Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I - Năm học 2016 - 2017 môn Toán 10 - Mã đề 120
QR

Đề kiểm tra học kỳ I - Năm học 2016 - 2017 môn Toán 10 - Mã đề 120

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT MỸ HÀO

(Đề gồm 6 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài : 90 Phút

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1 : Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 có tọa độ là:

A. (1;1) và (– ;7) 5 3

B. (1;1) và ( ;7) 5 3

C. (–1;1) và (– ;7) 5 3

D. (1;1) và (– ;–7) 5 3

Câu 2 : Cho hàm số: . Tìm câu đúng: 2 2 8 y x x   

A. y đồng biến trên   1;   B. y nghịch biến trên   2;  

C. y đồng biến trên   2;   D. y nghịch biến trên   1;  

Câu 3 : Trục đối xứng của parabol là đường thẳng 2 2 20 y x x   

A. 1 x  B. 2 x  C. 1 x  D. 2 x 

Câu 4 : Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?

2 1 x  Bạn làm bài có tốt không? Phương trình x2 + 3x – 1 = 0 có nghiệm. 13 không là số nguyên tố.

A. 3 B. 4 C. 1 D. 2

Câu 5 : Tập xác định của hàm số là:

2 1 1 x y x

  

A.   ;1  B.   1; C.  \ 1 A D. A

Câu 6 : Cho x, y thỏa mãn phương trình:

. 2 2 2 9 4 6 4 0 x y x xy      Khi đó tổng x + y bằng bao nhiêu?

A. 3 4 B. 3 4  C. 4 3  D. 4 3

Câu 7 : Phương trình 4x - 2m + 5 = 0 có nghiệm dương khi nào?

Mã đề 120

ThuVienDeThi.com

2

A. 5 2 m  B. 5 2 m  C. 5 2 m  D. 5 2 m 

Câu 8 : Cho tứ giác ABCD. Tập hợp các điểm M thỏa mãn là: MA MB MC MD MC MD           

A. Một đoạn thẳng B. Một đường tròn C. Tập rỗng D. Một đường thẳng

Câu 9 : Cho tập hợp A gồm những số tự nhiên lẻ không lớn hơn 5 và tập hợp . Khi đó,   * 2 / B x x    A

tập là A B 

A.  1;3 B.   0;1;2;3 C.   1;2;3 D.   1;3;5

Câu 10 : Tìm cách viết sai trong các cách viết sau:

A. 1 3  A B. 2017A C. 1 2  A D. A

Câu 11 : Cho ΔABC; I, J, K lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC. Số vectơ bằng vectơ có điểm KI 

đầu, điểm cuối lấy từ 6 điểm A, B,C, I, J, K là:

A. 2 B. 3 C. 5 D. 4

Câu 12 : Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(8; 0) và có đỉnh S(6; –12) có phương trình là:

A. y = x2 – 12x + 96 B. y = 3x2 –36x + 96

C. y = 2x2 – 24x + 96 D. y = 2x2 –36 x + 96

Câu 13 : Cho tập , khẳng định nào sai?   , , A a b c 

A. c A  B. A A  C.   ;a d A  D. A 

Câu 14 : Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ:

A.

3 8 y x   B. 1 y x  C.

3 y x x   D.

3 y x x  

Câu 15 : Tập nghiệm của phương trình là 3 9 3 9 x x   

A. ( ;3)  B. [3; )  C.  3 D.  \ 3 A

Câu 16 : Cho tam giác ABC có A(4;7), B(2;5),C(-1;-3). Trọng tâm của tam giác ABC là điểm có tọa độ

A. ( 1;3)  B. 5 ( ;3) 3

C. ( 1;5)  D. 5 5 ( ; ) 3 3 

Câu 17 : Cho lục giác đều ABCDEF . Chọn hệ trục tọa độ trong đó O là tâm của lục giác đều, véc ( ; , ) O i j



tơ cùng hướng với , véc tơ cùng hướng với , biết độ dài cạnh của lục giác là 8.Khi đó i 

OD



j 

EC 

ThuVienDeThi.com

3

tọa độ đỉnh C và đỉnh F của lục giác đều ABCDEF là:

A. và ( 4;4 3) C  (4;4 3) F B. và ( 8;0) C  (4; 4 3) F 

C. và (4;4 3) C ( 4; 4 3) F   D. và (8;0) C ( 4;4 3) F 

Câu 18 : Tổng các nghiệm của phương trình bằng bao nhiêu? 2 7 1 1 2 2 6 x x x x      

A. 28

2 B. 1 2 C. 1 2  D. 28

2 

Câu 19 : Cho .Tọa độ của véc tơ là: (1; 2) , (0;3) a b     

2 u a b     

A. (1;4) u 

B. (2; 7) u   

C. (2; 1) u   

D. (1; 8) u   

Cau 20 : Cho tập hợp .Điều kiện của m để là   ( ;2 1), 5; A m B     A B  

A. m  B. 3 m  C. 3 m  D. 3 m 

Câu 21 : Vectơ tổng bằng: MN IJ NI     

A. MJ 

B. 0 

C. IN 

D. MI 

Câu 22 : Cho tam giác ABC vuông tại A có góc và .Khi đó 0 30 B   AB a 

là: . AC CB 

A. 2 3a  B. 2 3a C.

2

3 a  D. 2 3 3a

Câu 23 : Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A=(3;5) và B=( 4;7). Khoảng cách giữa hai điểm A và B là:

A. 5 B. 145 C. 193 D. 53

Câu 24 : Gọi là các nghiệm của phương trình: 1 2 3 , , x x x

3 2 2 2 (1 2 ) (2 2) 2 0. x m x m x m m         Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo