
MÃ ĐỀ 001 - Trang 1/7
Câu 1. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại 1 x . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x . C. Hàm số đạt cực tiểu tại 3 x . D. Hàm số đạt cực đại tại 0 x . Câu 2. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ? A. 3 3 1 y x x B. 4 2 2 1 y x x C. 2020x y D. 2020 log 2020 y x
Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên 0; ?
A. 2 3 log y x . B. 2020 log y x . C. log y x . D. ln y x .
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ
thị như hình vẽ. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của hàm số ( ) y f x trên đoạn 1;3 . Ta có giá trị
của 2 M m là :
A. 2 1 M m B. 2 2 M m C. 2 3 M m D. 2 4 M m Câu 5. Hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ .
Số nghiệm của phương trình: 2 1 0 f x là: A. 4. B. 1. C. 2 . D. 3.
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH 3
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 - LẦN 2
NĂM HỌC 2019-2020 MÔN : TOÁN Thời gian : 90 phút
( Đề gồm có 7 trang ) TỔ TOÁN - TIN
Mã đề thi 001
MÃ ĐỀ 001 - Trang 2/7
Câu 6. Hàm số loga y x có đồ thị như hình vẽ . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. 0 1 a . B. 1 a . C. 0 a . D. 0 a .
Câu 7. Cho số thực a thỏa mãn 0 1 a . Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. log . log log a a a x y x y , 0, 0 x y B. log log log a a a x x y y
, 0, 0 x y
C. log .log .log 1 a b c b c a với 0 , 1 b c D. 2 log 2log a a x x , x R
Câu 8. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2020
5 x y x
là :
A. 5 y . B. 1010 y . C. 404 y . D. 2 y .
Câu 9. Cho hàm số 1 2
x y
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số nghịch biến trên R . B. Đồ thị hàm số nhận Oy làm tiệm cận đứng
C. Đồ thị hàm số luôn nằm trên Ox D. Đồ thị hàm số nhận Ox làm tiệm cận ngang.
Câu 10. Đạo hàm của hàm số 3 log 1, 0 x y e x x là:
A. 1 ' ln 3
x y e x . B. 1 1 ' x y xe x
. C. 1 1 ' ln 3
x y xe x
. D. 1 ' x y e x .
Câu 11 . Hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ .
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. 1;1 . B. 0;2 .
C. 2; 1 . D. 2;1 .
Câu 12. Tính tích phân
1
2
0
1 x I x e dx
A. 2 1 I e B. 1 I e C. 2 1 I e D. 1 I e
Câu 13. Một nguyên hàm F x của hàm số 2x f x là :
A. 2 2020 x F x . B. 2 2020 ln 2
x F x . C. 2 2020 ln 2
x F x x . D. 2 ln 2 x F x .
Câu 14. Trong các hàm số sau,hàm số nào là hàm số lũy thừa ?
A. 2020x y . B. 3 2 y x . C.
1 4 y x . D.
x y e .
Câu 15. Cho
1
0
2 f x dx và
6
1
5 f x dx , khi đó
6
0
f x dx bằng ?
A. 7 . B. 3 . C. 6 . D. 10 .
MÃ ĐỀ 001 - Trang 3/7
Câu 16. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ? A. 4 2 4 1 y x x B. 4 2 4 1 y x x
C. 4 2 4 1 y x x D. 4 2 1 y x x
Câu 17. Cho biểu thức
3 2 3 4 P x x x với 0 x . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
13 24 P x B.
23 12 P x C.
12
23 P x D.
23 24 P x
Câu 18. Cho a là số thực dương tùy ý, ln 9 ln 7 a a bằng ?
A.
ln 9 ln 7
a a . B. 9 ln 7 . C. ln 2a . D. ln9
ln7 .
Câu 19. Diện tích mặt cầu bán kính R bằng ? A. 2 4 R . B. 4 R . C. 2 R . D. 2 2 R . Câu 20. Khối nón tròn xoay bán kính đáy R , đường sinh l , chiều cao h , có thể tích V bằng ? A. V Rl . B. 2 V R h .
C. 2 1 3 V R h D. 2 V R l .
Câu 21. Khối lập phương là khối đa diện đều loại ? A. 3;4 . B. 3;3 . C. 3;5 . D. 4;3 .
Câu 22. Khối bát diện đều có số mặt phẳng đối xứng ? A. 3. B. 4 . C. 5. D. 6 .
Câu 23. Mặt trụ tròn xoay bán kính đáy R , chiều cao h , có diện tích xung quanh xq S bằng ?
A. xq S Rh . B. 2 2 xq S Rh R
C. 2 2 xq S R D. 2 xq S Rh .
Câu 24. Khối hai mươi mặt đều có số đỉnh là ? A. 20 . B.12 . C. 30. D. 8 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.