Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Tứ Kỳ Hải Dương
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Tứ Kỳ Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Tứ Kỳ Hải Dương Bản PDF - Nội dung bài viết Bài 1: Hàm số bậc nhấtBài 2: Tam giác vuông ABC Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2017-2018 của phòng GD và ĐT Tứ Kỳ - Hải Dương đưa ra 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài là 90 phút, đề thi có lời giải chi tiết. Bài thi bao gồm các câu hỏi sau: Bài 1: Hàm số bậc nhất Cho hàm số bậc nhất y = (k - 2)x + k^2 - 2k; (k là tham số) Vẽ đồ thị hàm số khi k = 1. Tìm k để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2. Bài 2: Tam giác vuông ABC Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC), có đường cao AH. Cho AB = 4cm; AC = 3cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH. Vẽ đường tròn tâm C, bán kính CA. Đường thẳng AH cắt đường tròn (C) tại điểm thứ hai D. Chứng minh BD là tiếp tuyến của đường tròn (C). Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt các tia BA, BD thứ tự tại E, F. Trên cung nhỏ AD của (C) lấy điểm M bất kỳ, qua M kẻ tiếp tuyến với (C) cắt AB, BD lần lượt tại P, Q. Chứng minh: 2√PE.QF = EF. Đề thi mang tính thách thức và đòi hỏi sự kiên nhẫn, khả năng phân tích và giải quyết vấn đề của học sinh. Hy vọng rằng các em sẽ tự tin và làm tốt bài thi của mình.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUYỆN TỨ KỲ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2017 - 2018 MÔN: TOÁN – LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề này gồm 05 câu, 01 trang)

Câu 1. (3,0 điểm)

1. Tính giá trị của các biểu thức:

a) 75 20. 5 3  ; b) 2 2 10 5 ( 2) .5 ( 5 2) 2 1      

2. Giải hệ phương trình: 3 6 0

3 1

y

x y

     

3. Tìm a để phương trình 2 5 ax y   nhận cặp số (3;1) làm nghiệm.

Câu 2. (2,0 điểm) Cho hàm số bậc nhất: 2 ( 2) 2 y k x k k     ; (k là tham số)

1. Vẽ đồ thị hàm số khi k = 1.

2. Tìm k để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.

Câu 3. (1,5 điểm) Cho biểu thức: 1 1 1 : 1 2 1 a P a a a a a

æ ö - ÷ ç = - ÷ ç ÷ çè ø + + + + với a>0 và 1 a 

1. Rút gọn P.

2. Tìm a để P có giá trị bằng 2.

Câu 4. (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC), có đường cao AH.

1. Cho AB = 4cm; AC = 3cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH.

2. Vẽ đường tròn tâm C, bán kính CA. Đường thẳng AH cắt đường tròn (C) tại điểm thứ hai D.

a) Chứng minh BD là tiếp tuyến của đường tròn (C).

b) Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt các tia BA, BD thứ tự tại E, F. Trên cung nhỏ AD của (C) lấy điểm M bất kỳ, qua M kẻ tiếp tuyến với (C) cắt AB, BD lần lượt tại P, Q. Chứng minh: 2 . EF PE QF 

Câu 5. (0,5 điểm)

Cho a, b, c là các số không âm thỏa mãn đồng thời:

3 a b c    và          2 2 2 2 2 2 3 a b a c b a b c c a c b         .

Tính giá trị của biểu thức:  

2 2 3 4 M a b c   

-------- Hết --------

T-DH01-HKI9-1718

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUYỆN TỨ KỲ

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2017-2018 MÔN : TOÁN – LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Hướng dẫn chấm gồm 03 trang) Câu Đáp án Điểm

Câu 1 (3,0đ)

1. (1,5 điểm) a) (0,75 điểm)

75 75 20. 5 20.5 3 3    0.25

= 100 25  0.25 = 10 - 5 = 5 0.25 b) (0,75 điểm)

2 2 10 5 ( 2) .5 ( 5 2) 2 1      

5( 2 1) 2 5 5 2 2 1      0.25

5 2 5 5 2    0.25 = -2 0.25 2. (0,75 điểm) 3 6 0 2

3 1 3.2 1

y y

x y x

              0.25

2

5

y

x

    0.25

Kết luận nghiệm (-5; 2) 0.25 3. (0,75 điểm)

Phương trình 2 5 ax y   nhận cặp số (3;1) làm nghiệm khi .3 2.1 5 a   0.25

3a = 3 suy ra a = 1. Kết luận: ... 0.5

Câu 2 (2,0đ)

1. (1,25 điểm) Hàm số 2 ( 2) 2 y k x k k     là hàm số bậc nhất khi 2 0 2 k k     . 0.25

k = 1( thỏa mãn), ta có hàm số 1 y x   0.25 Xác định 2 điểm mà đồ thị đi qua 0.25 Vẽ chính xác đồ thị 0.5 2. (0,75 điểm)

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

khi đồ thị hàm số đi quan điểm (2;0)  2 0 ( 2).2 2 k k k     0.25

T-DH01-HKI9-1718

2 2 0 2 4 2 4 2 k k k k k         0.25 Đối chiếu 2 k  . Kết luận k = -2 0.25

Câu 3 (1,5đ)

1. (1,0 điểm)

2

1 1 1 : 1 2 1

1 1 : ( 1) ( 1) ( 1)

a P a a a a a

a a a a a a a

æ ö - ÷ ç = - ÷ ç ÷÷ çè ø + + + + æ ö - ÷ ç ÷ = - ç ÷ ç ÷ ç + + + è ø

0.25

2 1 ( 1) . ( 1) 1 a a a a a - + = + - 0.5

1 a a + = 0.25

2. (0,5 điểm) P = 2 2 1 1 1 a a a a  = +  =  = 0.25 Đối chiếu ĐKXĐ, kết luận không có giá trị của a để P = 2 0.25

Câu 4 (3,0đ)

H

F

E

Q

P

D

A

C B

M

0.25

1. (1,0 điểm) BC2 = AB2 + AC2 = 42 + 32 = 25 => BC = 5 cm 0.5

AB. AC = AH. BC . 3.4 2,4( ) 5 AB AC AH cm BC  = = = 0.5

2.a) (1,0 điểm)   ( . ) AHC DHC c h cgv ACH DCH D = D -  = 0.25   0 ( . . ) 90 ABC DBC c g c BAC BDC D = D  = = 0.5 Suy ra BD ^ CD mà D thuộc đường tròn (C) nên BD là tiếp tuyến của (C). 0.25

b) (0,75 điểm) Chứng minh tam giác BEF cân tại B nên   0 2 EF 180 B B + = Tứ giác BACD có     0 0 90 180 A D B ACD = =  + = , 0.25

CP, CQ là phân giác của góc MCA và góc MCD nên 0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo