
Mã đề 002 | 1
TT HỌC LIỆU KHTN HÀ NỘI
tthoclieuhanoi@gmail.com
Đề 002
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 10; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207; I = 127; F = 19. Câu 1: Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là: A. triolein B. tristearin C. trilinolein D. tripanmitin Câu 2: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Câu 3: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây? A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng). C. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) D. Dung dịch NaOH (đun nóng). Câu 4: Hợp chất CH3CH2COOCH3 có tên là: A. etyl axetat B. propyl axetat C. metyl axetat D. metyl propionat Câu 5: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là: A. saccarozơ B. glicogen C. Tinh bột D. Xenlulozơ Câu 6: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là: A. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic. B. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic C. Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ D. Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic. Câu 7: Cho các chất sau: K, Fe, Ba, Cu, Na, Ca, Al, Li, Mg. Số chất tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 8: Chất nào sau đây không thủy phân được A. saccarozơ. B. mantozơ. C. tinh bột. D. fructozơ. Câu 9: Cho các polime sau: tơ tằm, nilon-6, tơ axetat, nilon-6,6, tơ visco, poli(vinyl clorua), tơ lapsan. Số polime là tơ nhân tạo là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 10: Cho amino axit X no, mạch hở, chứa 1 nhóm chức mỗi loại. Cho 0,1 mol X phản ứng hết với HCl dư thu được dung dịch chứa 11,15g muối. Tên gọi của X là A. glyxin. B. valin. C. alanin. D. lysin. Câu 11: Cho các chất: (1) NH3 , (2) C6H5NH2 , (3) CH3NH2, (4) CH3NHCH3 . Thứ tự tính bazo tăng dần là: A. 1, 2, 3, 4. B. 2, 1, 3, 4. C. 2, 3, 1, 4. D. 2, 4, 1, 3. Câu 12: Câu nào sau đây không đúng:
A.các chất điện li mạnh là axit mạnh, bazơ mạnh và các muối tan. B.các chất điện li được trong dung dịch sẽ dẫn được điện. C.C6H12O6 là chất không điện li. D.CH3COOH là chất điện li mạnh. Câu 13: Trong các chất sau đây đâu là amin bậc 2 A. H2N-[CH2]6-NH2. B. (CH3)2 CH-NH2. C. CH3 -NH-CH3. D. C6H5NH2. Câu 14: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào cốc đựng phenol có chứa vài giọt phenolphtalein. Hiện tượng xảy ra là:
A. cốc đựng phenol chuyển từ hồng sang xanh. B. cốc đựng phenol chuyển từ xanh sang hồng. C. cốc đựng phenol chuyển từ không màu sang hồng. D. cốc đựng phenol chuyển từ hồng sang không màu. Câu 15: Polime X có khối lượng phân tử là 400000 g/mol và hệ số trùng hợp là n = 4000. X là A. [-CH2 –CH2 -]n. B. [-CF2 –CF2 -]n. C. [-CH2 -CHCl-]n. D. [-CH2 -CH(CH3)-]n. Câu 16: Để phân biệt Gly-Ala-Val với Gly-Ala chỉ dùng hóa chất nào dưới đây A. NaCl. B. NaOH. C. quỳ tím. D. Cu(OH)2. Câu 17: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 → X + N2O + Y. Tổng hệ số (tối giản) của phản ứng trên khi cân bằng là
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.