Quảng cáo
Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh
QR

Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi cuối học kì 1 Toán lớp 9 năm 2020 - 2021 Đề thi cuối học kì 1 Toán lớp 9 năm 2020 - 2021 Vào ngày ... tháng 12 năm 2020, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán cho học sinh lớp 9 ở giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2020 - 2021. Đề thi bao gồm hai phần chính: phần trắc nghiệm và phần tự luận. Phần trắc nghiệm có 10 câu, tổng điểm là 5,0 điểm; phần tự luận gồm 03 câu, tổng điểm là 5,0 điểm. Thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết để học sinh tham khảo. Một số câu hỏi trong đề thi cuối học kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2020 - 2021 của Sở GD&ĐT Bắc Ninh bao gồm: + Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông đã biết hai cạnh. + Tìm tham số để hàm số đồng biến trên tập hợp số thực và cắt trục hoành tại một điểm nhất định. + Chứng minh một số tính chất của các hình học liên quan đến đường tròn và tam giác. Câu hỏi trong đề thi đa dạng về mức độ khó khăn và yêu cầu học sinh phải áp dụng kiến thức và kỹ năng Toán đã học để giải quyết. Đề thi cuối học kỳ 1 Toán lớp 9 năm 2020 - 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh đã tạo điều kiện để học sinh thể hiện kiến thức và năng lực của mình trong môn học này.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Toán – Lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1. Giá trị của 9 36  bằng

A. 3 . B. 9. C. 45 . D. 45 . Câu 2. Với mọi số thực x , khẳng định nào sau đây đúng?

A.  

2 x x  . B. 4 2 x x  . C. 2 x x  . D.

4 2 x x  .

Câu 3. Biểu thức 4 a xác định khi

A.

0 a  . B.

0 a  . C.

4 a  . D. 4 a  . Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A.

4 y x   . B.

2 1 y x   . C.

2 2 y x   . D.

2 2 y x  .

Câu 5. Đồ thị hàm số 2 y x   đi qua điểm nào?

A.

  0;2 M . B.

  1;3 N  . C.

  1; 3 P  . D.

  2;4 Q .

Câu 6. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng 1 2 y x   ?

A.

2 y x   . B.

2 y x   . C.

2 2 y x   . D.

1 2 y x   .

Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại , 24 , A AC cm   60 , ABC   độ dài đường caoAH là

A.

12cm . B.

6 3cm . C.

12 3cm . D.

8 3cm . Câu 8. Trong các tỉ số lượng giác: sin86 ;cos87 ;sin88 ;cos89    , tỉ số lượng giác nào nhỏ nhất?

A. cos 89. B. sin 88. C.

sin86. D.

cos 87. Câu 9. Cho tam giác ABC vuông tại , 18 , 24 A AC cm AB cm   . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng

A. 30cm . B.

20cm . C.

15cm . D.

15 2cm .

Câu 10. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để biểu thức 2 5 7 x x   đạt giá trị nhỏ nhất? A. 0 . B. Vô số. C. 1. D. 2. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 11. (2,5 điểm)

1) Rút gọn biểu thức 2 1 1 : 2 2

x A

x x x x

               

với 0; 1; 4 x x x    .

2) Cho hàm số (2 ) 3 1 y m x m     với m là tham số. a) Tìm m để hàm số đồng biến trên . b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 2 . Câu 12. (2,0 điểm) Cho đường tròn  O đường kính BC , lấy điểm A thuộc đường tròn  O (A khác

, ) B C . Trên cùng nửa mặt phẳng bờ là BC chứa điểm A , tiếp tuyến Bx với đường tròn  O cắt CA tại

D . Từ D kẻ tiếp tuyến DE với đường tròn  O (E là tiếp điểm khác B ). Gọi I là giao điểm của OD và

BE .

a) Chứng minh OD vuông góc với BE và . . DI DO DADC  . b) Kẻ EH vuông góc với BC tại , H EH cắt CD tại G . Chứng minh IG song song với BC .

Câu 13. (0,5 điểm) Tìm tất cả các số thực x thỏa mãn 2 3 2 3 3 1 2 x x x x        . -------- Hết --------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Toán– Lớp 9 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B D B B C C A A C D II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu Lời giải sơ lược Điểm Câu 11.1 (1,0 điểm)

2 1 1 2 : . 2 2 ( 2) 1

x x x A

x x x x x x x

                                  

0,5

1 1 .

1 1

x

x x x

     

. Vậy 1

1 A

x

 

với 0; 1; 4 x x x    . 0,5

Câu 11.2a (0,5 điểm)

Hàm số đồng biến trên 2 0 2. m m       0,5 Câu 11.2b (1,0 điểm)

Do đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 2  nên đồ thị hàm số đi qua

điểm   2;0 A  . 0,5

3 (2 ).( 2) 3 1 0 4 2 3 1 0 5 3 5 m m m m m m              .

Vậy với 3 5 m  thì đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hành độ là 2 .

0,5

Câu 12.a (1,5 điểm)

Vẽ hình ghi GT-KL đúng 0,25

Do , DB DE là tiếp tuyến của đường tròn  O nên DE DB  ( tính chất 2 tiếp tuyến cắt

nhau) mà OB OE OD   là đường trung trực của BE OD BE   tại I .

0,75

x

I G

F

D

E

H O C B

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo