
Mã đề 006 | 1
TT HỌC LIỆU KHTN HÀ NỘI
tthoclieuhanoi@gmail.com
Đề 006
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 10; Ba = 137; Pb = 207. Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là
A. 1s22s22p53s2 B. 1s22s22p43s1 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p63s1 Câu 2: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Al. B. Al2O3. C. AlCl3. D. Na[Al(OH)4]. Câu 3: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A. boxit. B. đá vôi. C. thạch cao sống. D. thạch cao nung. Câu 4: Dãy có dung dịch không tác dụng với anilin là:
A. Br2, KOH, HCl. B. FeCl2, HCl, AlCl3. C. HCl, Br2, NaHSO4. D. Br2, HNO3, H2SO4. Câu 5:Dãy nào sau đây gồm các kim loại thường được sản xuất bằng phương pháp thủy luyện:
A. Fe, Cu, Pb, Zn B. Pb, Fe, Ag, Cu C. Cu, Ag, Hg, Au D. Al, Fe, Pb, Hg Câu 6: SO2 và SO3 cùng phản ứng được với dung dịch
A. BaCl2. B. Brom. C. Na2CO3. D. NaCl. Câu 7: Dãy gồm các chất và ion đều có tính lưỡng tính là
A. ZnO, Al2O3, Fe2O3, Pb(OH)2. B. Mg(OH)2, Cr(OH)3, Zn(OH)2, Sn(OH)2.
C. HCO3-, HSO4-, HS-, Al(OH)3. D. HCO3-, H2O, Cu(OH)2, Cr2O3. Câu 8: Metyl salicylat là một este có mùi dầu gió. Công thức cấu tạo của Metyl salicylat là
A. CH3COOC5H11 B. HCOOC2H5 C. HCOOCH3 D. C6H4(HO)COOCH3 Câu 9: Kim loại nào cứng nhất? A. Cr. B. Fe. C. W. D. Pb. Câu 10: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày? A. N2 B. CO C. CH4 D. CO2 Câu 11: Cho but-2-in tác dụng với dung dịch axit bromhiđric dư, sản phẩm chính thu được là:
A. 1,1-đibrombutan. B. 1-brombut-2-en. C. 1,2-đibrombutan. D. 2,2-đibrombutan. Câu 12: Protein tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu A. trắng. B. đỏ. C. vàng. D. tím. Câu 13: Polime được sử dụng làm chất dẻo là poli A. (ure – fomanđehit). B. etilen. C. buta 1,3 đien. D. acrilonitrin Câu 14: Có thể dùng chất NaOH khan để làm khô các chất khí
A. N2, NO2, CO, CH4. B. Cl2, O2, CO, H2. C. NH3, O2, N2, H2. D. NH3, NO, CO2, H2S. Câu 15: Hợp kim được định nghĩa là: A.hợp chất của kim loại với một kim loại khác hoặc một phi kim B.hỗn hợp của các hợp chất kim loại hoặc hợp chất của kim loại và phi kim đun nóng chảy rồi để nguội C.hỗn hợp trộn đều của các kim loại D.chất rắn thu được khi để nguội hỗn hợp nóng chảy của các kim loại hoặc kim loại và phi kim Câu 16: Tên gọi của peptit H2N-CH2-CONH-CH2-CONHCH(CH3)COOH là : A. Gly-Ala-Gly B. Gly-Gly-Ala C. Ala-Gly-Gly D. Gly-Ala-Ala Câu 17: Cho 0,78 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O, thu được 0,01 mol khí H2. Kim loại M là A. Li. B. Na. C. K. D. Rb. Câu 18: Để phân biệt bốn dung dịch glucozơ, anđehit fomic, etanol, etylen glicol, có thể dùng:
A. dung dịch Br2. B. Dung dịch AgNO3 /NH3. C. Cu(OH)2 /NaOH. D. CuO. Câu 19: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit (từ trái sang phải) là:
A. HCl, H2S, NH3. B. HI, HBr, HCl, HF. C. H3PO4 , H2SiO3, H2SO4. D. HClO2, HClO3, HClO4. Câu 20:Số amin có công thức phân tử C4H11N không tạo bọt khí với axit nitrơ ở nhiệt độ thường là:
A. 3 B. 8 C. 6 D. 4
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.