Quảng cáo
Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Đề số 21 - Sở GD & ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)
QR

Đề thi tham khảo THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2017 - Đề số 21 - Sở GD & ĐT Lâm Đồng (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ SỐ 21

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài. 50 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Thực hiện các thí nghiệm sau.

(1) Đốt dây sắt trong khí clo. (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi). (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. (5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)? A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 2. Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước . X, Y, Z, T và Q

Chất Thuốc thử

X Y Z T Q

Quỳ tím không đổi màu

không đổi màu

không đổi màu Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ

không có kết tủa

Ag  không có kết tủa

không có kết tủa

Ag 

Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2 không tan

dung dịch xanh lam

Cu(OH)2 không tan

Nước brom kết tủa trắng

không có kết tủa

không có kết tủa Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là A. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit. B. Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic. C. Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol. D. Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic. Câu 3. Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là

A. Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng. B. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam. C. Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam. D. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu. Câu 4. Trên cửa các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá kẽm mỏng. Làm như vậy là để chống ăn mòn các cửa đập theo phương pháp nào dưới đây?

A. Phương pháp điện hoá. B. Phương pháp phủ. C. Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt. D. Dùng hợp kim chống gỉ. Câu 5. Cho các chất . saccarozơ, glucozơ , fructozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.

ThuVienDeThi.com

2

Câu 6. Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 34,10. B. 31,32. C. 34,32. D. 33,70. Câu 7. Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8,96 lít khí H2 (đkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 18,1 gam. B. 36,2 gam. C. 54,3 gam. D. 63,2 gam. Câu 8. Cho dãy các chất. C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, CH3COOC2H5. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 9. Trong số các kim loại. Al, Ag, Cu, Fe. Kim loại dẫn điện tốt nhất là

A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Al. Câu 10. Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là

A. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2. C. Fe(NO3)2 và AgNO3. D. AgNO3 và Zn(NO3)2. Câu 11. Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là

A. 0,112. B. 0,448. C. 0,224. D. 0,560. Câu 12. Trộn 2 dung dịch. Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích lần lượt là 1. 2 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y. ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước).

A. Na+ và SO42-. B. Na+, HCO3-. C. Na+, HCO3- và SO42-. D. Ba2+, HCO3- và Na+. Câu 13. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X.

Trong thí nghiệm trên, xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?

A. CH3COOH + CH3CH2OH CH3COOC2H5 + H2O.

B. C2H5OH C2H4 + H2O.

C. C2H4 + H2O C2H5OH.

D. C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl.

   4 2SO H

H O 0 2 4 S đặc, t 

H O 0 2 4 S loãng, t 

0 t …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo