
STRONG TEAM TOÁN VD-VDC
TỔ 03
ĐỀ CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – BÀ
RỊA – VŨNG TÀU
Họ và tên: ....................................................... SBD: ......................................
Câu 1: Đồ thị trong hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số bên dưới?
A. 4 3 1 y x x = − + . B. 4 3 1. y x x = − + + C. 3 3 1. y x x = − + D. 3 3 1. y x x = − + +
Câu 2: Phương trình 4 2 2 0 x x m − + = (m là tham số thực) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi A. 1 1 m − . B. 1 0. m − C. 1. m D. 0 1. m
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 ( ) 2 5 10 10 f x x x x = + − + trên đoạn 2;1 − là
A. 4 5 2 −+ . B. 10 . C. 1 3 + . D. 3.
Câu 4: Cho hình bát diện đều có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song của bát diện này bằng
A. 3 3 a . B. 2 2 a . C. 6 3 a . D. 2
a .
Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào đạt cực tiểu tại 0 x = ?
A. 4 3 y x x = − . B. 3 2 y x x = + . C. 3 2 y x x = - . D. 4 3 y x x = + .
Câu 6: Hàm số 3 2 y x x = + nghịch biến trên khoảng
A. ( ) 1;0 − . B. 2 0; 3
. C. 2 ;0 3 −
. D. ( ) 0;1 .
Câu 7: Cho lăng trụ . ABC A B C , biết rằng tứ diện A ABC là tứ diện đều cạnh a. Thể tích khối chóp .ABCB C bằng
A.
3 2 12 a . B.
3 2 6 a . C.
3 2 8 a . D.
3 2 4 a .
Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân tại A , SA vuông góc với mặt phẳng
( ) ABC . Biết rằng 2 BC a = , 5 SB a = . Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
3 2 3 a . B.
3 2 3 a . C.
3 3 3 a . D.
3 1 3 a .
Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên và ( ) ( )( )( ) 2 2 ' 2 3 1 3 1 f x x x x x = − − − − x .
Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = là
A. 2 . B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 10: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 1 1 x y x
+ = + tại điểm có hoành độ 1 x = tạo với hai trục tọa độ
một tam giác có diện tích bằng
A. 9
2 . B. 3
2 . C. 9
4 . D. 3
4 .
Câu 11: Cho hai số hữu tỉ , m n sao cho phương trình 3 3 3 x x m n − = + có ba nghiệm dương phân
biệt , , a b c thỏa mãn 2 3 a b c + + = + . Biểu thức 6 4 m n + có giá trị là:
A. 1 B. 3 C. 13
4 D. 11
4
Câu 12: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, tam giác SBC đều và tam giác SAD
vuông. Góc taọ bởi hai mặt phẳng ( ) ( ) , SBC ABCD là
A. 0 45 . B. 0 30 . C. 0 60 . D.
0 15 .
Câu 13: Khối chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy bằng a , mặt bên tạo với đáy một góc 0 60 thì thể tích bằng:
A. 3 6 2 a . B 3 6 6 a . C. 3 3 2 a . D. 3 3 6 a
Câu 14: Cho khối chóp .S ABC có thể tích V . Gọi , , M N P lần lượt là trọng tâm của các tam giác
, , SBC SCA SAB . Thể tích của khối chóp .S MNP bằng
A. 4
27V . B. 8
27V . C. 2
27V . D. 1
27V .
Câu 15: Số cạnh của hình chóp tứ giác là
A. 8. B. 9. C. 10. D. 12.
Câu 16: Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x = − − là
A. 2 5 . B. 2 3 . C. 2 . D. 4 .
Câu 17: Tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 9 (3 ) y x x m x m = − + − + đồng biến trên
là A. ( ) ; 24 −− . B. ( ; 24 −− . C. ( ) 24; − +. D. ) 24; − +.
Câu 18: Cho hàm số 1 1 x y x
+ = −, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên hai khoảng ( ) ( ) ;1 ; 1; − +.
B. Hàm số nghịch biến trên ( ) ( ) ;1 1; − +.
C. Hàm số đồng biến trên hai khoảng ( ) ( ) ;1 ; 1; − +.
D. Hàm số đồng biến trên ( ) ( ) ;1 1; − +.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.