Quảng cáo
Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Lê Lai Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Lê Lai Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

THANH HOÁ TRƯỜNG THPT LÊ LAI

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: TOÁN; KHỐI: 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi gồm có 50 câu; 06 trang

Ngày thi: …/…/2020

------------------------- Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một lớp có 20 học sinh, trong đó một bạn làm lớp trưởng, một bạn làm lớp phó, một bạn làm thủ quỹ ?

A. 3 20 A . B. 3 20 C . C. 3 20 . D. 20 3 .

Câu 2. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 3 u = công bội 1 3 q = − . Tính 4. u

A. 1 27 − . B. 1 9 − . C. 1 9 . D. 1 27 .

Câu 3. Nghiệm của phương trình 2 4 x  là A. 1 x . B. 2 x  . C. 1 x . D. 2 x .

Câu 4. Thể tích khối chóp có đường cao bằng a và diện tích đáy bằng 2 2 3 a là

A.

3 2 3 3 a . B.

3 2 3 2 a . C.

3 2 3 a . D.

3 5 3 a .

Câu 5. Tập xác định của hàm số ( ) 2 1 2 log 3 2 y x x = − + là.

A. ( ) ( ) ;1 2; −∞ ∪ + ∞. B. ( ) 1;2 . C. ( ) 2;+ ∞. D. ( ) ;1 −∞ .

Câu 6. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Nếu   d f x x F x C    thì   d . f u u F u C   

B.   d d kf x x k f x x    ( k là hằng số và 0 k  ).

C. Nếu  F x và  G x đều là nguyên hàm của hàm số  f x thì  . F x G x 

D.     d d d . f x g x x f x x g x x          

Câu 7. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 25 B = và chiều cao 7 h = . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 32 B. 175 3 . C. 32 3 . D. 175.

Câu 8. Cho khối trụ có độ dài đường sinh 3 l a  và bán kính đáy 2 r a  . Thể tích của khối trụ đã cho bằng

A. 3 2 3 3 πa . B. 3 2 3πa . C. 3 3πa . D. 3 3 2 πa .

Câu 9. Gọi R là bán kính, S là diện tích mặt cầu và V là thể tích khối cầu. Công thức nào sau sai?

A. 2 S πR  . B. 3 4 3 V πR  . C. 2 4 S πR  . D. 3 . V S R  .

Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên  và có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số ( ) f x đồng biến trên khoảng ( ) 1;4 − .

B. Hàm số ( ) f x nghịch biến trên khoảng ( ) ; 2 −∞− .

C. Hàm số ( ) f x nghịch biến trên khoảng ( ) 2;2 − .

D. Hàm số ( ) f x đồng biến trên khoảng ( ) 0;2 .

Câu 11. Với a là một số thực dương tùy ý, ( ) 3 2 log 8a bằng

A. 2 3 log 2 a. B. 2 1 log 3 a . C. 2 3 3log a + . D. 2 3log a .

Câu 12. Diện tích xung quanh của một hình nón có độ dài đường sinh ( ) l m , bán kính đáy 3 ( ) m π là:

A. 6 l π 2 ( ) m . B. 6l 2 ( ) m . C. 3l 2 ( ) m . D. 3 l π 2 ( ) m .

Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng

A. 25 4 − . B. 2 2 − . C. 6 −. D. 0 .

Câu 14. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

x

y

O 1

1

A. 2 1 x y x − = −. B. 2 1 x y x − = + . C. 2 1 1 x y x + = − . D. 3 3 2 y x x = − + + .

Câu 15. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 1 2 x y x + = − là

A. 1 2 x = . B. 1 2 y = . C. 1 2 x = − . D. 1 2 y = − .

Câu 16. Số nghiệm nguyên của bất phương trình ( ) 1 1 2 2 log 3 log 4 x − ≥ là

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 . Câu 17. Số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2 3 4 y x x = + − với trục hoành là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 18. Biết ( )

3

0

5 3 f x dx = ∫ và ( )

4

0

3 5 f t dt = ∫ . Tính ( )

4

3 f u du ∫ .

A. 8 15 . B. 14 15 . C. 17 15 − . D. 16 15 − .

Câu 19. Mô đun của số phức   3 2 z i i   là

A. 3. B. 2 . C. 13 . D. 5.

Câu 20. Cho hai số phức 1 1 2 z i = + , 2 3 z i = −. Tìm số phức 2

1

z z z = .

A. 1 7 10 10 z i = + . B. 1 7 5 5 z i = + . C. 1 7 5 5 z i = − . D. 1 7 10 10 z i = − + .

Câu 21. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z i  là điểm nào dưới đây? A.   1;0 M  . B.   0; 1 N  .

C.   1;0 P . D.   0;1 Q .

Câu 22. Trên không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2;5; 3 A − trên mặt phẳng ( ) Oxz có

tọa độ là:

A. ( ) 2;5;0 . B. ( ) 0;5; 3 − . C. ( ) 2;0; 3 − . D. ( ) 2;5; 3 − .

Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  2 2 2 : 4 8 2 4 0 S x y z x y z       . Tâm và bán

kính của mặt cầu  S lần lượt là

A.   2; 4;1 , 5 I R   . B.   2;4; 1 , 25 I R    .

C.   2; 4;1 , 21 I R   D.   2;4; 1 , 21 I R    .

Câu 24. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo