
Đề 6 Câu 1: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 400 ml dung dịch HCl 1 M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng với vừa hết 800ml dung dịch NaOH 1M. Số mol lysin trong hỗn hợp X là:
A. 0,1. B. 0,2. C. 0,25. D. 0,15. Câu 2: Cho các phản ứng:
o
o
o
o
t
6 5 3 2
CaO,t
2 3
t 3 2
CaO,t
2 3
X 3NaOH C H ONa CH CHO Y H O
Y 2NaOH T 2Na CO
CH CHO 2Cu(OH) NaOH Z ....
Z NaOH T Na CO Tổng số nguyên tử trong một phân tử của X là A. 28. B. 26. C. 25. D. 27. Câu 3: Có các hiện tượng được mô tả như sau: (1) Cho benzen vào ống nghiệm chứa tristearin, khuấy đều thấy tristearin tan ra, (2) Cho benzen vào ống nghiệm chứa anilin, khuấy đều thấy anilin tan ra, (3) Cho nước Svayde vào ống nghiệm chứa xenlulozơ, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra. (4) Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại. (5) Nhỏ dung dịch Br2 vào ống nghiệm chứa benzen thấy dung dịch Br2 bị mất màu nâu đỏ. (6) Cho 50 ml anilin vào ống nghiệm đựng 50 ml nước thu được dung dịch đồng nhất. Số hiện tượng được mô tả đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
A. H2N-CH2-NH-CH2COOH. B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. C. H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH. D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH. Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(1) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ bán tổng hợp, tơ nilon-6,6 và tơ nitron là tơ tổng hợp. (2) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường. (3) Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo, glucozơ và hồ dán. (4) Ở điều kiện thường, CH3NH2 và CH3CH2NH2 là chất khí tan rất tốt trong nước. (5) Etylamoni axetat và etyl aminoaxetat có cùng số liên kết π. (6) Khi để trong không khí các amin thơm bị chuyển từ không màu thành màu đen vì bị oxi hóa. (7) Axit vô cơ, enzim làm xúc tác cho quá trình thủy phân của saccarozơ. Số phát biểu đúng là A. 6. B. 5. C. 7. D. 4. Câu 6: Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là:
A. Bạc B. Đồng C. Sắt tây D. Sắt Câu 7: Cho sơ đồ biến hóa sau : Tinh bột X Y Z T 0 4 2 , / 2 t đăc SO H G (CH3COO)2C2H4 X, Y, Z, T, G lần lượt là : A. glucozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit axetic, etilen glicol. B. glucozơ, ancol etylic, etilen, etilen glicol, axit axetic. C. glucozơ, etilen, anđehit axetic, axit axetic, etilen glicol. D. glucozơ, ancol etylic, etylclorua, etilen glicol, axit axetic Câu 8: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? A. 2KMnO4
0t K2MnO4 + MnO2 + O2 B. NH4Cl
0t NH3 + HCl
C. BaSO3
0t BaO + SO2 D. CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + C2H2
ThuVienDeThi.com
Câu 9: Cho các phát biểu sau (a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính. (b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit. (c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon. (d) Moocphin và cocain là các chất ma túy. Số phát biểu đúng là: A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ, fructozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (2) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác. (3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. (4) Dung dịch glucozơ, fructozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh. (5) Mỗi mắc xích xenlulozơ chứa 1 liên kết π. (6) Xenlulozơ tan trong nước svayde, tạo ra polime dùng sản xuất tơ visco. Số phát biểu đúng là:
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11: Cho các phản ứng sau: (1) MnO2 + HCl (đặc)→ khí X +...; (2) NH4NO2
0t khí Y+…. (3) Na2SO3 + H2SO4 (loãng) → khí Z+…. (4) C + HNO3 (đặc, nóng) → khí T +khí P…. (5) Al4C3 + HCl→ khí Q +…. (6) FeS + HCl → Số chất khí sinh ra trong các phản ứng trên tác dụng được với dung dịch NaOH là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng:
X + H2O
0 H , t Y Y + Br2 + H2O Z + 2HBr Y 0 enzim 30 35 C T + P P + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.