
Trang 1/29 - WordToan
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2
NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ):3 2 0 P x z − + = . Vectơ nào dưới đây
là một vectơ pháp tuyến của ( )? P
A. ( ) 3; 1;0 n = − . B. ( ) 3; 1;2 n = − . C. ( ) 3;0; 1 n = − . D. ( ) 3;0; 1 n = − − .
Câu 2. Cho , , a b c là các số thực dương, khác 1 và thỏa mãn 2 2 log ,log a b b x c y = = . Giá trị của logc a
bằng
A. 2 xy . B. 2xy . C. 1 2xy . D. 2 xy .
Câu 3. Cho , là các số thực. Đồ thị hàm số y x = , y x = trên khoảng ( ) 0;+được cho trong hình
vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 0 1 . B.0 1 . C.0 1 . D. 0 1 .
Câu 4. Hàmsố ( ) ( ) 2 2 log 2 f x x = − có đạo hàm là
A. ( ) 2 ln 2 2 f x x = − . B. ( ) ( ) 2 2 2 ln 2 x f x x = −
.
C. ( ) ( ) 2 1 2 ln 2 f x x = −
. D. ( ) 2 2 ln 2 2 x f x x = − .
Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 4 6 2 0 S x y z x y z + + − + − − = . Tâm của mặt cầu
( ) S có tọa độ là
A.( ) 1; 2; 3 −− − . B.( ) 1;2; 3 − − . C.( ) 1;2;3 . D.( ) 1; 2;3 − .
Câu 6. Biết rằng hàm số ( ) 1 2018 f x x x = −+ − đạt giá trị lớn nhất trên khoảng ( ) 0;4 tại 0x . Tính
0 2020 P x = + .
A. 2021 P = . B. 4036 P = . C. 2020 P = . D. 2019 P = .
Câu 7. Cho số phức z thỏa mãn 1 3 5 . z i i Tính môđun của .z
A. 4 z = . B. 16 z = . C. 17 z = . D. 17 z = .
Trang 2/29–Diễn đàn giáo viênToán
Câu 8. Cho các số phức 1 2 2 3 , 4 5 . z i z i Số phức liên hợp của số phức 2 1 2 w z z là
A. 8 15 w i = − . B. 4 4 w i = + . C. 4 4 w i = − . D. 8 15 w i = + .
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ ( ) 2; 1; 1 = + − a m và ( ) 1; 3;2 = − b . Với giá trị
nguyên nào của m sau đây thì . 3 = a b ?
A.0 . B. 3 −. C.2 . D.4 .
Câu 10. Đường thẳng = x m lần lượt cắt đồ thị hàm số 5 log = y x và đồ thị hàm số ( ) 5 log 4 = + y x tại các
điểm , A B. Biết rằng khi 1 2 = AB thì = + m a b trong đó ,a b là các số nguyên. Tổng + a b bằng
A.6 . B.8. C.5. D.7 .
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1; 1;5 M − và ( ) 0;0;1 N . Mặt phẳng ( )
chứa , M N và song song với trục Oy có phương trình là
A.( ): 4 1 0 x z + −= . B.( ): 2 3 0 x z + − = . C.( ): 4 2 0 x z − − = . D.( ): 4 1 0 x z − + = .
Câu 12. Trong không gian Oxyz , hình chiếu của điểm ( ) 3; 1;2 M − lên trục Ox là
A.( ) 3;0;0 . B.( ) 0; 1;2 − . C.( ) 0;0;2 . D.( ) 0; 1;0 − .
Câu 13. Tích phân
1 2
0 d x e x bằng
A. 2 1 e −. B.
2 1 2 e −. C. 1 2 e −. D. ( ) 2 2 1 e − .
Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên với bảng xét dấu đạo hàm như sau
Hỏi hàm số ( ) y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
A.3. B.1. C.0 . D. 2 .
Câu 15. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở các phương án
, , , A B C D . Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. 2 2 x y x + = − . B. 2 1 x y x − = + . C. 2 1 x y x + = − . D. 2 1 x y x − = − .
Câu 16. Gọi 1z và 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2z 10 0 z + + = . Tính giá trị của biểu thức
2 2 1 2 P z z = + .
2
2
1
1 O x
y
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.