Quảng cáo
Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 1 năm học 2019 2020 trường Lê Văn Thịnh Bắc Ninh
QR

Đề KSCL lớp 12 môn Toán lần 1 năm học 2019 2020 trường Lê Văn Thịnh Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 111

SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÊ VĂN THỊNH (Đề thi gồm 06 trang )

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: Toán - Khối: 12 Ngày thi: 03 tháng 11 năm 2019 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 111

Họ và tên thí sinh:....................................................... Số báo danh: .................

Câu 1: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x    là

A. 1 x  B.   0;3 M . C. 0 x  . D. 3 y .

Câu 2: Cho ,k n là các số nguyên và 0 k n   . Chọn khẳng định đúng.

A.   ! ! !

k n n C k n k   . B.   ! !

!

k n

k n k C n

  . C.   !

!

k n n C n k   . D. ! !

k n

n C k  .

Câu 3: Cho cấp số nhân   nu có công bội q . Biết 1 4 2; 5 u u   . Tính giá trị công bội q .

A. 4 5

2 q  . B. 5 2 q  . C. 4 5

2 q  . D. 3 5

2 q  .

Câu 4: Hàm số 3 12 5 y x x    nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?

A.   3;0  . B.   ; 1  . C.   2;2  . D.   2;.

Câu 5: Cho hình trụ có bán kính bằng a. Một mặt phẳng đi qua các tâm của hai đáy và cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông. Thể tích của khối trụ bằng: A. 3 2 a  . B. 3a  . C. 3 4 a  . D. 3 2 3 a  . Câu 6: Phương trình 5 2cos2 8sin 0 x x    có nghiệm là:

A.   2 6 5 2 6

x k k x k

 

 

        

. B.   6 5 6

x k k x k

 

 

        

.

C.   2 6

2 6

x k k x k

 

 

        

. D.   6

6

x k k x k

 

 

        

.

Câu 7: Cho lg 2 a  , ln 2 b  , hệ thức nào sau đây là đúng?

A. 10 a e b  . B. 10b ae  . C. 1 1 1 10 a b e   . D. 10a be  .

Câu 8: Trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề sai? A. 1 1 log 3 log e

   . B. 3 3 log log e  . C. 1 1 2 2 log 3 log   . D. e e log 3 log   .

Câu 9: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng   0;?

A. 2 3 log y x   . B. 3 2 log y x  . C. 2 3 log y x  . D. log y x  .

Câu 10: Tìm m để hàm số   

 

2

2 3 2 2 2

1 2

x x x y f x x x mx m x

             

liên tục tại 2 x  .

A. 1 6 m  . B. 6 m . C. 1 2 m  . D. 1 6 m  .

Trang 2/6 - Mã đề thi 111

Câu 11: Một hình nón tròn xoay có đường cao h, bán kính đáy r và đường sinh l. Biểu thức nào sau đây dùng để tính diện tích xung quanh của hình nón ? A. xq S rh.  B. xq S 2 h . C. xq S 2 rl . D. xq S rl  .

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số 3 log y x  .

A. 1 3lnx y . B. 1 ln 3 y x  . C. 3 ln y x  . D. ln 3

x y .

Câu 13: Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện là

hình (a). hình (b). hình (c). hình (d). A. 3. B. 4 . C. 1. D. 2 . Câu 14: Tìm tổng các nghiệm của phương trình 2 5 log ( 4) 1 x  

A. 6 . B. 3. C. 0 . D. 6 .

Câu 15: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x

   là

A. 3 y . B. 2 y  . C. 1 3 y  . D. 3 y  .

Câu 16: Cho log 3 x y , tính giá trị của biểu thức 3

3 logx y

A. 3

2 . B. 6 . C. 9. D. 1

9 .

Câu 17: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

để phương trình  1 f x m  có bốn nghiệm thực phân biệt?

A. 0 1 m  . B. 0 2 m   . C. 1 2 m   . D. 2 3 m  . Câu 18: Cho khối chóp .S ABC , trên ba cạnh SA, SB , SC lần lượt lấy ba điểm A, B, C sao cho

1 2 SA SA  , 1 3 SB SB  , 1 4 SC SC  . Gọi V và V lần lượt là thể tích của các khối chóp .S ABC và

.S A B C . Khi đó tỉ số V

V

 là:

A. 12 . B. 1

24 . C. 1

12 . D. 24 .

Câu 19: Cho ABC  vuông tại A có 25 log 8 log 36 3 , 5 a AB AC   . Biết độ dài 10 BC  thì giá trị a nằm trong khoảng nào dưới đây A.   3;5 . B.   2;4 . C.   4;7 . D.   7;8 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo