe.

C. 2Al2O3 đpnc  4Al + 3O2. D. 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2. Chọn B. Câu 6: Ca c kim loai Fe, Cr, Cu cu ng tan trong dung dich na o sau đ}y? A. Dung dich HCl. B. Dung dich HNO3 đăc nguo i . C. Dung dich HNO3 loãng. D. Dung dich H2SO4 đăc nguo i . Chọn C. Lưu ý : Cr Fe v{ l ị thụ động hóa ởi HNO3, H2SO4 đặc nguôi. Câu 7: Kim loai X tác dung vơ i H2SO4 loãng cho kh H2. Ma t kha c oxit cu a X i kh H2 khư thành kim loai ơ nhiêt đô cao. X la kim loai na o ? A. Fe. B. Al. C. Mg. D. Cu. Câu 8: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất n{o sau đ}y ? A. NaOH. B. Ag. C. BaCl2. D. Fe. Chọn B.

ThuVienDeThi.com

 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017

Gi|o Viên: Nguyễn Xu}n Phong – Cao Học Hóa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 2

A. Fe2(SO4)3 + 6NaOH 2Fe(OH)3 nâu đỏ + 3Na2SO4 B. Fe2(SO4)3 + g: không xảy ra vì không tu}n theo quy tắc ).

C. Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 3BaSO4 trắng + 2FeCl3

D. Fe2(SO4)3 + Fe 3FeSO4 Câu 9: Công thức hóa học của sắt III hidroxit l{: A. Fe2O3 B. Fe(OH)3 C. Fe3O4 D. Fe2(SO4)3 Câu 10: Một mẫu khí thải ra được cho qua dung dịch Cu O4 thấy xuất hiện kết tủa m{u đen Hiện tượng n{y do khí thải có A. SO2 B. H2S C. CO2 D. NO2 Do có kết tủa Cu => khi an đầu l{ H2S (CuS không tan trong axit) Câu 11: Kim loại Cu không tan trong dung dịch: A. HNO3 loãng B. HNO3 đặc nóng C. H2SO4 đặc nóng D. H2SO4 loãng Câu 12: Cho hỗn hợp X gồm Fe Cu v{o dung dịch HNO3 lo~ng nóng thu được khí NO dung dịch Y v{ còn lại chất rắn chưa tan Z Cho Z t|c dụng với dung dịch H2SO4 lo~ng thấy có khí tho|t ra Th{nh phần chất tan trong dung dịch Y l{: A. Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 C. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 X + HNO3 loãng nóng -> Y + chất rắn Z không tan => Z có Cu v{ có thể có Fe Vì Z + H2SO4 lo~ng thấy có khí tho|t => Z phải có Fe dư => trong Y chỉ có Fe NO3)2 Đ|p |n A Câu 13: D~y gồm c|c kim loại đều t|c dụng được với dung dịch HCl nhưng không t|c dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội l{: A. Cu, Pb, Ag. B. Cu, Fe, Al. C. Fe, Al, Cr. D. Fe, Mg, Al. Câu 14: Phèn Crom-Kali có màu: A. Trắng B. Vàng. C. Da cam. D. Xanh tím. Chọn D. - Phèn crom-kali K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O có m{u xanh tính được dùng để thuộc da l{m chất cầm m{u trong ng{nh nhuộm vải Câu 15: Nếu vật l{m ằng hợp kim Fe - Zn ị ăn mòn điện hóa thì trong qu| trình ăn mòn ? A. Kẽm đóng vai trò catot v{ ị oxi hóa B. ắt đóng vai trò anot ị oxi hóa C. ắt đóng vai trò catot v{ ion H+ ị oxi hóa D. Kẽm đóng vai trò anot v{ ị oxi hóa Chọn D - Vì Zn có tính khử mạnh hơn Fe …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo