.jpg)
1
SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 16
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài. 50 phút (không kể thời gian phát đề)
T
Đ
(Đ
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố. H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137, Zn=65.
Câu 1. Thủy phân este A trong môi trường kiềm thu được natri fomat và ancol etylic. Công thức cấu tạo của A là
A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 2. Đồng phân của glucozơ là
A. mantozơ. B. fructozơ. C. saccarozơ. D. xenlulozơ. Câu 3. Tên gọi của NH2-CH2-COOH là
A. metylamin. B. anilin. C. alanin. D. glixin. Câu 4. Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A. Lipit. B. Protein. C. Glucozơ. D. Xenlulozơ.
Câu 5. Cho các polime sau. tơ nilon-6,6 (a); poli (phenol-fomanđehit) (b); tơ nitron (c); teflon (d); poli (metyl metacrylat) (e); tơ nilon-7 (f). Dãy gồm các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A. (b), (c), (d). B. (a), (b), (f). C. (b), (c), (e). D. (c), (d), (e). Câu 6. Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
A. Ca. B. Li. C. Be. D. K. Câu 7. Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
A. Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe. B. CO + CuO
ot Cu + CO2. C. CuCl2 dpdd Cu + Cl2. D. 2Al2O3 dpnc 4Al + 3O2.
Câu 8. Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A. vàng nhạt. B. trắng xanh. C. xanh lam. D. nâu đỏ. Câu 9. Cho dãy các kim loại kiềm. Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
A. Na. B. Cs. C. K. D. Rb. Câu 10. Công thức chung của oxit kim loại kiềm thổ là
A. R2O3. B. RO2. C. R2O. D. RO. Câu 11. Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Al2O3. B. MgO. C. KOH. D. CuO. Câu 12. Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. hematit nâu (Fe2O3.nH2O). B. manhetit (Fe3O4). C. xiđerit (FeCO3). D. hematit đỏ (Fe2O3khan). Câu 13. Cấu hình electron của nguyên tử crom là
A. [Ar]3d5. B. [Ar]3d54s1. C. [Ar]3d44s2. D. [Ar]3d2. Câu 14. Cho dãy các kim loại. Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 15. Cho các phát biểu sau . (1) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
ThuVienDeThi.com
2
(2) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ. (3) Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc. (4) Glucozơ làm mất màu nước brom. (5) Thủy phân este trong môi trường kiềm đều thu được muối và ancol.
Số phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 16. Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử
A. hiđro. B. nitơ. C. cacbon. D. oxi. Câu 17. Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muối khan. Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 18. Chất có phản ứng màu biure là
A. chất béo. B. protein. C. tinh bột. D. saccarozơ. Câu 19 Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất. anilin (1), metylamin (2), glyxin (3), axit glutamic (4), axit 2,6-điaminohexanoic (5), H2NCH2COONa (6). Số dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 20. Cho các phản ứng sau. Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2.
AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag. Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là
A. Fe2+, Ag+, Fe3+. B. Ag+, Fe2+, Fe3. C. Fe2+, Fe3+, Ag+. D. Ag+, Fe3+, Fe2+. Câu 21. Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. C. chỉ có kết tủa keo trắng. D. không có kết tủa, có khí bay lên. Câu 22. Người ta có thể dùng bình bằng sắt để đựng A. H2SO4 đặc, nóng. B. H2SO4 đặc, nguội. C. H2SO4 loãng, nguội. D. HNO3 loãng, nguội. Câu 23. Nung hỗn hợp bột MgO, Fe2O3, PbO, Al2O3 ở nhiệt độ cao rồi cho dòng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.