
Mã đề 003 | 1
TT HỌC LIỆU KHTN HÀ NỘI
tthoclieuhanoi@gmail.com
Đề 003
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 10; Ba = 137; Pb = 207. Câu 1. Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm là chưa chính xác:
A. Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng B. Dẫn nhiệt và điện tốt, tốt hơn Fe, Cu C. Là kim loại nhẹ D. Màu trắng bạc Câu 2: Trong các polime sau, polime nào không thuộc loại tổng hợp?
A. PVC B. Tơ xenlulozơ axetat C. Tơ capron D. Polistiren Câu 3: Cấu hình electron đúng là:
A. 26Fe: 1s22s22p63s23p63d44s2 B. 26Fe: 1s22s22p63s23p64s23d6 C. 26Fe2+: 1s22s22p63s23p64s2 3d4 D. 26Fe3+: 1s22s22p63s23p63d5 Câu 4: Công thức tổng quát của xeton không no, mạch hở, hai chức, có chứa một liên kết ba trong phân tử là:
A. CnH2n-2O2 B. CnH2n-4O2 C. CnH2n-6O2 D. CnH2n-8O2 Câu 5: Nitơ và photpho là hai phi kim thuộc nhóm VA, nhận xét nào sau đây đúng:
A. Hai nguyên tố đều có mức oxi hóa +5, hóa trị V trong hợp chất. B. Độ âm điện của photpho nhỏ hơn của nitơ nên ở điều kiện thường, phân tử photpho bền hơn phân tử nitơ. C. Phân tử NH3 kém bền hơn phân tử PH3. D. Axit H3PO4 khó bị khử, không có tính oxi hóa như HNO3. Câu 6: Cho các dung dịch sau: anilin (1), metylamin (2), glyxin (3), lysin (4), natri phenolat (5), H2N-CH2-COONa (6). Số dung dịch làm quỳ tím đổi thành màu xanh là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 7: Dãy gồm các kim loại được điều chế theo phương pháp điện phân nóng chảy các hợp chất của chúng là:
A. Na, Ca, Zn B. Na, Ca, Al C. Fe, Cu, Al D. Na, Cu, Al Câu 8: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH, C17H33COOH và C15H31COOH. Số trieste tối đa được tạo ra là
A. 6. B. 18. C. 9. D. 27. Câu 9: Điều nào sau đây không đúng khi nói về xenlulozơ:
A. Tan trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2 B. Có thể dùng để điều chế ancol etylic C. Dùng để sản xuất tơ enang D. Tạo thành este với anhiđrit axetic Câu 10: Biết rằng trong dung dịch muối đicromat luôn luôn có cân bằng:
Cr2O7
2- + H2O 2CrO4
2- + 2H+
(da cam) (vàng)
Nếu thêm dung dịch HBr đặc, dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển thành
A. màu da cam. B. màu vàng. C. màu xanh lục. D. không màu. Câu 11: Trong tự nhiên, có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa tạo ra khí H2S. Tuy nhiên, trong không khí hàm lượng H2S rất ít vì
A. H2S tan được trong nước. B. H2S bị CO2trong không khí oxi hoá thành chất khác . C. H2S bị oxi trong không khí oxi hoá chậm thành chất khác. D. H2S bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo ra lưu huỳnh và hiđro. Câu 12: Ứng dụng không đúng của crom là:
A. Điều kiện thường, crom tạo lớp màng oxit mịn, bền chắc nên được dùng để mạ bảo vệ thép. B. Crom là kim loại rất cứng có thể dùng cắt thủy tinh. C. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không. D. Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt, nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt. Câu 13: Phản ứng: Cu + 2FeCl3 2FeCl2 + CuCl2 chứng tỏ rằng:
A. ion Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe3+. B. ion Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+. C. ion Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.