
LÝ THUYẾT ÔN THI LẦN I-2017 Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai? A. Kim loại xesi dùng để chế tạo tế bào quang điện. B. Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng. C. Công thức hóa học của phèn chua là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. D. Các kim loại Na và Ba đều có cấu tạo mạng tính thể lập phương tâm khối. Câu 2: Cho mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl–, SO42–.Hóa chất được dung để làm mềm mẫu nước cứng trên là A. Na3PO4 B. AgNO3 C. BaCl2 D. NaCl Câu 3: Este CH2=CHCOOCH3 không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây? A. Dung dịch NaOH, đun nóng. B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng). C. Kim loại Na. D. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng). Câu 4: Thực hiện các thí ngiệm sau: (1) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4. (2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội (3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2 (4) Cho lá hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng Số thí nghiệm mà kim loại bị ăn mòn hóa học là A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 5: Phát biểu nào sâu đây sai là A. Tinh bột là lương thực của con người B. Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện. C. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau. D. Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ Câu 6: Số đồng phân cấu tạo là tetrapeptit có cùng công thức phân tử C9H16O5N4 là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 7: Metylamin không phản ứng với A. dung dịch H2SO4 B. H2 ( xúc tác Ni, nung nóng) C. dung dịch HCl D. O2, nung nóng Câu 8: Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm CH3COONa và CH3CHO A. CH2=CHCOOCH3 B. CH3COOCH=CH2 C. HCOOCH=CH2 D. CH3COOCH=CHCH3 Câu 9: Khi thủy phân hoàn toàn một triglixerit X trong môi trường axit thu được hỗn hợp sản phẩm gồm glixerol, axit panmitic và axit oleic. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là A. 6 B. 8 C. 2 D. 4 Câu 10: Thành phần chính của đá vôi là A. CaCO3 B. BaCO3 C. MgCO3 D. FeCO3 Câu 11: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4? A. Al B. Ag C. Fe D. Zn Câu 12: Công thức phân tử của tristearin là A. C57H104O6 B. C54H104O6 C. C54H98O6 D. C57H110O6 Câu 13: Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc I có cùng công thức phân tử C3H9N là A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 14: Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 Câu 15: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là A. policacrilonitrin. B. poli(etylen–terephtalat). C. nilon–6,6. D. xenlulozơ triaxetat. Câu 16: Phương trình hóa học nào sau đây sai? A. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O B. 2NaHCO3 Na2O + CO2 + H2O C. 2Li + 2HCl → 2LiCl + H2 D. 2Mg + O2 2MgO Câu 17: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z . Phương trình hóa học của phản ứng tạo thành khí Z là
ThuVienDeThi.com
A. Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O B. 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O C. CuO + H2 Cu + H2O D. CuO + CO Cu + CO2 Câu 18: Kim loại nào say đây là kim loại kiềm thổ ? A. Na B. Ca C. Fe D. Al Câu 19: Hợp chất X có công thức phân tử C10H8O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
C10H8O4 + 2NaOH X1 + X2 X1+ 2HCl → X3 + 2NaCl nX3 + nX2 poli (etylen – terephtalat) + 2nH2O Phát biểu nào sau đây sai? A. Số nguyên tử H trong phân tử X3 bằng 8 B. Dung dịch X2 hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch phức chất có màu xanh lam C. Dung dịch X3 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng D. Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3 Câu 20: Cho dãy chác chất: tinh bột, protein, vinyl fomat, anilin, mantozo. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các chất trong dãy trên? A. Có 3 chất bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng. B. Có 2 chất có tính lưỡng tính. C. Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc. D. Có 1 chất làm mất màu nước brom. Câu 21: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh Y Nước brom Kết tủa màu trắng Z Dung dịch AgNO3/NH3 Kết tủa Ag trắng sáng T Cu(OH)2 Dung dịch có màu xanh …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.