Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I môn Toán  Lớp 11 (Mã đề 725)
QR

Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 11 (Mã đề 725)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 725

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

MÃ ĐỀ: 725

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh:.....................................................................Số báo danh: .............................

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho M(2; 1). Ảnh M’ của M qua phép quay tâm O góc 900 có tọa độ là

A. (1;2). B. (-1; -2). C. (-1; 2). D. (1; -2). Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng . cos y x  ; 2      



B. Hàm số đồng biến trên khoảng . cos y x  ; 2 2       



C. Hàm số nghịch biến trên khoảng . cos y x  3 ; 2      

 

D. Hàm số đồng biến trên khoảng . cos y x  ; 2      



Câu 3: Phương trình có nghiệm là 2 2 sin 2sin cos 3cos 0 x x x x   

A. . B. . , arctan( 3) , 4         A x k x k k , 4     A x k k

C. . D. . , 4     A x k k 2 , 4     A x k k

Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Hàm số là hàm số lẻ. B. Hàm số là hàm số chẵn. 2 sin y x x   cos y x  C. Hàm số là hàm số chẵn. D. Hàm số là hàm số chẵn. tan y x  sin y x x  

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M(0;2), N(-2;1). Gọi M’,N’ lần lượt là ảnh của M, N qua phép tịnh tiến véctơ thì độ dài M’N’ bằng ( 3;1) v = - r

A. . B. . C. . D. . 10 5 13 11

Câu 6: Cho . Khi đó 0 1 2 2 5 5 ... 5n n n n n n S C C C C     

A. . B. . C. . D. . .6n S n  6n S  .5n S n  7n S  Câu 7: Trong một mặt phẳng có 5 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Tổng số đoạn thẳng và tam giác có thể lập được từ các điểm trên là

A. 20. B. 80. C. 40. D. 10.

Câu 8: Tính giá trị biểu thức . 1 2 3 4 5 6 7 7 7 7 7 7 7 7 S C C C C C C C        A. . B. . C. . D. . 128 S  127 S  49 S  149 S 

Câu 9: Trong các đẳng thức sau, với , đẳng thức nào sai?   0 , , k n n k   A

A. . B. . C. . D. . ! nP n 

0 1 n C  1 n nA  !

k k n n

A C k 

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(2;5) và A’(3;7). Phép tịnh tiến theo véctơ biến A thành v

A’ thì tọa độ của là v

A. (1;6). B. (1;2). C. (3;1). D. (3;7).

Câu 11: Tính giá trị biểu thức .

3 7 3 2 5

C P M A

 

A. . B. . C. . D. . 204

20 M  29 20 M  29 60 M  204

60 M 

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 725

Câu 12: Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi sin 0 x m   A. . B. . C. . D. hoặc . 1 m  1 1 m   1 m  1 m  1 m 

Câu 13: Phương trình có nghiệm là 3 tan 3 0   x

A. . B. . , 3     A x k k , 6     A x k k

C. . D. . , 3     A x k k 2 , 3     A x k k

Câu 14: Từ 10 điểm phân biệt trên 1 đường tròn. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có gốc và ngọn trùng với 2 trong số 10 điểm đã cho?

A. 45. B. 5. C. 90. D. 20.

Câu 15: Phương trình có nghiệm là sin cos 2 x x  

A. . B. . 2 , 2     A x k k 2 , 4     A x k k

C. . D. . 2 , 2     A x k k 2 , 8     A x k k

Câu 16: Tập xác định của hàm số là 1 2cos 1 sin

x y x   

A. . B. . \ , 2           A A k k \ , 4           A A k k

C. . D. .   \ 2 ,   A A k k \ 2 , 2           A A k k

Câu 17: Cho tứ diện ABCD và ba điểm P, Q, R lần lượt nằm trên cạnh AB, CD, BC sao cho PR//AC. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (PQR) và (ACD) song song với đường nào trong các đường thẳng sau?

A. BD. B. CD. C. CB. D. AC.

Câu 18: Tập xác định của hàm số là tan(2 ) 6 y x   

A. . B. . \ , 12 2

          A k k Z \ , 3           A k k Z

C. . D. . \ , 6 2           A k k Z } \ , 12

          A k k Z

Câu 19: Nghiệm của phương trình là 2 2sin 5sin 2 0 x x - + =

A. . B. . , 6     A x k k 2 , 6     A x k k

C. . D. . 2 , 6     A x k k 5 2 ; 2 , 6 6         A x k x k k

Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào là ảnh của điểm M(1;-2) qua phép vị tự tâm O(0; 0) tỉ số ? 3 k 

A. M’(-3, 6). B. M’(-9, 6). C. M’(-3, 0). D. M’(6;9). Câu 21: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

A. Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo