Quảng cáo
Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Tam Đảo Vĩnh Phúc
QR

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Tam Đảo Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2017 2018 phòng GD và ĐT Tam Đảo Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2017-2018 Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2017-2018 Đề thi HK1 Toán lớp 9 năm học 2017 – 2018 phòng GD và ĐT Tam Đảo – Vĩnh Phúc bao gồm 6 câu hỏi trắc nghiệm và 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi cung cấp đáp án và lời giải chi tiết cho các câu hỏi. Đề thi đưa ra một bài toán phức tạp như sau: Cho đường tròn (O, R) và đường thẳng d không cắt đường tròn. Từ một điểm A trên đường thẳng d, kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn. Từ B, kẻ đường thẳng vuông góc với AO tại H, trên tia đối của tia HB lấy điểm C sao cho HC = HB. Cần chứng minh rằng C thuộc đường tròn (O, R) và AC là tiếp tuyến của (O, R). Để giải quyết bài toán này, ta cần chứng minh tam giác ABO đồng dạng với tam giác ACO và chứng minh tam giác BHO đồng dạng với tam giác CHO. Từ đó suy ra các góc và cạnh của các tam giác, giúp chúng ta chứng minh được C thuộc đường tròn (O, R) và AC là tiếp tuyến của (O, R). Bước tiếp theo trong bài toán là chứng minh tam giác OHK đồng dạng với tam giác OIA và suy ra OH.OA = OI.OK = R^2. Một số bước chứng minh và tính toán khác giúp chúng ta đến kết luận cuối cùng của bài toán. Qua bài toán này, học sinh sẽ được rèn luyện kỹ năng giải toán, khả năng phân tích và suy luận logic, từ đó nâng cao kiến thức và kỹ năng trong môn Toán.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD& ĐT TAM ĐẢO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1. Với giá trị nào của x thì căn thức 1  x có nghĩa ? A. 0 x  B. 1 x  C. 1 x  D. 1 x  Câu 2. Giá trị của biểu thức bằng giá trị nào sau đây: A. 2 7  B. 7 2  C. 7 2  D. 2 ( 7 2)  Câu 3. Phương trình 2 2 x   có nghiệm là: A. 6 B. 6 C. 4 D. 4

Câu 4. Biểu thức

3 125 có giá trị là: A. 125 B. 125 C. 5 D. 5 Câu 5. Trên hình 1, kết quả nào sau đây là đúng: A. x = 9,6 và y = 5,4 B. x = 1,2 và y = 13,8 C. x = 10 và y = 5 D. x = 5,4 và y = 9,6 Câu 6. Cho (O; 5cm) và dây AB = 8cm, khoảng cách từ tâm đến dây AB là: A. 3 cm B. 4 cm C. 5 cm D. 8 cm II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7 (1,0 điểm). Rút gọn biểu thức : a) 50 48 72   ; b) 3 3 2 1 2 1    ;

Câu 8 (1,5 điểm). Giải các phương trình sau:

a) 3 2 5 x  ; b)  2 2 8 x  ;

Câu 9 (2,0 điểm). Cho biểu thức 2

1 1 : 1

             x x P x x x

a) Tìm điều kiện xác định của P. b) Rút gọn P. c) Tìm x để: 2  P . Câu 10 (2,0 điểm). Cho đường tròn (O, R) và đường thẳng d cố định không cắt đường tròn. Từ một điểm A bất kì trên đường thẳng d kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AO tại H, trên tia đối của tia HB lấy điểm C sao cho HC = HB. a) Chứng minh C thuộc đường tròn (O, R) và AC là tiếp tuyến của (O, R). b) Từ O kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng d tại I, OI cắt BC tại K. Chứng minh OH.OA = OI.OK = R2. Câu 11 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 1. Q x x    ---------------Hết---------------- ( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!)

y x

15

9

Hình 1.

2 ( 7 2) 

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018 MÔN: TOÁN 9 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6

Đáp án B C A D D A

II. TỰ LUẬN: Câu Nội dung Điểm

7

a) 50 48 72   5 2 4 3 6 2 4 3 2     

b)

       

   

  

3( 2 1) 3( 2 1)

( 2 1)( 2 1) ( 2 1)( 2 1)

3 2 3 (3 2 3) 6

3 3 2 1 2 1

0,5

0,5

8

a) ĐKXĐ: 3 2 x   . Ta có:

       3 2 5 3 2 25 11 x x x (thỏa mãn)

Vậy phương trình có nghiệm là x= 11.

b)                    2 8 10 2 8 2 8 6 2 2 8 x x x x x x

0,25

0,5

0,75

9

a) ĐKXĐ: 0; 1 x x   b) Với ĐKXĐ trên ta có:

2 ( 1) ( 1) 1 . 2 1 1 ( 1)( 1)

( 1).2 1

: 1

x x

x x x x x x x P x x x x x

x x x x x

                 

       

 

c) Với 0; 1 x x   ta có:

2 2( 1) 2 4 1 2 x x x x P x x          

(thỏa mãn). Vậy với x = 4 thì P = -2.

0,25

0,5

0,25

0,75

0,25

Câu Nội dung Điểm

10

Hình vẽ:

a) +) Chứng minh BHO = CHO ( 2 cạnh góc vuông)  OB = OC OC = R C thuộc (O, R). +) Chứng minh ABO = ACO (c.g.c) ABO ACO   Mà AB là tiếp tuyến của (O, R) nên AB BO

0 0 90 90 ABO ACO     AC CO AC là tiếp tuyến của (O, R).

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

b) Chứng minh:

. . OH OK OHK OIA OH OA OI OK OI OA      

ABO  vuông tại B có BH vuông góc với BO 2 2 . . BO OH OA OH OA R    

2 . . OH OA OI OK R   

0,25

0,25

0,25

11

Điều kiện 1 2 x  . Ta có: 2 2 1 Q x x   

2

2 2 4 2 1 2 1 4 2 1 4 3

3 2 ( 2 1 2) 3 3 2

Q x x x x

Q x Q

      

      

Suy ra giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 2 Q   .

Dấu “=” xảy ra khi

5 2 x  .

0,5

Một số lưu ý khi chấm:

1. Điểm toàn bài tính đến 0,25 điểm. 2. Nếu học sinh có cách giải khác thì phải căn cứ vào biểu điểm đã cho tổ chấm thống nhất cách chia điểm từng ý cho thích hợp. 3. Bài hình học nếu không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không cho điểm; Phần sau có sử dụng kết quả của phần trước thì phần trước có lời giải đúng mới được tính điểm.

H

K I

B

C

O

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo