
Trang 1/4 - Mã đề thi 302
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG (Đề thi gồm có 04 trang)
KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
BÀI THI KHTN - PHÂN MÔN HOÁ HỌC
Ngày thi: 20/5/2017 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 302
Họ, tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: ............................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 41: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là
A. 0,20M. B. 0,01M. C. 0,02M. D. 0,10M. Câu 42: Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch
A. NaCl. B. CuCl2. C. Ca(OH)2. D. H2SO4. Câu 43: Natri hidrocacbonat được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm, dùng chế thuốc chữa đau dạ dày,... Công thức của natri hiđrocacbonat là
A. NaHSO3. B. NaOH. C. Na2CO3. D. NaHCO3. Câu 44: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
A. HCl. B. CuSO4. C. HNO3. D. AlCl3. Câu 45: Hòa tan 5,6 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng (dư). Phản ứng kết thúc, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch có chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 18,0. B. 24,2. C. 31,1. D. 11,8. Câu 46: Dẫn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch NaAlO2 dư, thu được kết tủa X. Nung X đến khối lượng không đổi thu được 10,2 gam chất rắn Y. Giá trị của V là
A. 4,48. B. 3,36. C. 2,24. D. 6,72. Câu 47: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A. CO và CO2. B. CO và CH4. C. CH4 và NH3. D. SO2 và NO2. Câu 48: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3. B. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. C. Cho kim loại Cu vào dung dịch HCl. D. Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4. Câu 49: Tên thay thế của hai chất hữu cơ CH3CH(CH3)NH2 và CH3CH(NH2)COOH lần lượt là
A. propan–1–amin và axit aminoetanoic. B. propan–2–amin và axit aminoetanoic. C. propan–2–amin và axit 2–aminopropanoic. D. propan–1–amin và axit 2–aminopropanoic. Câu 50: Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp nhuộm (phẩm azo, đen anilin,...), polime (nhựa anilin - fomandehit,...), dược phẩm (streptoxit, sunfaguanidin,...). Công thức hóa học của anilin là
A. C6H5NO2. B. C6H5OH. C. C6H5NH2. D. CH3-CH(NH2)-COOH. Câu 51: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A. nhiệt luyện. B. điện phân nóng chảy. C. điện phân dung dịch. D. thủy luyện. Câu 52: Để khử hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 4,48 lít khí CO (đktc). Khối lượng sắt thu được là
A. 36 gam. B. 30 gam. C. 32 gam. D. 34 gam.
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 302
Câu 53: Thuỷ phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 3,28. B. 8,56. C. 8,20. D. 10,40. Câu 54: Cho dãy các chất: Al(OH)3, AlCl3, Al2O3, FeCl2, Cr2O3. Số chất lưỡng tính trong dãy là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 55: Cho dãy các kim loại: Cr, Na, Be, Ag, K, Ba, Cu. Số kim loại trong dãy phản ứng được với H2O ở điều kiện thường là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 56: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag. B. Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2. C. Cu + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2. D. Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu. Câu 57: Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là
A. Li. B. K. C. Na. D. Rb. Câu 58: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. HCOONa và CH3OH. B. HCOONa và C2H5OH. C. CH3COONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH. Câu 59: Dịch cúm gia cầm hiện nay là thảm họa của ngành chăn nuôi, ảnh …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.