
1
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ PHÚ MỸ
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI OLYMPIC 27/4 NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 120 phút
Ngày thi: 21 tháng 02 năm 2023
Bài 1 (5,0 điểm):
a) Cho 1 3 x x + = . Tính giá trị của biểu thức 2 2 1 A x x = + .
b) Phân tích đa thức 3 2 4 x x − − thành nhân tử.
c) Xác định các số hữu tỷ p và q để đa thức 3x px q + + chia hết cho đa thức 2 2 3 x x − −
Bài 2 (2,5 điểm): Cho biểu thức
3 2
2 3 1 1 : 1 1 x x C x x x x x − − = − − − − +
a) Rút gọn biểu thức C.
b) Tính giá trị của biểu thức C khi
2 2 1 3 9 x − =
Bài 3 (3,0 điểm):
a) Giải phương trình: 2022 2021 2020 1 2023 1 2 3 2022 2023 x x x x x − − − − + + +⋅⋅⋅⋅⋅+ + = .
b) Tìm các cặp số nguyên dương (x; y) thỏa mãn đẳng thức 2 3 xy x y − + = .
Bài 4 (3,0 điểm):
a) Chứng minh rằng
2 ( 11) n n + chia hết cho 6 với mọi n Z ∈ .
b) Trong 43 học sinh làm bài kiểm tra, không có học sinh nào bị điểm dưới 2, chỉ có 2 học sinh đạt điểm 10. Chứng minh rằng ít nhất cũng tìm được 6 học sinh có điểm kiểm tra bằng nhau (điểm kiểm tra là một số tự nhiên).
c) Cho ,x y là hai số thực thỏa mãn 4 0 x y + + = . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ( ) ( ) 3 3 2 2 3 10 2 x y x y xy P + + + + = .
Bài 5 (5,0 điểm):
Vẽ ra phía ngoài của tam giác ABC các hình vuông ABDE và ACFG. Vẽ hình bình hành EAGK. Chứng minh rằng:
a) AK = BC.
b) AK ⊥ BC.
c) Các đường thẳng KA, BF, CD đồng qui.
Bài 6 (1,5 điểm):
Trên đường thẳng cho các điểm A, B, C, D xếp theo thứ tự đó và AB = CD. Cho M là điểm bất kì không nằm trên đường thẳng AB. Chứng minh rằng: MA + MD > MB + MC.
______Hết______
Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh ....................................................................... Số báo danh ................................
Chữ ký của giám thị 1 ................................................................
2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ PHÚ MỸ
KỲ THI OLYMPIC 27/4 NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN LỚP 8
Ngày thi: 21 tháng 02 năm 2023
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 8
I. Hướng dẫn chung:
1) Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với các ý cơ bản học sinh phải trình bày, nếu học sinh giải theo cách khác mà đúng và đủ các bước thì vẫn cho điểm tối đa.
2) Điểm toàn bài là tổng điểm của các ý, các câu và không làm tròn.
II. Đáp án và thang điểm:
Bài Câu Nội dung trình bày Điểm
Bài 1 (5,0 điểm):
a) Cho 1 3 x x + = . Tính giá trị của biểu thức 2 2 1 A x x = +
b) Phân tích đa thức 3 2 4 x x − − thành nhân tử.
c) Xác định các số hữu tỷ p và q để đa thức 3x px q + + chia hết cho đa thức 2 2 3 x x − −
1.
(5.0đ)
a)
(1.5đ)
2 2 2 2 1 1 1 A 2 3 2 7 x x x x x x = + = + −⋅⋅ = − =
0,5x3
b)
(2.0đ)
3 2 4 x x − − ( ) ( ) ( ) 3 2 2 2 2 2 4 x x x x x = − + − + − 1,0
( ) 2 2 ( 2) 2( 2) x x x x x = − + − + − ( )( ) 2 2 2 x x x = − + + 0,5x2
c)
(1.5đ)
2 2 3 ( 3)( 1) x x x x − − = − + 0,5
Gọi thương khi chia 3x px q + + cho 2 2 3 x x − − là Q(x). Do dư 0 nên ta có:
3 x px q + + = 2 ( 2 3). ( ) x x Q x − −
Hay 3 ( 3)( 1). ( ) x x px q x Q x − + + + =
0,25
Vì đẳng thức đúng với mọi x nên lần lượt cho 3, 1 x x = = − ta được:
27 3 0 3 27 7
1 0 1 6
p q p q p
p q p q q
+ + = + = − = − ⇔ ⇔ −− + = − + = = −
Vậy với p= -7; q= -6 thì 3x px q + + chia hết cho 2 2 3 x x − −
0,75
Bài 2 (2,5 điểm): Cho biểu thức
3 2
2 3 1 1 : 1 1 x x C x x x x x − − = − − − − +
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.