.jpg)
SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 3
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi. Khoa học tự nhiên; Môn. HÓA HỌC Thời gian làm bài. 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố. H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
Câu 1. Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3-COO-C2H5. B. CH3-COO-CH=CH2. C. CH3-COO-CH3. D. C2H3-COO-C2H5. Câu 2. Chất không có phản ứng thủy phân là
A. saccarozo. B. glucozo. C. etyl axetat. D. tinh bột. Câu 3. Công thức cấu tạo của đimetyl amin là
A. (CH3)3N. B. C2H5NH2. C. (CH3)2NH. D. CH3NHC2H5. Câu 4. Có 4 hóa chất . metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4). Thứ tự tăng dần lực bazơ là
A. 1 < 2 < 3 < 4. B. 3 < 2 < 1 < 4. C. 2 < 3 < 1 < 4. D. 4 < 1 < 2 < 3. Câu 5. Polivinyl clorua được điều chế từ monome nào sau đây?
A. CH2=CH-CH3. B. CH2=CH-COO-CH3. C. CH2=CH-CH=CH2. D. CH2=CH-Cl. Câu 6. X là một kim loại thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB. X là kim loại
A. 24Cr. B. 29Cu. C. 26Fe. D. 19K. Câu 7. Cho các kim loại gồm Al, Mg, Fe, Cu, Ca. Số kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 8. Để bảo vệ ống dẫn nước bằng thép, người thợ nước sẽ gắn vào ống dẫn nước một kim loại X cách nhau khoảng chừng 20m. Kim loại X là
A. Zn. B. Ca. C. Cu. D. Ag. Câu 9. Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
A. NaNO3. B. Na2SO4. C. NaOH. D. NaCl. Câu 10. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sau phản ứng sẽ thấy có
A. kết tủa và kết tủa tan. B. bọt khí thoát ra. C. kết tủa trắng và bọt khí. D. kết tủa trắng. Câu 11. Cho phương trình hóa học. aAl + bFe3O4 cFe + dAl2O3, với a, b, c, d là số nguyên, tối giản. Tổng các hệ số chất tham gia phản ứng là
A. 24. B. 11. C. 27. D. 26. Câu 12. Loại phèn sắt- amoni (X) là nguyên nhân làm cho nước có mùi tanh và làm giảm mùi vị các thực phẩm hay nước uống khi đun nấu với loại nước nhiễm phèn này. Công thức của X là
A. (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O. B. (NH4)2SO4.FeSO4.24H2O. C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. D. (NH4)2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O. Câu 13. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. B. Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr. C. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO42-. D. Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH. Câu 14. Để phân biệt hai khí SO2 và CO2 người ta có thể dùng
A. axit clohidric. B. dung dịch bari clorua.
ThuVienDeThi.com
C. dung dịch natri hiđroxit. D. nước brom. Câu 15. Cho 3,9 gam iso amyl axetat tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,1M thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 4,06. B. 3,90. C. 2,64. D. 2,46. Câu 16. Cho xenlulozơ dư tác dụng với V ml dd HNO3 60% ( d = 1,02 g/ml) với hao hụt 18% thu được 14,85 gam xenlulozơ trinitrat. Giá trị của V là
A. 15,750. B. 19,207. C. 19,688. D. 18,831. Câu 17. Trung hoà hoàn toàn 7,2 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 15,96 gam muối. Amin có công thức là
A. H2NCH2CH2CH2NH2. B. H2NCH2CH2CH2CH2NH2. C. H2NCH2CH2NH2. D. CH3CH2CH2NH2. Câu 18. Cho 15,00 gam glyxin vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch X. X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 22,35. B. 44,95. C. 48,70. D. 22,60. Câu 19. Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước. X, Y, Z, T. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
Chất Thuốc thử X Y Z T
Dd AgNO3/NH3 Kết tủa Kết tủa Không có kết tủa
Không có kết tủa
Cu(OH)2 lắc nhẹ Cu(OH)2 không tan Dd xanh lam Dd màu tím Không có kết tủa
Nước brom mất màu mất màu Không kết tủa Kết tủa, mất màu
A. etyl fomat, glucozơ, lòng trắng trứng, anilin. B. etyl fomat, glucozơ, etylen glicol, anilin. C. etyl axetat, glucozơ, alanin , anilin. D. Metyl acrylat, fructozơ, axit fomic, phenol. Câu 20. Hỗn hợp X gồm 3 kim loại là Fe, Ag, Cu ở dạng bột. Cho X vào dung dịch Y chỉ chứa 1 chất tan. Khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.