
Ôn thi THPT-2017
T. Hiệu
CHƯƠNG II. CACBONHIDRAT I. Định nghĩa cacbonhidrat: là hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức tổng quát dạng Cn(H2O)m. Đặc điểm chung của cacbonhirat là đều có nhóm OH trong phân tử II. Phân loại cacbon hidrat Monosaccarit(C6H12O6) Đisaccarit(C12H22O11) Poli saccarit (C6H10O5)n glucozo fructozo mantozo saccarozo Tinh bột xenlulozo Dạng tồn tại chủ yếu
Mạch vòng 6
cạnh α, β
Mạch vòng 5 cạnh α, β
α-glucozo-
α-glucozo
α-glucozo-
β-fructozo
Nhiều α-glucozo Nhiều β- glucozo Dặc điểm cấu tạo cần lưu ý
Mạch thẳng có
5 nhom OH một nhóm – CHO(andehit)
Mạch thẳng
có 5 nhóm
OH một nhóm –CO-
(xeton)
Còn nhóm
andehit
Không còn
nhóm andehit
Còn 3 nhóm OH nhưng không td với dd Cu(OH)2
Tính chất vật lí
Chất rắn, tinh thể, tan nhiều
trong nước,
ngọt kém đường mía (được gọi là
đường nho)
Chất rắn, tinh thể, tan
nhiều trong
nước, ngọt
hơnđường
mía (đcó nhiều trong
mật ong)
Chất rắn,
tinh thể, tan nhiều trong nước
Chất rắn, tinh thể, tan
nhiều trong nước, gọi là
đường mía
Chất rắn vô định
hình, rất ít tan trong nước lạnh, trong nước nóng trương lên thành
hồ tinh bột Có 2 dạng: amilozo(mạch
thẳng) amilopectin(mạch
nhánh)
Chất rắn, dạng sợi, không tan trong nước, chỉ tan trong dung dịch svayde (Cu(OH)2; NH3)
Tính chất hóa học
thủy phân trong dung dịch axit
-------- ------------- Tạo 2 α-
glucozo
(sp có
tráng gương)
Tạo 1 α- glucozo và 1
β-fructozo (sp có tráng
gương)
Nhiều α-glucozo
(sp có tráng
gương)
Nhiều β- glucozo (sp có tráng gương)
AgNO3/NH3 Tạo 2Ag↓ Tạo 2Ag↓ Tạo 2Ag↓ ------------ ---------- -------------- Cu(OH)2 ở nhiệt dộ thường
Tạo dd màu
xanh
Tạo dd màu
xanh
Tạo dd màu xanh
Tạo dd màu
xanh
----------- --------------
Cu(OH)2/OH- Tạo ↓ đỏ gạch Tạo ↓ đỏ
gạch
Tạo ↓ đỏ
gạch
--------- ----------- -----------
Dd Br2 Mất màu ----- Mất màu ----- ----- ----- + H2 Tạo sobitol Tạo sobitol ----- ----- ----- ------ Tính chất riêng
Lên men rượu
tạo 2C2H5OH
+2CO2
--------- -------- ---------- Td với I2 tạo dd
màu xanh
BÀI TẬP: Câu 1: biểu nào sau đây là đúng?
A. Saccarozơ làm mất màu nước brom. B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. Câu 2:Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng. B. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau. C. Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH. D. Glucozơ tác dụng được với nước brom.
ThuVienDeThi.com
Ôn thi THPT-2017
T. Hiệu
Câu 3: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. protit. Câu 4: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A. tinh bột. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. mantozơ. Câu 5: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)2. B. tráng gương. C. trùng ngưng. D. thủy phân. Câu 6: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic. B. Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ. C. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic. D. Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic. Câu 7: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A. ancol. B. anđehit. C. xeton. D. amin. Câu 8: Cho các chuyển hoá sau:
X + H2O
o xt,t Y Y + H2
o ,t Ni
Sobitol
Y + 2AgNO3
+ 3NH3 + H2O
ot Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3 Y
o xt,t E + Z
Z + H
2O
o xt,t X + G (ánh sáng, chất diệp lục) X, Y và Z lần lượt là:
A. xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic. B. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit. C. tinh bột, glucozơ và khí cacbonic. D. tinh bột, glucozơ và ancol etylic. Câu 9: Phát biểu không đúng là
A. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to ) có thể tham gia phản ứng tráng gương. B. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. C. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2. D. Thủy phân (xúc tác H+,to) saccarozơ cũng như …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.