Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Quảng Nam
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2019-2020 Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2019-2020 Ngày 06 tháng 01 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam đã tổ chức kiểm tra chất lượng học kỳ 1 môn Toán cho học sinh lớp 9 năm học 2019-2020. Đề thi có mã đề A, gồm 15 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, trải qua 02 trang trong thời gian 90 phút. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi HK1 Toán lớp 9 năm học 2019-2020 sở GD&ĐT Quảng Nam: 1. Cho tam giác ABC vuông tại B có AC = 5cm, góc BAC = 60 độ. Vẽ đường tròn tâm O đường kính BH, đường tròn (O) cắt BA tại M (M khác B). Hãy tính độ dài đoạn thẳng AB. 2. Cho đường tròn (O;6 cm), M là một điểm cách điểm O một khoảng 10 cm. Qua M kẻ tiếp tuyến với (O). Khi đó, khoảng cách từ M đến tiếp điểm là bao nhiêu? 3. Cho tam giác ABC vuông tại B, có AB = 9cm, BC = 12cm. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có độ dài là bao nhiêu? 4. Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = (2 - m)x + m + 2 cắt đồ thị (d) tại một điểm có hoành độ bằng 2? 5. Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH, biết AB = 6cm, AC = 8cm. Độ dài đường cao AH bằng bao nhiêu? Đề thi HK1 Toán lớp 9 năm học 2019-2020 sở GD&ĐT Quảng Nam đáp ứng đầy đủ nội dung và yêu cầu của chương trình học. Hãy cùng học sinh rèn luyện và ôn tập để đạt kết quả tốt nhất trong bài kiểm tra này!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN – LỚP 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ A (Đề kiểm tra gồm 02 trang)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

(Chọn chữ cái trước ý trả lời trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)

Câu 1. Căn bậc hai số học của 9 là A. –3. B. 3. C. ± 3. D. 81. Câu 2. Tính 9 4 − ta được kết quả là A. 5 . B. 5. C. 1. D. –1. Câu 3. Giá trị của x để 3x − có nghĩa là A. x 3 ≥ . B. x < 0. C. x 0 ≥ . D. x 0 ≤ . Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất?

A. y = 0x – 1. B. y = 2 3 x + 3. C. y = 5x. D. y = 3 + x.

Câu 5. Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y = –5x + 2? A. y = –5 + 2x . B. y = –5x + 2. C. y = 3 – 5x. D. y = –2x – 5. Câu 6. Căn bậc ba của –125 là A. –5. B. 5. C. ± 5. D. 25. Câu 7. Điểm nào sau thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 3? A. M(5; 4). B. N(-1; 1). C. P(1; 2). D. Q(1; -1). Câu 8. Tam giác ABC vuông tại A, tanC bằng

A. AC AB ⋅ B. AB AC ⋅ C. AB BC ⋅ D. AC BC ⋅

Câu 9. Tam giác ABC vuông tại A có AC = 4cm, BC = 5cm. Giá trị của sinB bằng A. 1,3. B. 0,75. C. 0,6. D. 0,8. Câu 10. Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH, biết AB = 6cm, AC = 8cm. Độ dài đường cao AH bằng A. 7cm. B. 2cm. C. 4,8cm. D. 4cm. Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 3cm, BC = 6cm thì góc C bằng A. 60P0

P. B. 30P0

P. C. 45P0

P. D. 50P0

P. Câu 12. Đường tròn tâm O bán kính 5cm, M là điểm nằm trên đường tròn đó khi và chỉ khi A. OM = 5cm. B. OM 5cm < . C. OM 5cm ≥ . D. OM 5cm ≤ . Câu 13. Cho tam giác ABC vuông tại B, có AB = 9cm, BC = 12cm. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp một tam giác ABC có độ dài là A. 6cm. B. 10,5cm. C. 7,5cm. D. 4,5cm. Câu 14. Cho đường tròn (O) và một dây AB 6cm = , khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng 4cm. Bán kính đường tròn (O) là A. 3cm. B. 4cm. C. 5cm. D. 6cm. Câu 15. Cho đường tròn (O; 6 cm), M là một điểm cách điểm O một khoảng 10 cm. Qua M kẻ tiếp tuyến với (O). Khi đó khoảng cách từ M đến tiếp điểm là A. 4 cm. B. 8 cm. C. 2 34 cm. D. 16 cm.

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm) Cho a = 2; b = 8; c = 5 2 −

a) Tính M = . a b

b) Tính N =

2 1 c c −

c) Tìm x biết rằng 2 2 (2 ) 2 0 x x c a c + − − =

Bài 2. (1,2 điểm)

a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số y = x – 3. b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = (2 – m)x + m + 2 cắt đồ thị (d) nói trên tại một điểm có hoành độ bằng 2 ?

Bài 3. (2,3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại B có AC = 5cm, BAC ෢ = 60P0

P, đường cao BH. Vẽ đường tròn tâm O đường kính BH, đường tròn (O) cắt BA tại M (M khác B).

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn (O). c) Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng AB. d) Từ A vẽ tiếp tuyến thứ hai AK với đường tròn (O) (K là tiếp điểm, K khác H). Chứng minh tam giác AKM đồng dạng với tam giác ABK.

---------- Hết ----------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo