Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Vĩnh Phúc
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 9 năm học 2019 – 2020 Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 9 năm học 2019 – 2020 Ngày 11 tháng 12 năm 2019, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2019 – 2020. Đề thi có mã đề 004 được biên soạn theo dạng đề kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận, gồm có 06 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút. Câu hỏi đầu tiên trong đề thi yêu cầu tính độ dài đoạn thẳng BC của tam giác vuông ABC với AB = 6 cm và AC = 8 cm. Tiếp theo, học sinh phải áp dụng hệ thức đúng trong tam giác vuông và tính giá trị của biểu thức khi cho trước. Câu hỏi thứ ba liên quan đến hàm số bậc nhất và yêu cầu vẽ đồ thị khi một tham số cụ thể. Câu hỏi thứ tư về tam giác vuông MNP và tính giá trị của một góc. Cuối cùng, câu hỏi cuối cùng liên quan đến đường tròn và tam giác được học sinh phải chứng minh một tam giác cân. Đề thi Toán lớp 9 học kỳ 1 năm học 2019 – 2020 tại Vĩnh Phúc đòi hỏi học sinh phải hiểu biết sâu về kiến thức và biết áp dụng vào các bài tập thực hành. Đây là cơ hội để học sinh thể hiện khả năng và kiến thức của mình trong môn học quan trọng này.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh……………………………………………Số báo danh……….….

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi).

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng. Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 9 x là A. 9 x  B. 9 x  C. 9 x  . D. 9 x  Câu 2: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng 10 3? y x   A. 10 . y x  B. 4–10 . y x  C. 10 1 y x   D. 1 10 . y x 

Câu 3: Giá trị của biểu thức 2 0,04.40 bằng A. 8. B. 0,16. C. 16. D. 0,64. Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4 cm, AC = 3 cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng BC bằng

A. 5 cm. B. 7 cm. C. 12 cm. D. 7 cm. Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào trong các hệ thức sau là đúng?

A. AH.HB = CB.CA B. AB2 = CH.BH C. AC2 = BH.BC D. AH.BC = AB.AC Câu 6: Cho tam giác MNP vuông ở M, MN = 6a; MP = 8a. Khi đó, tanP bằng

A. . 4 3 B. . 3 4 C. .3 5 D. . 4 5

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7: (1,5 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức: 20 3 5 2 45.   b) Tìm x, biết: 1 4 4 9. x x    Câu 8: (1,0 điểm) Cho hàm s ậc nhất: 2 ( 2) 2 y k x k k     ; (k là tham số) a) Vẽ đồ thị hàm s khi k = 1. b) Tìm k để đồ thị hàm s cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.

Câu 9: (1,5 điểm) Cho biểu thức: 1 1 1 : 1 2 1 a P

a a a a a

với a > 0 và 1. a 

a) Rút gọn P. b) Tìm a để P > 2. Câu 10: (2,5 điểm) Cho (O; R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB theo R. b) Tính s đo góc BOA. c) Chứng minh tam giác OAK cân tại K. Câu 11: (0,5 điểm) Cho a, b, c là các s không âm thỏa mãn:

3 a b c    và          2 2 2 2 2 2 3 a b a c b a b c c a c b          .

Tính giá trị của biểu thức:  

2 2 3 4 . M a b c   

………………………Hết………………………… (Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 001

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh……………………………………………Số báo danh………..….

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi).

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng. Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 11 x  là A. 11 x  B. 11 x  C. 11 x  . D. 11 x  Câu 2: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng 2 3? y x   A. 2 . y x  B. 4–2 . y x  C. 2 +1. y x  D. 1 2 . y x 

Câu 3: Giá trị của biểu thức 2 0,04.10 bằng A. 2. B. 0,2. C. 4. D. 0,02. Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6 cm, AC = 8 cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng BC bằng

A. 10 cm. B. 14 cm. C. 2 cm. D. 14 cm. Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào trong các hệ thức sau là đúng?

A. AH.HB = CB.CA B. AB2 = CH.BH C. AC2 = BH.BC D. AH.BC = AB.AC Câu 6: Cho tam giác MNP vuông ở M, MN = 4a; MP = 3a. Khi đó, tanP bằng

A. . 3 4 B. . 4 3 C. .3 5 D. . 4 5

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7: (1,5 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức: 20 3 5 2 45.   b) Tìm x, biết: 1 4 4 9. x x    Câu 8: (1,0 điểm) Cho hàm s ậc nhất: 2 ( 2) 2 y k x k k     ; (k là tham số) a) Vẽ đồ thị hàm s khi k = 1. b) Tìm k để đồ thị hàm s cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.

Câu 9: (1,5 điểm) Cho biểu thức: 1 1 1 : 1 2 1 a P

a a a a a

với a > 0 và 1 a 

a) Rút gọn P. b) Tìm a để P có giá trị bằng 2. Câu 10: (2,5 điểm) Cho (O; R), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB theo R. b) Tính s đo góc BOA. c) Chứng minh tam giác OAK cân tại K. Câu 11: (0,5 điểm) Cho a, b, c là các s không âm thỏa mãn:

3 a b c    và          2 2 2 2 2 2 3 a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo