
1
1- Ancol, phenol (chỉnh sửa 23/03/2017)
1. (BT2-2008)-Câu 10: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C2H6O là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. 2. (BT-2007)-Câu 31: Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử C3H8O là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. 3.(BT-2008)-Câu 26: Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n + 1CHO (n ≥ 0). B. CnH2n + 1COOH (n ≥ 0). C. CnH2n - 1OH (n ≥ 3). D. CnH2n + 1OH ( n≥ 1). 4. (BT2-2008)-Câu 8: Ancol metylic có công thức là
A. C3H7OH. B. C4H9OH. C. C2H5OH. D. CH3OH. 5.(KPB-2007)-Câu 11: Công thức cấu tạo của glixerol là
A. HOCH2CHOHCH3. B. HOCH2CHOHCH2OH. C. HOCH2CH2CH2OH. D. HOCH2CH2OH. 6.(BT-2007)-Câu 36: Glixerol là ancol có số nhóm hiđroxyl (-OH) là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. 7.(KPB-2007)-Câu 39: Chất không phản ứng với NaOH là
A. ancol etylic. B. phenol. C. axit clohidric. D. axit axetic. 8.(BT-2007)-Câu 11: Đun nóng C2H5OH ở 170oC với xúc tác H2SO4 đặc thu được anken là
A. C3H6. B. C2H4. C. C4H8. D. C5H10. 9.(BT-08)-Câu 35: Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là
A. CH3CH2CHO. B. CH2=CHCHO. C. CH3CHO. D. HCHO. 10. (KPB-2008)-Câu 34: Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A. phenol. B. etyl axetat. C. ancol etylic. D. glixerol. 11. (BT2-2008)-Câu 33: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với
A. CH4. B. NaNO3. C. NaCl. D. NaOH. 12. (KPB-2007)-Câu 15: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat tạo thành phenol. Chất đó là
A. Na2CO3. B. CO2. C. C2H5OH. D. NaCl. 13. (2010)-Câu 27: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. 14. (BKHXH&NV-2008)-Câu 43: Phản ứng hoá học nào sau đây không xảy ra?
A. 2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2. B. 2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2. C. C6H5OH + CH3COOH CH3COOC6H5 + H2O. D. CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O. 15. (BKHXH&NV-2008)-Câu 45: Hai chất đều tác dụng được với phenol là
A. Na và CH3COOH. B. CH3COOH và Br2. C. Na và KOH. D. C2H5OH và NaOH. 16. (BT-2008)-Câu 36: Chất không phản ứng với dung dịch brom là
A. C6H5OH (phenol). B. C6H5NH2 (anilin). C. CH3CH2OH. D. CH2=CHCOOH. 17. (KPB-2008)-Câu 16: Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là
A. kim loại Na. B. quỳ tím. C. nước brom. D. dung dịch NaCl. (BT-2008)-Câu 17: Cho 4,6 gam ancol etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 3,36. B. 4,48. C. 2,24. D. 1,12. 18. (BT2-2008)-Câu 22: Cho 3,2 gam ancol metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư) thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 1,12. B. 3,36. C. 2,24. D. 4,48. 19.(KPB-2007)-Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam nước. Công thức của ancol no đơn chức là
A. C3H7OH. B. C2H5OH. C. C4H9OH. D. CH3OH. 20. (BKHXH&NV-2007)-Câu 46: Cho 0,94 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 40 ml. B. 30 ml. C. 20 ml. D. 10 ml.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.