Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS TT Yên Viên Hà Nội
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS TT Yên Viên Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS TT Yên Viên Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 trường THCS TT Yên Viên Hà Nội Đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 9 năm 2022-2023 trường THCS TT Yên Viên Hà Nội Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán năm học 2022-2023 của trường THCS thị trấn Yên Viên, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Đề thi bao gồm câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết. I. Mục tiêu: Kiến thức: Kiểm tra đánh giá kiến thức đã học trong chương I, chương II, chương III của đại số và hình học. Năng lực: Nâng cao kỹ năng tính toán, biến đổi biểu thức và hệ thống hóa kiến thức về đường tròn và góc trên đường tròn để giải các bài tập. Phẩm chất: Khuyến khích phẩm chất trung thực, chăm chỉ, nghiêm túc trong tính toán. II. Nội dung đề kiểm tra: Biến đổi biểu thức chứa căn và bài toán liên quan. Giải hệ phương trình bằng cách lập hệ phương trình. Khám phá về hàm số bậc hai và tương giao giữa đường thẳng và parabol. Đề cập đến đường tròn, các loại góc trên đường tròn và tứ giác nội tiếp. Đề thi sẽ giúp học sinh tổng hợp kiến thức đã học, áp dụng vào thực hành để phát triển năng lực toán học của mình. Hy vọng rằng đề thi sẽ là cơ hội để các em thể hiện tốt khả năng và kiến thức của mình.

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS TT YÊN VIÊN

Môn: Toán – Lớp 9 Năm học 2022 – 2023 Thời gian làm bài: 90 phút I. Mục tiêu: Kiến thức: - Kiểm tra đánh giá kiến thức đã học trong chương I, chương II, chương III của đại số và hình học - Tổng hợp được các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai, hệ thống hóa các kiến thức về đường tròn và các loại góc trên đường tròn để làm các dạng bài tập Năng lực - Năng lực chung: NL sử dụng ngôn ngữ toán học: kí hiệu, tưởng tượng. NL tư duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận toán học. NL thực hiện các phép tính. NL hoạt động nhóm. NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ - Năng lực riêng: Vận dụng các công thức biến đổi về căn bậc hai , hệ thức giữa cạnh và đường cao, cạnh và góc, tỷ số lượng giác của một góc nhọn một cách linh hoạt để giải vào các dạng bài tập Phẩm chất: Phẩm chất trung thực, chăm chỉ, nghiêm túc, cẩn thận, chính xác trong tính toán.. II. Ma trận đề kiểm tra học kì II- Toán 9

Nội dung chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Biến đổi biểu thức chứa căn và bài toán liên quan

Bài I: câu 1

(0,5đ)

Bài I: 2

(1đ)

Bài I: câu 3

(0,5đ)

Bài V:

(0,5 đ) Hệ phương trình, giải bài

toán bằng cách lập hệ phương trình

Bài III.1:

(1đ)

Bài II

(2đ)

Hàm số bâc, 2 tương giao giữa đường thẳng và

parabol

Bài III.2:

(1đ )

Đường tròn, các loại góc

trên đường tròn, tứ giác nội tiếp.

Bài IV: câu 1

(1đ)

Bài IV: câu 2

(1đ)

Bài IV: câu 3

(1đ)

Bài IV: câu 4

(0,5 đ)

Tổng số điểm 2,5 3 3,5 1

% 25% 30% 35% 10%

TRƯỜNG THCS TT YÊN VIÊN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Môn: Toán – Lớp 9 Năm học 2022 – 2023 Thời gian làm bài: 90 phút Bài I (2 điểm):

Cho hai biểu thức A = 3 1 x x  

và B = 2 3 3 x x x x   

với x ≥ 0; x ≠ 1; x ≠ 9

1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4

2) Cho M = A.B, chứng minh rằng 3 3 x M x  

3) Tìm các giá trị nguyên dương của x để 3 2 M <

Bài II (2 điểm):

Hai phân xưởng của một nhà máy theo kế hoạch phải làm 700 sản phẩm. Nhưng trên thực tế, phân xưởng I giảm mức 10% kế hoạch, phân xưởng II vượt mức 15% kế hoạch của mình, do đó cả hai phân xưởng đã làm 730 sản phẩm. Tính số sản phẩm mỗi phân xưởng phải làm theo kế hoạch. Bài III (2 điểm):

1) Giải hệ phương trình :

4 2 4 1

8 5 1 1

x y

x y

 + =  −   − =  − 

2) Cho hàm số

2 y x = có đồ thị là parabol (P) và đường thẳng (d): 5 4 y x = −

a) Vẽ đồ thị hàm số

2 y x = trên mặt phẳng tọa độ. b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán. Bài IV (3,5 điểm): Cho ∆ABC nhọn nội tiếp trong đường tròn (O; R). Các đường cao BE, CF của ∆ABC cắt nhau tại H.

1) Chứng minh tứ giác BFEC là tứ giác nội tiếp. 2) Chứng minh AF.AB = AE.AC 3) Kẻ đường kính AM. Gọi K là chân đường vuông góc hạ từ C xuống AM, tia AH cắt BC tại D. Chứng minh: DK //BM.

4) Giả sử BC là dây cố định còn điểm A di động trên cung lớn BC. Tìm vị trí của điểm A để diện tích ∆AEH lớn nhất. Bài V (0,5 điểm): Giải phương trình:

( )( ) 2 2 2 1 1 1 x x x x − −= + +

------------ Hết -----------

TRƯỜNG THCS TT YÊN VIÊN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Môn: Toán – Lớp 9 Năm học 2022 – 2023

Bài Đề chính thức Điểm

I

1) Thay x = 4 (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức A ta có

A = 3 4 3 1 1 4 1 x x      

Vậy khi x = 4 thì A = -1

0,25

0,25

2) Ta có M = A.B = 3 2 . 1 3 3 x x x x x x

            

M = 3 2 ( 3) ( 3) . 1 ( 3)( 3) x x x x x x x x

              

M =

     

3 2 6 3 3 3 3 . . 1 1 3 3 3 3

x x x x x x x x x x x x x x

                     

M =

  

3 3 ( 1) . 1 3 3

x x x x x x

    

M = 3 3 x x  (đpcm)

0,25

0,25

0,25

0,25

3) Để M < 3 2 thì

3 3 2 3

3 3 0 2 3

3 9 0 3

3 9 0

9

x x

x x

x x

x

x

< +

⇔ − < +

− ⇔ < +

⇔ − <

⇔ <

Kết hợp ĐKXĐ: 0 9; 1 x x ≤ < ≠

Mà x nguyên dương => { } 2;3;4;5;6;7;8 x∈ thỏa mãn yêu cầu đề bài.

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo