.jpg)
http://bloghoahoc.com - Chuyên trang đề thi thử Hóa Trang 1/4 - Mã đề thi 701
SỞ GD&ĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 05 – 2017 Bài Thi: Khoa Học Tự Nhiên
Môn thi: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút.
Họ, tên:...............................................................Số báo danh:........................... Mã đề thi 701
NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy)
Câu 41: Peptit X có công thức cấu tạo là
H 2N CH CO NH CH 2 CO NH CH CO NH CH COOH
Tên gọi của X là
CH 3 CH 3 CH(CH 3)2
A. Ala-Gly-Val-Ala. B. Ala-Gly-Ala-Val. C. Gly-Val-Val-Ala. D. Gly-Val-Ala-Ala. Câu 42: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A. thạch cao khan. B. thạch cao sống. C. đá vôi. D. thạch cao nung. Câu 43: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và KCl có chứa vài giọt phenolphthalein, hiện tượng quan sát được là
A. dung dịch luôn có màu hồng. B. dung dịch không màu chuyển thành màu xanh. C. dung dịch không màu chuyển thành màu hồng. D. dung dịch luôn không màu. Câu 44: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
A. Cs. B. Rb. C. Na. D. K. Câu 45: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A. ns2np2. B. ns2. C. ns1. D. ns2np1. Câu 46: Vinyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH3. B. C2H5COOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH=CH2. Câu 47: Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)3, Cr2O3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 48: Để hòa tan hoàn toàn 0,054 gam Al cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là
A. 0,1. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,2. Câu 49: Để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ ta dùng
A. CaCO3. B. NaOH. C. AgNO3/NH3. D. Na. Câu 50: Chất không phải axit béo là
A. axit axetic. B. axit atearic. C. axit oleic. D. axit panmitic. Câu 51: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
A. CH3COOH. B. C6H5NH2. C. H2NCH(CH3)COOH. D. C2H5OH. Câu 52: Hỗn hợp X gồm axit propionic và ancol sec - butylic. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A. 4,44. B. 5,07. C. 5,82. D. 5,76. Câu 53: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
A. Ca(OH)2 và Cr(OH)3. B. NaOH và Al(OH)3. C. Cr(OH)3 và Al(OH)3. D. Ba(OH)2 và Fe(OH)3. Câu 54: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
A. BaCl2. B. KNO3. C. NaOH. D. HCl.
ThuVienDeThi.com
http://bloghoahoc.com - Chuyên trang đề thi thử Hóa Trang 2/4 - Mã đề thi 701
Câu 55: Dầu thực vật hầu hết là chất béo ở trạng thái lỏng do
A. chứa chủ yếu gốc axit béo no. B. chứa chủ yếu gốc axit béo không no. C. trong phân tử có gốc glixerol. D. chứa axit béo tự do. Câu 56: X là hợp chất có công thức phân tử C7H8O2. X tác dụng với Na dư cho số mol H2 thoát ra bằng số mol NaOH cần dùng để trung hòa cũng lượng X trên. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HOC6H4CH2OH. B. CH3OC6H4OH. C. CH3C6H3(OH)2. D. C6H7COOH. Câu 57: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Xenlulozơ không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch Svay-de. B. Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột. C. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. D. Thuỷ phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ. Câu 58: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H11O4Cl biết:
X + NaOH(dd) → CH3COONa + CH3CH(OH)COONa + C2H4(OH)2 + NaCl. Công thức cấu tạo của X là A. CH3COOCH2CH2COOCH2CH2Cl. B. CH3COOCH2COOCH2CH2CH2Cl. C. CH3COO- CH(CH3)- COOCH2CH2Cl. D. CH3COO- C(CH3)2- COO- CH2Cl. Câu 59: Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là
A. Ca(HCO3)2. B. BaCl2. C. AlCl3 D. CaCO3. Câu 60: Đun nóng 24,0 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 26,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
A. 60%. B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.