.jpg)
1
SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 20
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài. 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Số este có công thức phân tử C3H6O2là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 2. X là một cacbohiđrat X chiếm 0,1% máu người và động vật. X là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. fructozơ. D. xenlulozơ. Câu 3. Phát biểu đúng là A. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước. C. Tính bazơ của anilin yếu hơn metylamin. D. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm. Câu 4. Cho các chất sau. etylaxetat, chất béo, saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axit fomic, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ, protein. Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là A. 6. B. 8. C. 7. D. 9. Câu 5. Polime thiên nhiên X có nhiều trong lúa, ngô khoai, đậu ,sắn. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là A. tinh bột. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. glicogen. Câu 6. Để bảo vệ vỏ tàu bằng thép không bị ăn mòn theo phương pháp điện hóa, người ta dùng kim loại M để gắn vào đáy vỏ tàu( phần bên ngoài tiếp xúc với nước biển). Kim loại M là A. Zn. B. Pb. C. Ba. D. Cu. Câu 7. Cho dãy các kim loại. Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl loãng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8. Thí nghiệm không xảy ra phản ứng là A. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3. B. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. C. Cho kim loại Cu vào dung dịch HCl. D. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4. Câu 9. Các nguyên tố kim loại kiềm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là A. ns1. B. ns2. C. ns2np1. D. ns2np2. Câu 10. Trong công nghiệp, Ca được điều chế bằng cách A. Điện phân nóng chảy CaCl2. B. Điện phân dung dịch CaSO4. C. Cho kim loại K vào dung dịch Ca(NO3)2. D. Cho kim loại Fe vào dung dịch CaCl2. Câu 11. Nhóm các chất đều tan được trong dung dịch HCl lẫn dung dịch NaOH là A. Al2O3; Al. B. Al; Fe. C. Fe2O3; Al2O3. D. Al(OH)3; Fe. Câu 12. Nếu cho vài giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm có chứa dung dịch Fe(NO3)3 thì xuất hiện kết tủa màu A. vàng nhạt. B. trắng xanh. C. xanh lam. D. nâu đỏ. Câu 13. Chỉ ra phương trình hóa học đúng.
A. Cr + H2SO4 (loãng) CrSO4 + H2. B. Cr + Cl2
0t CrCl2.
C. 2Cr+ 6HCl 2CrCl3 + 3H2. D. 2Cr + O2
0t 2CrO. Câu 14. Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+,... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng hóa
ThuVienDeThi.com
2
chất là A. KOH. B. Ca(OH)2. C. AgNO3. D. BaCl2. Câu 15. X có CTPT là C4H8O2. X tác dụng với NaOH (t0) thu được sản phẩm là ancol isopropylic. X có cấu tạo là A. H-COO-CH2-CH2-CH3. B. CH3-COO-CH(CH3)-CH3. C. H-COO-CH(CH3)-CH3. D. CH3-COO-C2H5. Câu 16. X là một cacbohiđrat có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường nhưng không có phản ứng tráng bạc. X có tên gọi là A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. xenlulozơ. Câu 17. Chỉ dùng nước brom, không thể phân biệt được A. alanin với anilin B. phenol với alanin C. anilin với phenol D. anilin với glyxin Câu 18. Thủy phân không hoàn toàn chuỗi peptit ala – ala – gly – val – gly. Trong sản phẩm không thể xuất hiện peptit nào dưới đây? A. val – ala – ala. B. ala – ala – gly. C. gly – val – gly. D. ala – gly – val. Câu 19. Cho các dung dịch sau. saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axít fomic, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ, protein. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng bạc là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 20. Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại M để phản ứng với dung dịch CuSO4. M là kim loại A. Ca. B. Na. C. Ag. D. Zn. Câu 21. Đồ thị ứng với các thí nghiệm A, B, C là
Thí nghiệm A. Cho từ từ dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2. Thí nghiệm B.Cho từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3. Thí nghiệm C.Cho từ từ dung …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.