.jpg)
Trang 1/4 mã đề 01
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT QUỲ HỢP 2
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 - 2017
MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 01
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................
Cho biết: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Cd=112; Ba = 137. Li = 7; Rb = 85,5; Cr = 52; F = 9; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu ngay cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
Câu 1: Axit nào sau đây là axit béo?
A. Axit glutamic. B. Axit benzoic. C. Axit lactic. D. Axit oleic. Câu 2. Hợp chất hữu cơ nào sau đây không làm mất màu nước Br2? A. glucozơ B. axit acrylic C. vinyl axetat D. fructozơ Câu 3: Phenylamin là amin A. bậc II. B. bậc I. C. bậc IV. D. bậc III. Câu 4: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam. Câu 5: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?
A. ánh kim. B. tính dẻo. C. tính cứng. D. tính dẫn điện và dẫn nhiệt. Câu 6: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Be, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ ở nhiệt độ thường là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam este X no, đơn chức, mạch hở thu được 5,4 gam nước. Cũng 7,4 gam X nói trên phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH được 3,2 gam ancol Y và m gam muối Z. Giá trị m là
A. 8,2. B. 9,6. C. 4,1. D. 6,8. Câu 8: Al không tác dụng với chất nào sau đây: A. HNO3 đặc, nguội B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch HCl D. Fe3O4, to
Câu 9: Kim loại nào sau đây thuộc kim loại kiềm thổ:
A. Al. B. Mg. C. Fe. D. Na. Câu 10: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
A. Ca. B. Na. C. Ag. D. Fe. Câu 11: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A. CuSO4 và HCl C. CuSO4 và ZnCl2 C. HCl và CaCl2 D. MgCl2 và FeCl3 Câu 12: Người ta hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là A. Aspirin. B. nicotin. C. aphetamin D. moocphin.
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 mã đề 01
Câu 13: Cho Mg lần lượt vào các dung dịch AlCl3, NaCl, FeCl2, CuCl2. Có bao nhiêu dung dịch phản ứng được với Mg?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 14: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam. Câu 15: Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
A. dung dịch H2SO4 loãng đun nóng. B. dung dịch NaOH đặc, đun nóng. C. dung dịch HNO3 đặc, đun nóng. D. dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng. Câu 16: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là
A. H2NC3H6COOH. B. H2NCH2COOH. C. H2NC2H4COOH. D. H2NC4H8COOH. Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Saccarozơ làm mất màu nước brom. B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ. C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X chứa Al, Mg, Zn và Fe trong dung dịch chứa HCl (vừa đủ) thu được dung dịch Y và 1,792 lít khí (đktc). Cô cạn Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m?
A. 8,56 B. 7,28 C. 9,08 D. 8,92 Câu 19: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương B. Saccarozơ và mantozơ là đồng phân của nhau C. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau D. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit và đều dễ kéo thành sợi.
Câu 20: Dẫn từ từ V lít khí CO (đktc) đi qua ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao). …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.