Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2017 - Mã đề 001 - Trường THPT Nghĩa Minh (Có đáp án)
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2017 - Mã đề 001 - Trường THPT Nghĩa Minh (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Sở GD-ĐT Nam Định

Trường THPT Nghĩa Minh

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

Năm học 2016-2017

Môn: Toán

Thời gian làm bài 90 phút Mã đề: 001 Câu 1: Đường thẳng  có phương trình 2 1 y x   cắt đồ thị của hàm số 3 3 y x x    tại hai điểm A và B với tọa độ được kí hiệu lần lượt là   ; A A A x y và   ; B B B x y trong đó B A x x  . Tìm B B x y  ? A. 2 B B x y   B. 4 B B x y   C. 7 B B x y   D. 5 B B x y   Câu 2: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số   4 2 2 1 y x m x m     có ba

điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4 2 ?

A. 2 m  B. 2 m  C. 3 m  D. 1 m 

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 1 4 2 3 y x mx x     luôn đồng biến

trên tập xác định của nó?

A. 2 2 m m

    

B. 2 m  C. 2 m  D. 2 2 m  

Câu 4: Cho hàm số 2 1 1

x y x    . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là đường thằng 1 x . B. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là đường thằng 1 y . C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là đường thằng 2 y . D. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận. Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số    4 2 2 2 2 1 f x x m x m     

có đúng một cực trị?

A. 2 m  B. 2 m  C. 2 m  D. 2 m  Câu 6: Hàm số 3 2 2 15 36 10 y x x x     nghịch biến trên khoảng nào? A.   3; 2   B.   2;3 C.   1;6 D.   6; 1  

Câu 7: Đặt 2 log 5 a  và 2 log 6 b  . Hãy biểu diễn 3 log 90 theo a và b?

A. 3

2 1 log 90 1 a b b     B. 3

2 1 log 90 1 a b a

    C. 3

2 1 log 90 1 a b b     D. 3

2 1 log 90 1 a b a

   

Câu 8: Khi giải phương trình

2 2 7 5 2 1 x x   ta được tất cả n nghiệm. Tìm n? A. 1 n  B. 0 n  C. 2 n  D. 3 n 

Câu 9: Kí hiệu S là tập nghiệm của phương trình

2 1 1 3 .2 1 x x  . Tìm S? A.   2 1;log 6 S  B.   2 1; log 6 S   C.   2 1;log 6 S  D.   3 1;log 6 S 

Câu 10: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?

A. 0,5 0,5 log log 0 a b a b     B. log 0 0 1 x x     C. ln 0 1 x x    D. 1 1 3 3 log log 0 a b a b    

ThuVienDeThi.com

2

Câu 11: Cho hàm số 2

1 , 0 2 9 x y m x mx      . Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ

thị của hàm số đã cho có đúng một đường tiệm cận đứng?

A. 3 B. 1 C. 2 D. Vô số giá trị thực của m Câu 12: Giải phương trình 1 2.25 5 2 0 x x    ta được hai nghiệm là 1x và 2x . Tính 1 2 x x  .

A. 1 2 0 x x   B. 1 2

1 2 x x   C. 1 2

5 2 x x   D. 1 2 1 x x  

Câu13: Tìm đầy đủ các giá trị thực của tham số m để phương trình   3 2 3 2 1 16 2 0 x x m x m      

có nghiệm nằm trong đoạn   2;4 ?

A. 11

2 m  B. 20 8 3 m   C. 8 m  D. 11 8 2 m  

Câu14: Nghiệm phương trình   2 log 1 3 x   là. A. 9 x  B. 7 x  C. 10 x  D. 8 x 

Câu 15: Cho hàm số

2 1 2 x x y x

    . Đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 2 B. 1 C. 3 D. 0 Câu 16: Kí hiệu S là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình   4 4 log .log 4 6 x x  . Tìm S?

A.   12;8 S  B.   8;12 S  C.  16 S  D. 1 ;16 64 S       Câu 17: Đạo hàm của hàm số   log cos 2 y x   là.

A.   1 ' cos 2 .ln10 y x   B.   sin ' cos 2 .ln10

x y x  

C.   sin ' cos 2 .ln10

x y x    D. sin ' cos 2 x y x   

Câu 18: Cho các số thực dương a, b, x, y với 1 a , 1 b . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. log .log 1 a b b a  B. 1 ln ln ln 2 x x y y

 

C.   3

3 log log log a a a x y xy   D.   log log log a a a x y x y   

Câu 19: Số phức z thỏa mãn 2. 6 3 z z i   

Có phần ảo bằng A.3 B.-3 C. 3i D. 2

Câu 20: Cho số phức z thỏa mãn 5 3 ( 2 5 ) z i i z  Tính 2 3 ( 1) P i z  

A. 144 B. 3 2 C. 12 D. 0

Câu 21: Tính giá trị của biểu thức:

2 2 3 3 4 2 3 1 1 1 ( ) ( ) ( ) P z z z z z z       Với

1 3 2 2 z i   .

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo