Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Nam Định
QR

Đề khảo sát chất lượng học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát chất lượng học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm học 2017 2018 sở GD và ĐT Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát chất lượng học kì 1 Toán lớp 9 năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Nam Định Đề khảo sát chất lượng học kì 1 Toán lớp 9 năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Nam Định Đề khảo sát chất lượng học kỳ 1 môn Toán lớp 9 năm học 2017 - 2018 từ sở GD và ĐT Nam Định được thiết kế để đánh giá kiến thức, kỹ năng của học sinh sau một học kì. Nội dung của đề thi là cơ sở để đánh giá trình độ học tập của học sinh, đồng thời cũng giúp giáo viên hiểu rõ về quá trình học tập của học sinh trong thời gian qua. Đề thi có thể chia thành nhiều phần khác nhau, bao gồm các dạng bài tập khác nhau để đảm bảo kiểm tra đa dạng kiến thức, kỹ năng của học sinh.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn: Toán – lớp 9 (Thời gian làm bài: 120 phút,) Đề khảo sát gồm 02 trang

I- Trắc nghiệm khách quan. (2.0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào tờ giấy thi của em. Câu 1: Căn bậc hai số học của 16 là

A. 4. B. -4. C.  4. D. 256.

Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức 2017 2018 x  là

A. 2018 x  . B. 2018 x  . C. 2018 x  . D. 2018 x  .

Câu 3: Rút gọn biểu thức 7 4 3 3   ta được kết quả là A. 2. B. 2 3 2 . C. 2 3 2 . D. 2 3  . Câu 4: Hàm số ( 2017) 2018 y m x    đồng biến khi A. 2017 m  . B. 2017 m  . C. 2017 m  . D. 2017 m  . Câu 5: Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số ( 2017) 2018 y m x    đi qua điểm (1;1) ta được

A. 2017 m  . B. 0 m . C. 2017 m  . D. 4035 m  . Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3, AB = 4. Khi đó cosB bằng

A. 3 4 . B. 3 5 . C. 4 3 . D. 4 5 .

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 9 cm, BC = 15 cm. Khi đó

độ dài AH bằng A. 6,5 cm. B. 7,2 cm. C. 7,5 cm. D. 7,7 cm. Câu 8: Giá trị của biểu thức P = cos2200 + cos2400 + cos2500 + cos2700 bằng

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. II- Tự luận. (8.0 điểm) Bài 1: (1.75 điểm)

Cho biểu thức 2 3 9 9 3 3 x x x P x x x        với 0, 9. x x  

a) Rút gọn biểu thức P; b) Tính giá trị của biểu thức P tại 4 2 3 x   . Bài 2: (2.0 điểm)

Cho hàm số y = (m – 1)x + m. a) Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2. b) Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -3. c) Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với giá trị của m tìm được ở các câu a) và b) trên cùng hệ trục tọa độ Oxy và tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng vừa vẽ được. Bài 3: (3.0 điểm)

Cho đường tròn (O, R) và đường thẳng d cố định không cắt đường tròn. Từ một điểm A bất kì trên đường thẳng d kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AO tại H, trên tia đối của tia HB lấy điểm C sao cho HC = HB. a) Chứng minh C thuộc đường tròn (O, R) và AC là tiếp tuyến của đường tròn (O, R). b) Từ O kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng d tại I, OI cắt BC tại K. Chứng minh OH.OA = OI.OK = R2.

ĐỀ CHÍNH THỨC

c) Chứng minh khi A thay đổi trên đường thẳng d thì đường thẳng BC luôn đi qua một điểm cố định. Bài 4: (1.25 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 1. Q x x   

b) Giải phương trình 2 3 2 3 3 1 2. x x x x      

-------- HẾT-------

Họ và tên học sinh:…………………………………………….Số báo danh:………………….

Chữ kí của giám thị:……………………………………………………………………………..

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9

I- Trắc nghiệm khách quan. (2.0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Đáp án A C A C B D B C II- Tự luận (8.0 điểm)

Bài Nội dung Điểm

Bài 1 (1,75đ)

Với 0, 9 x x   , ta có: 2 3 9 9 3 3

2 3 9 3 3 ( 3)( 3)

x x x P x x x

x x x P x x x x

      

       

( 3) 2 ( 3) 3 9 ( 3)( 3)

3 2 6 3 9 ( 3)( 3)

3 9 ( 3)( 3)

3( 3) ( 3)( 3) 3 3

x x x x x P x x

x P x x

x P x x

P x

       

       

   

   

 

Vậy 3 3 P x   với 0, 9 x x   .

0,25 0,25 0,25 0,25

Theo câu a) với 0, 9 x x   ta có 3 3 P x   Ta có 4 2 3 x   thỏa mãn ĐKXĐ. Thay 4 2 3 x   vào biểu thức ta có

2 3 3 3 3 3 3 1 3 3 2 3 1 3 4 2 3 3 ( 3 1) 3

3(2 3) 6 3 3. 4 3

P            

    

Vậy P =6 3 3  khi 4 2 3 x   .

0,25 0,25 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo