
1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ số 21 (Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Trong các kim loại sau đây, kim loại nào có tính khử yếu nhất?
A. Mg B. Al C. Fe D. Ag Câu 2: CH3COOC6H5 có tên gọi là:
A. Phenyl axetat B. metyl phenolat C. metyl benzoat D. benzylaxetat Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?
A. Glucozo B. Glixerol C. tristearin D. Xenlulozo Câu 4: Hóa chất nào sau đây được dùng để làm mềm mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO-3, Cl- và SO2-4 ?
A. Na2CO3 B. HCl C. H2SO4 D. NaHCO3 Câu 5: Chất tham gia phản ứng tráng gương là:
A. glyxerol B. etyl amin C. saccarozo D. fructozo Câu 6: Kim loại nhẹ nhất là
A. Li B. Cs C. Na D. Hg Câu 7: Công thức của alanin là:
A. NH2CH2COOH B. CH3CH(NH2)COOH B. NH2-CH2-CH2-COOH D. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Metyl amin, đimetylamin, trimetylamin là những chất khí không màu, có mùi khai. B. Metyl amin và etylamin đều là amin bậc I. C. Anilin và alanin đều là chất lỏng, dễ tan trong nước. D. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng. Câu 9: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
A. Tơ nilon-6 B. tơ visco C. tơ lapsan D. poli(metylmetacrylat) Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong bình kín, không có không khí, sản phẩm thu được gồm các chất:
A. FeO, NO B. Fe2O3, NO2 và O2 C. FeO, NO2 và O2 D. FeO, NO và O2 Câu 11: Cho các phát biểu sau: (a) Fe phản ứng được với dung dịch FeCl3 dư (b) Fe phản ứng với dung dịch CuCl2 dư (c) Cu phản ứng với dung dịch PbCl2 dư (d) Cu phản ứng được với dung dịch FeCl2 dư Những phát biểu sai là
A. (a) và (b) B. (c) và (d) C. (a), (b) và (c) D. (a) và (d) Câu 12: Khẳn định nào sau đây không đúng?
A. Điện phân dung dịch Mg(NO3)2 thu được kim loại Mg ở catot B. Nung AgNO3 thu được Ag kim loại C. Cho H2 qua bột CuO, nung nóng thu được kim loại Cu D. Điện phân nóng chảy muối ăn thu được kim loại Na Câu 13: Cho các chất sau: CH3COOH, CH3COOCH3, NH2CH2COOH, CH3COONH4. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 14: Chất X có công thức C4H6O2, thủy phân hoàn toàn X trong môi trường kiềm thu được hai chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3COOCH=CH2 C. HCOOCH=CH-CH3 B. HCOOCH=CH-CH2 D. HCOOCH2-CH=CH2 Câu 15: Este khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được hai muối là:
A. CH3COOC2H5 B. C6H5COOCH3 C. HCOO-CH2-C6H5 D. HCOOC6H5 Câu 16: Trường hợp nào sau đây có sự chuyển dung dịch từ màu da cam sang màu vàng?
A. Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7
B. Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2CrO4
ThuVienDeThi.com
2
C. Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4
D. Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2Cr2O7
Câu 17: Dãy gồm các chất đều phản ứng với Cu(OH)2 là:
A. Glixerol, glucozo, anbumin, anilin C. Glucozo, fructozo, alanin, saccarozo B. Anbumin, glucozo, saccarozo, fructozo D. etylamin, etylaxetat, glucozo, saccarozo Câu 18:Cho 10 gam hỗn hợp Zn và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí (đktc).
Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là
A. 65% B. 50% C. 40% D. 35%
Câu 19: Chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là:
A. H2N-CH2-COONa C. ClNH3-CH2COOH B. CH3CH(NH2)-COOH D. C6H5NH3Cl Câu 20: Cho 0,2 mol Glixin vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là A. 0,50 mol. B. 0,65 mol. C. 0,35 mol. D. 0,55 mol. Câu 21: Cho 6 dung dịch riêng biệt: AgNO3, HCl, CuSO4, Fe2(SO4)3 có lẫn H2SO4, HCl có lẫn CuSO4, Fe(NO3)3 có lẫn AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 22: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 500 ml dung dịch HCl 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 500 ml dung dịch X và 5,04 lít khí H2 (đktc). Dung dịch X có pH bằng
A. 2,0 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.