
Câu 1: Để làm mềm nước có tính cứng tạm thời ta có thể dùng
A. Na2SO4. B. NaNO3. C. NaCl. D. Na2CO3. Câu 2: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
A. Al2O3. B. Na2O. C. CaO. D. MgO. Câu 3: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ xenlulozơ axetat. B. Tơ nitron (olon). C. Tơ capron. D. Tơ tằm. Câu 4: Cho dãy các chất: Glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột. Ở điều kiện thích hợp, số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 5: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Mg. B. Cu. C. Al. D. Fe. Câu 6: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Ca và Fe. B. Fe và Cu. C. Mg và Zn. D. Na và Cu. Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. B. Dung dịch glucozơ không làm mất màu nước brom. C. Glucozơ tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo axit gluconic. D. Hồ tinh bột tác dụng với iot tạo ra sản phẩm có màu xanh tím khi đun nóng. Câu 8: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hóa học?
A. Để vật bằng gang trong không khí ẩm. B. Thiết bị bằng thép tiếp xúc với khí clo ở nhiệt độ cao. C. Tôn lợp mái nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm. D. Ngâm Zn trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt CuSO4. Câu 9: Chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. glucozơ. D. tinh bột. Câu 10: Thuốc thử thường dùng để nhận biết ion SO42- trong dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch muối sunfat là
A. dung dịch BaCl2. B. dung dịch NaCl. C. kim loại Cu. D. dung dịch KOH. Câu 11: Kim loại được sử dụng rộng rãi chế tạo các bản cực ăcquy và các thiết bị chống tia phóng xạ là
A. Sn. B. Zn. C. Pb. D. Ni. Câu 12: Trong phân tử amino axit nào dưới đây có số nhóm –NH2 ít hơn số nhóm –COOH?
A. Axit glutamic. B. Alanin. C. Lysin. D. Glyxin. Câu 13: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo muối sắt (II)?
A. H2SO4 (đặc nóng, dư). B. MgSO4. C. CuSO4. D. HNO3 (đặc nóng, dư). Câu 14: Phản ứng nào dưới đây sai?
A. CuCl2 + H2S → CuS + 2HCl B. 2KCrO2 + 3Cl2 + 8KOH → 2K2CrO4 + 6KCl + 4H2O C. Zn + 2CrCl3 → ZnCl2 + 2CrCl2 D. 2FeCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Fe(OH)3 + 3H2S + 6NaCl Câu 15: Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính?
A. NO2. B. CO2. C. Cl2. D. SO2. Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Triolein tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, đun nóng). B. Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
ThuVienDeThi.com
C. Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. D. Ở điều kiện thường, tripanmitin là chất béo lỏng. Câu 17: Metyl axetat là hợp chất hữu cơ thuộc loại
A. cacbohiđrat. B. amin. C. chất béo. D. este. Câu 18: Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là
A. sắt. B. nhôm. C. đồng. D. crom. Câu 19: Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. ClH3NCH2COOH. B. H2NCH2COOH. C. CH3NH2. D. CH3COOH. Câu 20: Hiện tượng nào dưới đây mô tả không đúng?
A. Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu xanh. B. Cho dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa vàng. C. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng tụ lại. D. Cho dung dịch HCl vào anilin, ban đầu có hiện tượng tách lớp sau đó đồng nhất. Câu 21: Hòa tan 7,2 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,2 mol AgNO3 và 0,1 mol Cu(NO3)2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì lượng chất rắn thu được là
A. 28 gam. B. 21,6 gam. C. 30,4 gam. D. 17,2 gam. Câu 22: Cho 1,24 gam một amin X đơn chức tác dụng với lượng dư dung dịch HCl sinh ra 2,70 gam muối. Công thức của X là
A. C2H5NH2. B. CH3NH2. C. C6H5NH2. D. CH3NHCH3. Câu 23: Dung dịch X chứa HCl, CuSO4 và Fe2(SO4)3. Lấy 400 ml dung dịch X đem điện phân (điện cực trơ) với cường độ dòng điện là 7,72A đến khi ở catot được 0,08 mol Cu thì dừng điện phân. Khi đó ở anot có 0,1 mol một khí bay ra. Thời gian điện phân và nồng độ mol/l của Fe2+ lần lượt là
A. 2300s và 0,15M. B. 2500s và 0,1M. C. 2300s và 0,1M. D. 2500s và 0,15M. Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.