.jpg)
1
SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 15
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài. 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố. H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1. Metyl metacrylat có công thức là
A. CH3COOCH2CH(CH3)CH3. B. CH2=CHCOOCH3. C. CH2=C(CH3)COOCH3. D. CH3CH(CH3)COOCH3. Câu 2. Triolein không tác dụng với
A. O2 . B. HCl. C. Cu(OH)2. D. Br2. Câu 3. Thủy phân este đơn chức mạch hở cần đủ 4 gam NaOH, thu được muối của axit cacboxylic có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của este là 0,6 gam. Công thức cấu tạo của este có thể là
A. CH3COOC6H5. C. CH3COOC2H3. B. CH3COOC2H5. D. C6H5COOCH3. Câu 4. Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có khả năng tham gia
A. phản ứng thủy phân. C. phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. B. phản ứng với dung dịch NaOH. D. phản ứng với Cu(OH)2. Câu 5. Để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ người ta dùng thuốc thử là
A. dung dịch AgNO3/NH3. C. dung dịch HCl. B. Cu(OH)2. D. quỳ tím. Câu 6. Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa. Nếu hiệu suất quá trình thủy phân và lên men đều bằng 80%. Giá trị của m là
A. 1000. B. 950,5. C. 945. D. 949,2. Câu 7. Alanin có công thức hóa học là
A. CH3CH(NH2)COOH. B. NH2CH2CH2COOH. C. C6H5NH2. C. NH2CH2COOH. Câu 8. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không đúng với công thức. CH3-CH(CH3)- CH(NH2)COOH?
A. Axít 2 – metyl – 3- aminobutanoic. B. Valin. C. Axít 2 – amino – 3- metylbutanoic. D. Axít -aminoisovaleric. Câu 9. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A. H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH. B. H2N – CH2CONH – CH(CH3) – COOH. C. H2N – CH2CH2CONH – CH2CH2COOH. D. H2N – CH2CH2CONH – CH2COOH. Câu 10. Có thể dung quỳ tím để phân biệt các dung dịch
A. alanin, lysin, axít glutamic. B. alanin, glyxin, lysin. C. axít glutamic, alanin, glyxin. D. alanin, glyxin, valin. Câu 11. X là một - amino axít. Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,125M,sau đó đem cô cạn dd thu được 1,835 gam muối. Phân tử khối của X là
A. 174. B. 147. C. 197. D. 187. Câu 12. Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là
A. 77,6. B. 83,2. C. 87,4. D. 73,4. Câu 13. Chất thuộc loại polime trùng hợp là
A. nilon-6,6. B. polietilen. C. tinh bột. D. xenlulozơ trinitrat.
ThuVienDeThi.com
2
Câu 14. Mùi tanh của cá là do hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetyl amin) và một số chất khác. Để làm giảm mùi tanh của cá trước khi nấu, tốt nhất nên dùng
A. giấm. B. muối. C. rượu. D. gừng. Câu 15. Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là
A. 0,82 gam. B. 0,68 gam. C. 2,72 gam. D. 3,40 gam. Câu 16. Cho các chất. glucozo; saccarozo; tinh bột; polipeptit; xenlulozo; anilin; etyaxetat ; anbumin . Số chất có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 17. Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dd nước. X, Y, Z, T. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
Chất Thuốc thử X Y Z T
Dd AgNO3/NH3 Kết tủa Kết tủa Không có kết tủa
Không có kết tủa
Cu(OH)2 lắc nhẹ Cu(OH)2 không tan Dd xanh lam Dd màu tím Không có kết tủa
Nước brom mất màu mất màu Không kết tủa Kết tủa, mất màu
A. etyl fomat, glucozơ, lòng trắng trứng, anilin B. etyl fomat, glucozơ, etylen glicol, anilin. C. etyl axetat, glucozơ, alanin , anilin. D. Metyl acrylat, fructozơ, axit fomic, phenol. Câu 18. Dãy các ion sắp xếp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.