.jpg)
Trang 1/4 - Mã đề thi 253
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
MÃ ĐỀ: 253
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh:.....................................................................Số báo danh: .............................
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm . Phép quay tâm góc biến điểm thành Oxy 1;0 M O 0 90 M
điểm có tọa độ là M A. . B. . C. . D. . 0;2 0;1 1;1 2;0
Câu 2: Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây? sin 3 o 2 x c sx
A. . B. . C. . D. . sin 1 3 x
cos 1 3 x
cos 1 3 x
sin 1 3 x
Câu 3: Phương trình có nghiệm là: 2 2 sin 2 os x cos x c x
A. , . B. , . 2 x k k A 2 x k k A
C. , . D. , . 2 x k k A x k k A Câu 4: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số là hàm số chẵn. B. Hàm số là hàm số lẻ. o y x c sx sin y x C. Hàm số là hàm số chẵn. D. Hàm số là hàm số lẻ. y cosx sin y x x
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ . Phép tịnh tiến theo vectơ biến đường thẳng Oxy 2;2 v : 1 0 x y
thành đường thẳng có phương trình là A. . B. . C. . D. . 1 0 x y 1 0 x y 2 0 x y 2 0 x y
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm . Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm Oxy 1;1 M 0;1 v M
thành điểm có tọa độ là M A. . B. . C. . D. . 2;1 1;0 1;2 2;0
Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Có đúng hai mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng cho trước. B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng không chứa điểm đó. C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng chứa điểm đó. D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng cho trước. Câu 8: Có 8 đội bóng chuyền nữ thi đấu theo thể thức vòng tròn (hai đội bóng chuyền bất kì chỉ gặp nhau một lần) và tính điểm. Số trận đấu được tổ chức là
A. 28. B. 56. C. 8. D. 40320. Câu 9: Giả sử một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động. Nếu hành động này có m cách thực hiện, hành động kia có cách thực hiện không trùng với bất kì cách nào của hành động thứ n nhất. Công việc đó có
A. cách thực hiện. B. cách thực hiện. . m n n m C. cách thực hiện. D. cách thực hiện. m n m n
Câu 10: Kí hiệu là số các tổ hợp chập của phần tử . Khi đó bằng k n C k n 1 ; , k n k n A k n C
A. . B. . C. . D. . ! ! ! n k n k !
! n n k
! ! n k ! ! ! n k n k
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng . tan y x ; 4 4 B. Hàm số đồng biến trên khoảng . sin y x 0;
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng . cot y x 0; 2
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 253
D. Hàm số đồng biến trên khoảng . cos y x 0;
Câu 12: Từ các chữ số và lập được bao nhiêu số gồm chữ số khác nhau đôi một? 1,2,3,4,5,6,7 8 5 A. 120. B. 6720. C. 7620. D. 210.
Câu 13: Số hạng chứa trong khai triển của biểu thức là x
6 1 x
A. . B. . C. . D. . 7x 5x 4 x 6x Câu 14: Phương trình có nghiệm là: o 1 c sx
A. . B. . , x k k A , 2 x k k A
C. . D. . 2 , 3 x k k A 2 , x k k A
Câu 15: Một tổ có 15 người gồm 8 nam và 7 nữ. Cần lập một đoàn đại biểu gồm 6 người. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách lập?
A. 720. B. 90. C. 56. D. 5005.
Câu 16: Tính biểu thức ta được kết quả bằng 1 2 3 2 3 4 P C C C A. 3. B. 6. C. 9. D. 12.
Câu 17: Tập xác định của hàm số là 1 cos y x
A. . B. . \ , 2 D k k A A D A
C. . D. . \ , D k k A A 1;1 D
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ , phép tịnh tiến theo vectơ biến đường tròn Oxy 1; 2 v
thành đường tròn có phương trình 2 2 : 1 1 4 C x y C
A. . B. . 2 2 2 1 4 x y 2 2 2 1 4 x y
C. . D. . 2 2 2 1 4 x y 2 2 2 1 4 x y
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ , cho 2 điểm và . Phép tịnh tiến theo vectơ biến Oxy 2;3 M …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.