
1
SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT MỸ HÀO
(Đề gồm 6 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài : 90 Phút
Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................
C©u 1 : Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(8; 0) và có đỉnh S(6; –12) có phương trình là:
A. y = x2 – 12x + 96 B. y = 2x2 – 24x + 96
C. y = 3x2 –36x + 96 D. y = 2x2 –36 x + 96
C©u 2 : Cho hàm số (P): y = ax2 + bx + c. Tìm a, b, c biết (P) qua 3 điểm A(–1;0), B(0;1), C(1; 0).
A. a = 1; b = 0; c = –1 B. a = 1; b = –2; c = 1
C. a = –1; b = 0; c = 1 D. a = 1; b = 2; c = 1
C©u 3 : Gọi là các nghiệm của phương trình: 1 2 3 , , x x x
3 2 2 2 (3 2 ) 2 1 0. x m x mx m Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng bao nhiêu? 2 2 2 1 2 3 A x x x
A. 0 B. 5 C. 10 D. 2
C©u 4 : Cho tam giác ABC có A(-4;7), B(2;5),C(-1;-3). Trọng tâm của tam giác ABC là điểm có tọa độ
A. 5 ( ;3) 3 B. ( 1;3) C. 5 5 ( ; ) 3 3 D. ( 1;5)
C©u 5 : Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 15. Tổng hai vectơ có độ , GB GC
dài là:
A. 5 2 B. 5 C. 10 D. 10 2
C©u 6 : Trong mặt phẳng tọa độ 0xy cho A(1;-2), B(0;4),C(3;2). Tọa độ điểm M thỏa mãn đẳng thức
là: 2 3 CM AB AC
A. M(11;2) B. M( 5;2) C. 5 M( ;8) 2 D. M( 10;3)
C©u 7 : Tập nghiệm của phương trình là 5 1 3 2 2 3 x x x
A. B. 1 ;2 6 C. 1 6 D. 2
Mã đề 112
ThuVienDeThi.com
2
C©u 8 : Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 có tọa độ là:
A. (1;1) và (– ;7) 5 3
B. (1;1) và ( ;7) 5 3
C. (1;1) và (– ;–7) 5 3
D. (–1;1) và (– ;7) 5 3
C©u 9 : Cho tập hợp . Tập A được viết dưới dạng liệt kê là / 5 A x x A
A. 0;1;2;3;4;5 A B. 0;1;2;3;4 A C. 1;2;3;4;5 A D. 0;1;2;4;5 A
C©u 10 : Tập nghiệm của phương trình là 2 2 4 12 5 4 12 11 15 0 x x x x
A. 3 14 2
B.
3 14 2
C.
3 14 3 14 ; 2 2
D.
3 14 3 14 ; 2 2
C©u 11 : Tập nghiệm của phương trình là 1 1 x x
A. \ 1 A B. 1 C. ( ;1) D. ( ;1]
C©u 12 : Parabol có tọa độ đỉnh là 2 2 y x x
A. (1;1) B. ( 1;1) C. (1; 1) D. ( 1; 1)
C©u 13 : Trục đối xứng của parabol là đường thẳng 2 2 y x x
A. 2 x B. 1 x C. 2 x D. 1 x
C©u 14 : Hàm số đồng biến khi và chỉ khi 1 y mx
A. 0 m B. 0 m C. 0 m D. 0 m
C©u 15 : Cho tứ giác ABCD. Tập hợp các điểm M thỏa mãn là: MA MB MC MD MB MC
A. Một đọan thẳng B. Một đường tròn C. Một đường thẳng D. Tập rỗng
C©u 16 : Tập nghiệm của phương trình là 7 1 x x
A. B.
3 33 3 33 ; 2 2 S C. 3 33 2 S D.
3 33 2 S
C©u 17 : Cho tập hợp A gồm những số tự nhiên lẻ không lớn hơn 10 và tập hợp . Khi đó, * 2 / B x x A
tập là A B
A. 1;3 B. 1;2;3 C. 0;1;2;3 D. 0;1;3;5
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.