Quảng cáo
Đề thi KSCL lớp 12 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc
QR

Đề thi KSCL lớp 12 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 068

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 068

ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2019-2020

Tên môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 3a , chiều cao bằng a là

A.

3

3 a V  . B. 3 3 V a  . C. 3 V a  . D.

3 2

3

a V  .

Câu 2: Đồ thị hàm số 2 3 x y x

   có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang theo thứ tự là:

A. 1, 3 x y  . B. 3, 1 x y  . C. 3, 1 x y  . D. 1, 3 y x  .

Câu 3: Trong không gian Oxyz , vectơ 2 3 u i k   có tọa độ là

A.   2; 3;0  . B.   2;0;3  . C.   2;0; 3  . D.   2;1; 3  .

Câu 4: Phương trình mặt phẳng nào sau đây nhận véc tơ   2;1; 1 n   làm véc tơ pháp tuyến

A. 4 2 1 0 x y z   B. 2 1 0 x y z   C. 2 1 0 x y z    D. 2 1 0 x y z  

Câu 5: Cho hàm số 4 2 8 2019 y x x    . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2  .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   0;2 .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   2;.

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;2 

Câu 6: Nghiệm của phương trình

3 2 4 x thuộc tập nào dưới đây?

A.   ;0  . B.   5;8 . C.   8;. D.   0;5 .

Câu 7: Cho a là số thực dương. Giá trị của biểu thức

2 3 P a a  bằng

A.

2 3 a . B.

5 6 a . C.

7 6 a . D. 5 a . Câu 8: Mệnh đề nào sau đây sai?

A.   d , 0 1 ln

x x a a x C a a      . B. sin d cos x x x C    .

C. d x x e x e C    . D. 1d ln , 0 x x C x x     .

Câu 9: Diện tích xung quanh của mặt trụ có bán kính đáy R , chiều cao h là A. xq S Rh   . B. 2 xq S Rh   . C. 3 xq S Rh   . D. 4 xq S Rh   .

Câu 10: Cho hàm số y f x  ( ) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 2/7 - Mã đề thi 068

A.   2;3 B.   0; C.   0;2 D.   ;2 

Câu 11: Cho cấp số nhân  n u với 1 2 u  và 8 256  u . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng:

A. 6 . B. 4 . C. 2 . D. 1

4 .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình

2 2 2 2 2 6 7 0 x y z x y z        .

A.   1;1; 3 I   , 3 R  . B.   1; 1; 3 I  , 3 2 R  .

C.   1; 1; 3 I  , 18 R  . D.   1; 1;3 I  , 3 2 R  .

Câu 13: Cho số phức 5 2 z i   . Tính z .

A. 29 z  . B. 3 z  . C. 7 z  . D. 5 z  .

Câu 14: Từ một nhóm học sinh gồm 12 nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có 2 nam và 1 nữ? A. 528. B. 520. C. 530. D. 228 .

Câu 15: Tính tích phân d

b

a

x 

A.  a b. B.  a b . C. .a b . D.  b a. Câu 16: Hàm số ( ) y f x  liên tục và có bảng biến thiên như hình bên. Gọi M là giá trị lớn nhất của

hàm số  y f x  trên đoạn   1;3  . Tìm mệnh đề đúng?

A.  0 M f  . B.  5 M f  . C.  3 M f  . D.  2 M f  .

Câu 17: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A. 3 2 3 1 y x x   . B. 3 3 1 y x x   .

C. 3 2 3 1 y x x   . D. 3 3 1 y x x   

Câu 18: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Giá trị cực tiểu của hàm số là

Trang 3/7 - Mã đề thi 068

A. 1 B. 3 . C. 0 . D. 5.

Câu 19: Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy   ABC , 3 SA a  . Tam giác

ABC vuông cân tại A có 2 BC a  . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng   ABC bằng:

A. 0 30 . B. 0 45 . C. 0 60 . D. 0 90 .

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm     2;3; 1 , 1;2;4 A B  . Phương trình đường

thẳng nào được cho dưới đây không phải là phương trình đường thẳng . AB

A. 2 3 1 1 1 5 x y z      . B.

2 3

1 5

x t y t z t

        

.

C. 1 2 4 1 1 5 x y z      . D. 1

9 5

x t

y t

z t

       

.

Câu 21: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2019

1 x f x x trên khoảng 1; là

A.   2020ln 1    x x C . B.

 

2 2020

1    x C x

.

C.   2020ln 1    x x C . D.

 

2 2020

1    x C x

.

Câu 22: Cho hai số phức 1 3 2 z i  và 2 2 3 z i   . Trên mặt phẳng toạ độ , Oxy điểm biểu diễn của số phức 1 2 2 z z  có toạ độ là

A.   7; 4  . B.   7; 4 . C.   1; 8 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo