.jpg)
1
SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 11
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài. 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Cho biết. Fe = 56, O = 16, N= 14, C = 12, Cu = 64, Cr = 52, H = 1, Ag = 108, Mg = 24, Na = 23, Cl = 35,5, P = 31, S = 32, Ba = 137, Al = 27, Li = 7, K = 39, Ca = 40
Câu 1. Cho các phát biểu sau.
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là. (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 2. Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?
A. Glucozơ. B. Mantozơ. C. Saccarozơ. D. Fructozơ. Câu 3. Các chất. glucozơ (C6H12O6), anđehit fomic (HCHO), axit fomic (HCOOH), anđehit axetic (CH3CHO) đều tham gia phản ứng tráng gương nhưng trong thực tế để tráng phích, gương người ta chỉ dùng
A. CH3CHO. B. C6H12O6. C. HCHO. D. HCOOH. Câu 4. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A. CH3NHCH3. B. (CH3)3N. C. CH3NH2. D. CH3CH2NHCH3. Câu 5. Alanin có công thức là
A. C6H5-NH2. B. CH3-CH(NH2)-COOH. C. H2N-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CH2-COOH. Câu 6. Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là
A. Ag+, Fe3+ , Cu2+. B. Cu2+, Fe3+, Ag+. C. Fe3+, Cu2+, Ag+. D. Ag+,Cu2+, Fe3+. Câu 7. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế kim loại từ oxit tương ứng.
Oxit X có thể là A. MgO và K2O. B. Fe2O3 và CuO. C. Na2O và ZnO. D. Al2O3 và BaO. Câu 8. Cho bột Cu đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 thu được chất rắn X và dung dịch Y. X, Y lần lượt là
A. X (Fe); Y (Cu2+). B. X (Ag); Y (Cu2+, Fe2+). C. X (Ag, Cu); Y (Cu2+, Fe2+). D. X (Ag); Y (Cu2+). Câu 9. Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. nhiệt phân CaCl2. B. điện phân CaCl2 nóng chảy. C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. D. điện phân dung dịch CaCl2. Câu 10. Trong số các loại tơ sau. tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ bán tổng hợp?
A. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. B. Tơ visco và tơ axetat. C. Tơ visco và tơ nilon-6,6. D. Tơ tằm và tơ enang.
ThuVienDeThi.com
2
Câu 11. Cho các chất sau: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH; (5) NaOH; (6) NH3. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần lực bazơ là
A. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6). B. (3) > (1) > (6) > (2) > (4) > (5). C. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3). D. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6). Câu 12. Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường.
(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3. (c) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 13. Tiến hành các thí nghiệm (a) Ngâm lá Zn trong dung dịch FeSO4. (b) Cho kim loại Na vào dung dịch ZnSO4 dư. (c) Dẫn khí CO dư đi qua bột Al2O3 nung nóng. (d) Ngâm đinh sắt trong dung dịch AgNO3 dư. (e) Nhiệt phân chất rắn Cu(OH)2. (g) Nung hỗn hợp Al, FeO không có không khí. (h) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ. (i) Nhiệt phân chất rắn NaHCO3. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 14. Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. KOH. B. H2SO4 loãng. C. HCl. D. HNO3 loãng. Câu 15. Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 loãng. B. HNO3 loãng. C. HNO3 đặc, nguội. D. H2SO4 đặc, nóng. Câu 16. Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
A. Al. B. Na. C. Cu. D. Mg. Câu 17. Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
A. SO2. B. CO2. C. NH3. D. H2S. Câu 18. Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.